Công ty TNHH Xây dựng Phúc Phúc Lộc
Công ty TNHH Xây dựng Phúc Phúc Lộc có mã số thuế 0015598336. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Mùi. Ngành nghề chính: Sản xuất các cấu kiện kim loại (mã 2511), cùng 34 ngành khác. Tình trạng: Chưa xác định.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0015598336 |
|---|---|
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mùi |
| Ngày bắt đầu hoạt động | — |
| Tình trạng | Chưa xác định |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh - Công ty TNHH Cơ Khí Autodoor Số nhà 979, Tổ 9, Ấp 1, Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1301153996-001
- 2 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
- 3 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Tiến Mạnh Thôn Gia Phú, Xã Nhân Thắng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301085850
- 4 Công ty TNHH Cơ Khí Autodoor Thửa đất số 39, Tờ bản đồ số 1, Ấp Tân Long 1, Xã Tân Thành Bình, Vĩnh Long, Việt Nam 1301153996
- 5 Công ty TNHH Một thành viên dịch vụ - Xây dựng Nguyễn Hòa 97, Khóm Đầu Bờ, Phường Hòa Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100714555
- 6 Công ty TNHH Jeil Vina NT Lô CN02-2 khu Công Nghiệp Ninh Thủy, Phường Ninh Thủy, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4201811206
- 7 Chi nhánh Miền Trung - Công ty TNHH Cơ Khí công nghiệp Đại Vĩnh Tiến Thôn Trung Kiền, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam 0304795044-007
- 8 Công ty TNHH MTV Nhôm Kính Phi Vũ 434 Phò Trạch, TDP Tân Lập, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam 3301750058
- 9 Công ty cổ phần công nghiệp Xanh Vĩnh Cửu Lô CN 15, Cụm công nghiệp Jutech, Xã Xuân Cẩm, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401042427
- 10 Công ty CP Cơ Khí Và thương mại Thanh Thành Đạt Cụm công nghiệp Xuân Lĩnh, Xã Nghi Xuân, Hà Tĩnh, Việt Nam. 3002121862
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG PHÚC PHÚC LỘC Mã số thuế: 0015598336
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
ngành chính Sản xuất kết cấu thép, khung nhà thép công nghiệp và dân dụng; Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng, vách ngăn phòng bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất các sản phẩm làm thành tượng và đồ trang trí làm bằng gỗ, đồ khảm, trạm hoa văn bằng gỗ ( không tái chế phế thải, sản xuất vật liệu xây dựng, hàng gốm sứ, thủy tinh, xi mạ điện và gia công cơ khí tại trụ sở)
|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất và gia công nhôm kính các loại (không tái chế phế yhari, xi mạ điện và gia công cơ khí tại trụ sở)
|
| 3100 |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghé bằng gỗ (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở)
|
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 |
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Thi công công trình cầu đường
|
| 4290 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình điện công nghiệp. Xây dựng công trình nhà xưởng, điện, nước, công trình dân dụng và công nghiệp. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp Xây dựng nhà máy điện, đường dây tải điện, trạm biến thế, hệ thống chiếu sáng công cộng, hệ thống điều hòa không khí, hệ thống phòng cháy chữa cháy, các công trình viễn thông. Xây dựng công trình công nghiệp
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn xuất nhập khẩu máy móc, vật tư thiết bị, ngành trắc địa, đo đạc và máy móc khoa học kỹ thuật phục vụ nghiên cứu. Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc thiết bị ngành xây dựng.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép dạng nguyên sinh và bán thành phẩm: Phôi, thép, thỏi, thanh, tấm, lá, dải, sắt thép dạng hình chữ T, chữ L...; tôn các loại, Bán buôn sản phẩm bằng inox (không mua bán phế liệu tại trụ sở)
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn xi măng, Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi. Bán buôn kính xây dựng, Bán buôn sơn, véc ni, Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Bán buôn ván lót sàn; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn balet bằng gỗ
|
| 4912 |
Vận tải hàng hóa đường sắt
Kinh doanh vận tải đường sắt (trừ lưu giữ hàng hóa và kinh doanh kho bãi)
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô (trừ ô tô chuyên dụng)
|
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa
|
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hàng hóa bằng đường bộ (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Gửi hàng. Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển. Giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan. Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa biển. Môi giới thuê tàu biển và máy bay. Hoạt động liên quan khác nhau như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, cân hàng hóa. (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, Môi giới bất động sản (trừ tư vấn pháp lý)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động đo đạc bản đồ. Khảo sát địa chất xây dựng công trình. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. Thiết kế công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng. Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng.
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Dịch vụ kiểm định chất lượng công trình.
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội,ngoại thất.
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị, đồ dùng trong xây dựng.
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.