Chi nhánh công ty cổ phần Thủy Điện Sử Pán 1 Tại Cao Bằng
Thôn Pác Khuổi, Xã Lê Chung(Hết hiệu lưc), Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Thủy Điện Sử Pán 1 Tại Cao Bằng có mã số thuế 0102137236-001, hoạt động từ ngày 14/08/2020. Người đại diện theo pháp luật: Hà Văn Thủy. Trụ sở tại Thôn Pác Khuổi, Xã Lê Chung(Hết hiệu lưc), Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0102137236-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Pác Khuổi, Xã Lê Chung(Hết hiệu lưc), Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Tỉnh Cao Bằng chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Đơn vị chủ quản | 0102137236 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Hà Văn Thủy |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/08/2020 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 0246265•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Hợp tác xã Hương Lâm Nà Pò, Xã Canh Tân, Cao Bằng, Việt Nam. 4800904386
- 2 Ban Quản Lý Rừng Đặc Dụng Phia Oắc- Phia Đén Huyện Nguyên Bình Pù Vài, Xã Thành Công, Cao Bằng, Việt Nam. 4800891105
- 3 Công ty TNHH Nông Lâm Nghiệp Bền Vững Cao Bằng Số nhà 11, tổ Hợp Giang 5, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800952809
- 4 Chi cục Kiểm Lâm tỉnh Cao Bằng Tổ dân phố Sông Hiến 2, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800174789
- 5 Công ty TNHH Đại Hoàng Cao Bằng Tổ dân phố Hạnh Phúc, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800910157
- 6 Công ty TNHH Vạn Phúc Xanh 559 Xóm Tài Nam 1, Xã Trà Lĩnh, Cao Bằng, Việt Nam. 4800934285
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN SỬ PÁN 1 TẠI CAO BẰNG Mã số thuế: 0102137236-001 Địa chỉ: Thôn Pác Khuổi, Xã Lê Chung(Hết hiệu lưc), Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
- Khai thác mỏ; - Khai thác, chế biến khoáng sản (trừ các loại khoáng sản nhà nước cấm)
|
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất máy móc, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, nông nghiệp và giao thông thủy lợi; - Sản xuất hệ thống ống công nghệ bình bể chứa và bình chịu áp lực; - Sản xuất các thiết bị cơ khí công nghiệp và thực phẩm; - Sản xuất vật tư kim khí.
|
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
- Lắp đặt hệ thống ống công nghệ bình bể chứa và bình chịu áp lực; - Lắp đặt các thiết bị cơ khí công nghiệp và thực phẩm;
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ ngành công nghiệp, nông nghiệp và giao thông thủy lợi; - Bán buôn máy móc, thiết bị, vật tư phục vụ ngành thủy điện, nhiệt điện;
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Buôn bán vật liệu xây dựng, vật tư kim khí;
|
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa theo hợp đồng;
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công trình ngầm;
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Tỉnh Cao Bằng 5.290 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 135 Cao Bằng Tổ dân phố Đề Thám 2, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800929408
- 2 Chi nhánh Bưu Điện Xã Đông Khê - Bưu Điện Tỉnh Cao Bằng - Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Xóm 2, Xã Đông Khê, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800166160-004
- 3 Công ty cổ phần Quản Lý Đường Bộ Ii Cao Bằng Xóm Pù Vài, Xã Thành Công, Cao Bằng, Việt Nam. 4800947929
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Hoàng Trần Số nhà 075, Tổ dân phố 28, Phường Nùng Trí Cao, Cao Bằng, Việt Nam. 4800910069
- 5 Văn phòng đại diện Thục Phán - Công ty trách nhiệm hữu hạn Bất Động Sản Địa Kim Cao Bằng SN 145, tổ dân phố Hợp Giang 8, Phường Thục Phán, Tỉnh Cao Bằng, Việt Nam 4800952855-001
- 6 Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú THCS Hạ Lang Xóm Nà Ến, Xã Hạ Lang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800180849
- 7 Công ty cổ phần xây dựng Giao Thông I Cao Bằng Km3 Nà Cáp, Phường Thục Phán, Cao Bằng, Việt Nam. 4800143999
- 8 Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Bắc Hà 258 Số nhà 018, Tổ 5, Phường Tân Giang, Cao Bằng, Việt Nam. 4800915035
- 9 Trường Mầm Non Độc Lập Xóm Phò Muồng, Xã Độc Lập, Huyện Quảng Hòa, Tỉnh Cao Bằng 4800904192
- 10 Trường trung học phổ thông Pò Tấu Đông Long, Xã Đàm Thủy, Cao Bằng, Việt Nam. 4800256375
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0102137236 Công ty cổ phần Thủy Điện Sử Pán 1 Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cao Bằng
Cấp tỉnh/thành 5.290 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cao Bằng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cao Bằng trên FindBase được mở 35.274 lượt, trung bình 1175,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 3021 lượt. Bảy ngày qua có 10.435 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (16.301 lượt). Cộng dồn từ đầu là 40.590 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cao Bằng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.