Chi nhánh Tập Đoàn Dệt May Việt Nam Tại TP. Hồ Chí Minh
Số 10, đường Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Chi nhánh Tập Đoàn Dệt May Việt Nam Tại TP. Hồ Chí Minh có mã số thuế 0100100008-047, hoạt động từ ngày 16/04/2015. Người đại diện theo pháp luật: Phạm Minh Hương. Trụ sở tại Số 10, đường Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0100100008-047 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 10, đường Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Thành phố Hồ Chí Minh chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Đơn vị chủ quản | 0100100008 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Phạm Minh Hương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/04/2015 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 083824•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN DỆT MAY VIỆT NAM TẠI TP. HỒ CHÍ MINH Mã số thuế: 0100100008-047 Địa chỉ: Số 10, đường Nguyễn Huệ, Phường Bến Nghé(Hết hiệu lực), TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0221 | Khai thác gỗ |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). - Gia công, sản xuất, chế biến nông lâm thủy hải sản (sơ chế);
|
| 1321 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1322 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Hàng may mặc dệt thoi, dệt kim (không tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở và không gia công hàng đã qua sử dụng).
|
| 1811 | In ấn |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). - Sản xuất từ nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, hoá chất, thuốc nhuộm, các chủng loại sợi, vải, chỉ khâu, khăn bông, len thảm, đay tơ, tơ tằm, vải tơ tằm, vải kỹ thuật, vải không dệt, vải trang trí nội thất; - Sản xuất nguyên liệu bông xơ, xơ tổng hợp; nguyên phụ liệu, bao bì cho sản xuất và chế biến bông, xơ tổng hợp; sản xuất các chế phẩm sinh học phụ vụ cho ngành bông và cây có sợi (như thuốc trừ sâu sinh học, phân hữu cơ vô sinh, phân bón lá, chất điều hoà sinh trưởng); Chế biến nông lâm sản; - Sản xuất, lắp đặt các sản phẩm cơ khí và máy móc thiết bị công nghiệp;
|
| 3600 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Xử lý môi trường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh).
|
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
Xử lý môi trường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh).
|
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
Xử lý môi trường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh).
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
Xử lý môi trường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh).
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Xử lý môi trường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh).
|
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Xử lý môi trường (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 4290 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Thi công xây lắp phục vụ ngành công nghiệp và xây dựng dân dụng;
|
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
- Thi công, lắp đặt hệ thống điện dân dụng, công nghiệp; thi công lắp đặt hệ thống điện lạnh;
|
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
- Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: ô tô; - Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: phương tiện vận tải;
|
| 4541 |
Bán mô tô, xe máy
- Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: xe máy;
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). - Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: hàng nông, lâm, hải sản; - Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: nước uống dinh dưỡng;
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
- Kinh doanh các mặt hàng bia, rượu;
|
| 4634 |
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
- Kinh doanh các mặt hàng thuốc lá các loại;
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Phân phối, bán buôn sản phẩm dệt may trong nước và quốc tế;
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: văn phòng phẩm, mỹ phẩm các loại;
|
| 4651 |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
- Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: phần mềm và thiết bị tin học;
|
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: thiết bị âm thanh, ánh sáng, điện tử;
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: trang thiết bị văn phòng, vật liệu điện, phụ tùng, máy móc, thiết bị phục vụ công nghiệp; dụng cụ quang học, hệ thống kiểm tra đo lường phục vụ các công tác thí nghiệm; - Kinh doanh sửa chữa các sản phẩm cơ khí và máy móc thiết bị công nghiệp;
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: sắt thép, kim loại màu;
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh từ nguyên liệu, phụ liệu, vật tư, thiết bị, phụ tùng, hoá chất, thuốc nhuộm, các chủng loại sợi, vải, hàng may mặc dệ thoi, dệt kim, chỉ khâu, khăn bông, len thảm, đay tơ, tơ tằm, vải tơ tằm, vải kỹ thuật, vải không dệt, vải trang trí nội thất; - Kinh doanh nguyên liệu bông xơ, xơ tổng hợp; nguyên phụ liệu, bao bì cho sản xuất và chế biến bông, xơ tổng hợp. - Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: Hàng công nghệ thực phẩm, thủ công mỹ nghệ; - Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: các mặt hàng tiêu dùng khác; - Kinh doanh thương mại, xuất nhập khẩu: cao su, phế liệu và thành phẩm sắt; - Dịch vụ kỹ thuật và kinh doanh các loại giống cây trồng, phân bón và vật tư nông nghiệp khác;
