Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế đầu tư xây dựng Và thương mại Việt Nam
Thôn 3, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam.
Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế đầu tư xây dựng Và thương mại Việt Nam có mã số thuế 0102049540, hoạt động từ ngày 17/10/2006. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Hồng Sơn. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 187 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 3, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0102049540 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn 3, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Phụng Công Tỉnh Hưng Yên |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Đỗ Hồng Sơn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/10/2006 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
- 2 Công ty TNHH Đầu tư thương mại xây dựng Minh Đức Nhà ông Đức, thôn Cát Già, Xã Tây Giang, Huyện Tiền Hải, Tỉnh Thái Bình 1001113128
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật & Thương mại Hùng Mạnh Tại nhà bà Nguyễn Thị Nghĩa, Xóm 6, Thôn Tiền Phong, Xã Chi Lăng, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001286064
- 4 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng & Thương mại Quân Thành Công Thôn Vị Khê, Xã Hồng Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332049
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Trần Đẹp Thôn Ân Thi 1, Xã Hồng Quang, Hưng Yên, Việt Nam. 0901132033
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Lại Trì Tổ dân phố Bình Sơn, Phường Trần Lãm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001333500
- 7 Công ty TNHH An Cường 66 xóm 9, thôn Phú Mãn, Xã Đoàn Đào, Hưng Yên, Việt Nam. 0901214053
- 8 Công ty cổ phần CH Việt Nam Nhà ông Nguyễn văn Thắng, thôn Hà Nguyên, Xã Thái Phương, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001203861
- 9 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Nội Thất HPD Xóm 15, Xã Nam Tiền Hải, Hưng Yên, Việt Nam. 1001189416
- 10 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và thương mại Minh Quân - Hy Xóm 9, Thôn Đông Xá, Xã Quỳnh Phụ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001331133
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI VIỆT NAM Mã số thuế: 0102049540 Địa chỉ: Thôn 3, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở ngành chính |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 10720 | Sản xuất đường. |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 10740 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 11020 | Sản xuất rượu vang |
| 11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 13120 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 13130 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 14300 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 18110 | In ấn |
| 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 26520 | Sản xuất đồng hồ |
| 26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 26800 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 28230 | Sản xuất máy luyện kim |
| 28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 32200 | Sản xuất nhạc cụ |
| 32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 38210 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 46900 | Bán buôn tổng hợp |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 58200 | Xuất bản phần mềm |
| 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 62020 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 62090 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 63120 | Cổng thông tin |
| 66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 82920 | Dịch vụ đóng gói |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 85520 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 91030 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| 93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 95230 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Phụng Công
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 427
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 372
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 325
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 272
- VẬN TẢI KHO BÃI 257
- XÂY DỰNG 239
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 132
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 62
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 22
- Doanh nghiệp tư nhân
- 9
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 8
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 807
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 119
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 65
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 27
- Tạm ngừng hoạt động
- 19
- Ngừng hoạt động
- 9
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Phụng Công 1.054 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Văn phòng đại diện Hưng Yên Thôn 6, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0111368222-014
- 2 Công ty TNHH Thu Hương Xuất Khẩu Thôn Chiêm Mai, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901220339
- 3 Công ty TNHH Hoa Cây Cảnh Hải Trâm Thôn 4, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901219421
- 4 Công ty TNHH Poxgate Tầng 4, 18 Marina ARC, Khu Nhà phố Thủy Nguyên, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901216759
- 5 Công ty TNHH Liên Kết Tiện Lợi Việt Nam Tầng 1, Căn Oasis 01, Khu nhà phố Vịnh Đảo, TT-PT2A.01, Khu Đô thị thương mại và dịch vụ Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244001
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Lego Coffa 12B Phố Cúc, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901236402
- 7 Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Eco Vina Số 170 Thủy Nguyên, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901129217
- 8 Công ty TNHH Thương mại Healthy Life Số nhà 201 khu nhà phố Thủy Nguyên, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250735
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Du Lịch Nàng Thơ Số nhà 392 phố Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901135732
- 10 Công ty TNHH Anh Quang Brother'S Nhà số THA - 005 Khu phố Thảo Nguyên, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901036442
Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
- 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
- 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
- 5 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
- 6 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
- 8 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
- 9 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
- 10 Công ty TNHH Vận tải Nguyễn Thắng Thôn Thái Cao, Xã Bình Định, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001332930
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Phụng Công
- 1 Trường Mầm Non Phụng Công Thôn Hai Bà Trưng, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901251369
- 2 Công ty Luật TNHH Hoàng Sa - Chi nhánh Hưng Yên Thôn 5 Xuân Quan, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0107025938-007
- 3 Công ty TNHH Thương mại Healthy Life Số nhà 201 khu nhà phố Thủy Nguyên, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901250735
- 4 Công ty TNHH Nghiên Cứu Trí Tuệ Tình Người - Văn phòng đại diện Hưng Yên Thôn 6, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0111368222-014
- 5 Công ty TNHH Truyền Thông Bubu Số 41 Grand Marina, Khu đô thị Ecopark, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245911
- 6 Công ty cổ phần Fountainhead Living THU 79A - Khu nhà phố Thủy Nguyên, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245622
- 7 Công ty TNHH Hoàng Gia Hải Đăng Thôn Hạ, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901245340
- 8 Công ty TNHH Liên Kết Tiện Lợi Việt Nam Tầng 1, Căn Oasis 01, Khu nhà phố Vịnh Đảo, TT-PT2A.01, Khu Đô thị thương mại và dịch vụ Văn Giang, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244001
- 9 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp KK Việt Nam Thôn Bến, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243840
- 10 Công ty cổ phần đầu tư & Thương mại Life Cell Việt Nam Số 169 MMS Mimosa Valley, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242773
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Phụng Công
Cấp phường/xã 1.054 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Phụng Công →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Phụng Công trên FindBase được mở 4.505 lượt, trung bình 150,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 566 lượt. Bảy ngày qua có 1.737 lượt, giảm 21% so với bảy ngày trước đó (2.188 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.662 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Phụng Công — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên
Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 230.601 lượt, trung bình 7686,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 22715 lượt. Bảy ngày qua có 71.064 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (105.188 lượt). Cộng dồn từ đầu là 254.349 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.