Chi nhánh Thừa Thiên Huế – Công ty cổ phần đầu tư - Xây dựng Hạ Tầng Và Khai Thác Mỏ Tân Việt Bắc
Thôn Cổ Xuân, Xã Phong Xuân(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam
Chi nhánh Thừa Thiên Huế – Công ty cổ phần đầu tư - Xây dựng Hạ Tầng Và Khai Thác Mỏ Tân Việt Bắc có mã số thuế 0101211399-007, hoạt động từ ngày 15/11/2021. Người đại diện theo pháp luật: Đoàn Văn Tuấn. Trụ sở tại Thôn Cổ Xuân, Xã Phong Xuân(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0101211399-007 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Cổ Xuân, Xã Phong Xuân(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Thành phố Huế chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Đơn vị chủ quản | 0101211399 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Đoàn Văn Tuấn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/11/2021 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 097120•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH THỪA THIÊN HUẾ – CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ - XÂY DỰNG HẠ TẦNG VÀ KHAI THÁC MỎ TÂN VIỆT BẮC Mã số thuế: 0101211399-007 Địa chỉ: Thôn Cổ Xuân, Xã Phong Xuân(Hết hiệu lực), TP Huế, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 |
Nuôi trồng thủy sản biển
Sản xuất giống thủy sản biển
|
| 0322 |
Nuôi trồng thủy sản nội địa
Sản xuất giống thủy sản nội địa
|
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, grafít tự nhiên, và các chất phụ gia khác... Đá quý, bột thạch anh, mica, đá cacbonat canxi, đá granit, đá xây dựng, đá thạch anh, fenspat, dolomitemica, đá cacbonat canxi, đá granit, đá xây dựng, đá thạch anh, fenspat, dolomite
|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Nhóm này gồm: Sản xuất bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (ví dụ giấy cát); - Sản xuất sợi và tấm dệt khoáng phi kim, quần áo, mũ, giày dép, giấy, dây bện, dây thừng...Sản xuất các nguyên liệu mài và các đồ không lắp khung của các sản phẩm đó với nguyên liệu khoáng hoặc xen lu lô; Sản xuất vật liệu cách âm khoáng như: Sản xuất len xỉ, len đá, len khoáng tương tự, chất khoáng bón cây, đất sét và các nguyên liệu cách âm, cách nhiệt, thẩm âm; - Sản xuất các sản phẩm từ khoáng khác như: Mica và các sản phẩm từ mica, than bùn, than chì (không phải sản phẩm điện); - Sản xuất các sản phẩm từ asphát và nguyên liệu tương tự, ví dụ chất dính atphát, xỉ than; - Sợi các bon và graphit và các sản phẩm từ sợi các bon (trừ các thiết bị điện).
|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
Kinh doanh (cung ứng) dịch vụ nổ mìn
|
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng;
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn điện, bán lẻ điện
|
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gach xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan - Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác (Loại trừ các loại Nhà nước cấm)
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản với quyền sở hữu hoặc đi thuê;
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Môi giới bất động sản;
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế xây dựng đường bộ, cầu đến loại trung; - Hoạt động đo đạc và bản đồ
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất;
|
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ hoạt động của trung tâm)
|
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Kinh doanh Karaoke (không kinh doanh tại TP Hà Nội và chỉ kinh doanh tại "khu đô thị mới hai bên đường 188 thị trấn Mạo Khê, huyện Đông Triều, Quảng Ninh";
|
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Thành phố Huế 16.135 doanh nghiệp
- 1 Trung Tâm Phát Triển Cộng Đồng Và Công Tác Xã hội 1 Hà Huy Tập, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301047215
- 2 Công ty cổ phần Năng Lượng Chân Mây 436 Lê Duẩn, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301765907
- 3 Công ty TNHH Huế Speciality LKV12-14 Khu đô thị Royal Park, Phường Vỹ Dạ, TP Huế, Việt Nam. 3301728817
- 4 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Hùng Đạt Lô số 04, 05 và 05A thuộc Khu đất đợt 1 - Giai đoạn 9 đường số 2 và đường số 8 Cụm công nghiệp An Hoà, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301651561
- 5 Chi cục Quản lý thị trường Huế 126 Nguyễn Văn Linh, Phường Hương An, TP Huế, Việt Nam. 3301037993
- 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh NM Tại Huế Lô A-01 đến A-12, Khu A, Khu công nghiệp Phong Điền, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam 3600224423-073
- 7 Công ty TNHH Atd Construction & Trading 9a Hoàng Diệu, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam 3301759406
- 8 Doanh nghiệp tư nhân nhà may Sơn 32 Điện Biên Phủ, Phường Thuận Hóa, TP Huế, Việt Nam. 3301158250
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Quang Điện Quang 194 Phan Đăng Lưu, Phường Phú Xuân, TP Huế, Việt Nam. 3301080815
- 10 Chi nhánh 2 công ty trách nhiệm hữu hạn In Bao Bì Thiên Lộc TDP Giang Đông, Xã Đan Điền, TP Huế, Việt Nam 0304373042-004
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Huế
Cấp tỉnh/thành 16.135 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Huế →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Huế trên FindBase được mở 93.723 lượt, trung bình 3124,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 9191 lượt. Bảy ngày qua có 24.610 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (48.608 lượt). Cộng dồn từ đầu là 104.990 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Huế — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.