|
| 4771 |
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
- Phân phối, bán lẻ sản phẩm dệt may trong nước và quốc tế; - Mua bán hàng dệt may;
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Kinh doanh bán lẻ các sản phẩm tiêu dùng, vật tư công nghiệp và các sản phẩm tiêu dùng khác;
|
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
- Bán hàng lưu động các mặt hàng đã đăng ký trong giấy phép đăng ký kinh doanh;
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Dịch vụ vận tải;
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kinh doanh kho vận, kho ngoại quan;
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Bãi đậu xe, dịch vụ giữ xe; - Đại lý bán vé máy bay;
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). - Dịch vụ khách sạn;
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Dịch vụ nhà hàng; - Dịch vụ ăn uống bình dân;
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Đại lý bưu chính viễn thông;
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Cho thuê nhà phục vụ các mục đích kinh doanh (kiốt, trung tâm thương mại); cho thuê kho; - Đầu tư kinh doanh cơ sở hạ tầng, khu công nghiệp và đô thị: Kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê; kinh doanh phát triển nhà, khu công nghiệp, đô thị; cho thuê nhà xưởng; dịch vụ cho thuê nhà ở; cho thuê văn phòng; đầu tư kinh doanh bưu chính viễn thông; đầu tư xây dựng, quản lý và khai thác kinh doanh chợ, trung tâm thương mại siêu thị;
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Giám định, kiểm định, kiểm tra chất lượng nguyên phụ liệu, hoá chất thuốc nhuộm và các sản phẩm dệt may; - Giám định, kiểm nghiệm giống bông, giống cây trồng phụ vụ cho sản xuất nông lâm nghiệp và cây trồng trong hệ thống luân canh xen canh với bông như bắp, đậu; - Kiểm nghiệm chất lượng bông, xơ phục vụ cho sản xuất kinh doanh và nghiên cứu khoa học;
|
| 7310 |
Quảng cáo
- Quảng cáo, pa nô, áp phích;
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Thiết kế, chế tạo thiết bị, linh kiện và lắp đặt hệ thống cẩu, thang nâng hạ, thang máy; thiết kế phục vụ ngành công nghiệp;
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Tư vấn thiết kế lập các dự án đầu tư trong lĩnh vực dệt may và môi trường; - Tư vấn giám sát, kiểm tra, đánh giá hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kỹ thuật, thương mại và môi trường; tư vấn thiết kế, dịch vụ đầu tư và kinh doanh cơ sở hạ tầng; tư vấn, thiết kế quy trình công nghệ, bố trí máy móc thiết bị cho ngành công nghiệp dân dụng; - Dịch vụ khoa học công nghệ;
|
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
- Dịch vụ du lịch; - Du lịch lữ hành trong nước;
|
| 8211 |
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
- Dịch vụ văn phòng;
|
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- Tổ chức hội chợ triển lãm, biểu diễn thời trang trong và ngoài nước (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 8292 |
Dịch vụ đóng gói
- Đóng gói thực phẩm tươi, thực phẩm sơ chế, thực phẩm khô, bánh mứt các loại;
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu: hàng may mặc (gồm các chủng loại bông xơ, dệt kim, chỉ khâu, khăn bông, len, thảm, đay tơ, tơ tằm nguyên liệu); thiết bị phụ tùng ngành dệt may, phụ liệu, hoá chất, thuốc nhuộm; thiết bị tạo mẫu thời trang; - Thực hiện các dịch vụ thương mại và công việc có tính chất công nghiệp; - Uỷ thác mua bán xăng dầu; - Đầu tư ra nước ngoài; làm đại diện cho các công ty nước ngoài tại Việt Nam;
|
| 8532 |
Đào tạo trung cấp
(không hoạt động tại trụ sở chi nhánh). - Đào tạo: đào tạo, nghiên cứu khoa học, chuyển giao công nghệ; đào tạo nghề dệt, sợi, nhuộm, may công nghiệp, nghề cơ khí, bảo trì, tài chính, kế toán, tin học, quản lý doanh nghiệp dệt may;
|
| 9000 |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
- Dịch vụ vui chơi giải trí: trò chơi điện tử, bowling, bi - da, bóng bàn và các trò chơi khác phục vụ cho các môn thể dục thể thao; (trừ kinh doanh trò chơi điện tử dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử trên mạng).
|
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty cổ phần Du Lịch Hoa Anh Đào 115 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500813425
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 10 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0100100008 Tập Đoàn Dệt May Việt Nam Đang hoạt động
- 0100100008-051 Chi nhánh Tập Đoàn Dệt May Việt Nam - Nhà máy Sợi Vinatex Phú Cường Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 2.804.512 lượt, trung bình 93483,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 340648 lượt. Bảy ngày qua có 1.001.565 lượt, giảm 28% so với bảy ngày trước đó (1.390.522 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.933.525 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.