Chi nhánh Đồng Tháp - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và kỹ thuật VNCN E&C
Ấp 4, Xã Bình Hàng Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Chi nhánh Đồng Tháp - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Và kỹ thuật VNCN E&C có mã số thuế 0102261441-005, hoạt động từ ngày 15/12/2023. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Minh Châu. Ngành nghề chính: Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét (mã 081), cùng 63 ngành khác. Trụ sở tại Ấp 4, Xã Bình Hàng Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0102261441-005 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ấp 4, Xã Bình Hàng Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Bình Hàng Trung Tỉnh Đồng Tháp |
| Đơn vị chủ quản | 0102261441 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Đỗ Minh Châu |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/12/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096286•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nam Cường Đồng Tháp Thửa đất số 280, tờ bản đồ số 67, Ấp Đèn Đỏ, Xã Gò Công Đông, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201731040
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn Sông Hậu ấp Tân Khánh, Xã Tân Thành, Huyện Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp 1400460606
- 3 Công ty TNHH Tấn Tới Tam Nông Khóm 2, Thị trấn Tràm Chim, Huyện Tam Nông, Tỉnh Đồng Tháp 1402199059
- 4 Công ty TNHH Tăng Phúc Thịnh Số 589C, ấp 3, Xã Mỹ Hòa, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp 1402190017
- 5 Chi nhánh công ty cổ phần Hải Đăng Tại Đồng Tháp Đường Hà Huy Tập, Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 3900513521-003
- 6 Công ty TNHH Sản xuất thương mai dịch vụ Song Hà Ấp 6B, Xã Trường Xuân, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402222117
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ sản xuất Quốc Phong 828 Thoại Ngọc Hầu, Phường An Lạc, Thành phố Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp 1402197090
- 8 Chi nhánh công ty cổ phần Vật Liệu xây dựng Tiền Giang Thửa Đất Số: 10, Tờ Bản Đồ Số: 21, Ấp Tân Thuận A, Xã Kim Sơn, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1200524796-010
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn Hiệp Phú Số 45 đường Tứ Kiệt, Phường Mỹ Phước Tây, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1200504888
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất Và xây dựng Thi Sơn Tại Đồng Tháp Số 157, Hùng Vương, khóm Thượng 1, Xã Thường Phước, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0700206750-002
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH ĐỒNG THÁP - CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT VNCN E&C Mã số thuế: 0102261441-005 Địa chỉ: Ấp 4, Xã Bình Hàng Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 081 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét ngành chính |
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
- Khai thác khoáng sản
|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 |
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
sản xuất vữa, bê tông, xi măng chịu lửa
|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
sản xuất cấu kiện thép (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3099 |
Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất, lắp ráp phương tiện vận tải thủy, bộ (không hoạt động tại công trụ sở)
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 |
Xây dựng nhà để ở
- Xây dựng tất cả các loại nhà ở như: Nhà cho một hộ gia đình, nhà cho nhiều gia đình, bao gồm cả các toà nhà cao tầng;
|
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
- Xây dựng tất cả các loại nhà không để ở như: Nhà dành cho sản xuất công nghiệp, ví dụ các nhà máy, công trường, phân xưởng lắp ráp, bệnh viện, trường học các khu văn phòng, khách sạn, cửa hàng, các dãy nhà hàng, cửa hàng ăn, nhà của sân bay, các khu thể thao trong nhà, gara bao gồm cả gara ngầm, kho hàng, các toà nhà dành cho tôn giáo; Lắp ráp và ghép các cấu kiện xây dựng đúc sẵn tại hiện trường xây dựng; Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại.
|
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình công ích
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình giao thông, thuỷ lợi, các công trình thuỷ điện, nhiệt điện, phong điện, điện nguyên tử, đường dây và trạm biến thế điện đến 500 KV, các công trình hạ tầng kỹ thuật, xã hội khu đô thị, khu công nghiệp, khu công nghệ cao, công trình ngầm. - Xây dựng công trình: sân bay, bến cảng, hạ tầng kỹ thuật khu dân cư. - San lấp mặt bằng, nạo vét sông, rạch, kênh mương
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống điện ở tất cả các công trình nhà ở và dân dụng như: Dây dẫn và thiết bị điện, đường dây thông tin liên lạc, mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, đĩa vệ tinh, hệ thống chiếu sáng, chuông báo cháy, hệ thống báo động chống trộm, tín hiệu điện và đèn trên đường phố, đèn trên đường băng sân bay; Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình.
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt dây dẫn điện, hệ thống chuông báo trộm hay lắp đặt hệ thống điều hòa, thang máy được xếp vào xây dựng; Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: Thang máy, cầu thang tự động, các loại cửa tự động, hệ thống đèn chiếu sáng, hệ thống hút bụi, hệ thống âm thanh, hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc; Thử độ ẩm và các công việc thử nước; Chống ẩm các toà nhà; Chôn chân trụ; Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất; Uốn thép; Xây gạch và đặt đá; Lợp mái bao phủ toà nhà; Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng; Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp; Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao.
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Khảo sát địa chất công trình xây dựng; Thiết kế quy hoạch đô thị, nội ngoại thất công trình; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ); Thiết kế hạ tầng kỹ thuật đô thị; Đấu thầu và quản lý thi công các dự án xây dựng (hoạt động theo chứng chỉ hành nghề); Tư vấn quản lý dự án.
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
dịch vụ kiểm định chất lượng công trình xây dựng; Dịch vụ thí nghiệm vật liệu xây dựng.
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển;
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bình Hàng Trung
Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 28.937 doanh nghiệp, trong đó 23.108 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 57
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 37
- VẬN TẢI KHO BÃI 28
- XÂY DỰNG 20
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 15
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 14
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 42
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 5
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 135
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 18
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 14
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 11
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 4
- Ngừng hoạt động
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Bình Hàng Trung 189 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Chế Biến Trái Cây Sấy Hồng Phát Tổ 16, ấp 2, Xã Bình Hàng Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402214645
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Điện Đức Hòa Số 342, tổ 12, ấp 4, Xã Bình Hàng Tây, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402193875
- 3 Công ty TNHH Xay Xát Chế Biến Lương Thực Tấn Đạt Ấp 2, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402227644
- 4 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Phúc Điền Khang Tổ 4, Ấp 1T, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402228729
- 5 Công ty TNHH MTV Đại Phát Nguyên Tổ 4, Ấp 6T, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402228704
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Lê Minh Iii Ấp 2, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1400115663
- 7 Doanh nghiệp tư nhân Xăng Dầu Quốc Nghĩa Quốc lộ 30, ấp 3B, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1400115536
- 8 Công ty TNHH VTNN Trọng Ngọc Thịnh Số 106, Tổ 10, Ấp 1, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402227549
- 9 Công ty TNHH Trung Nhiên Đồng Tháp Số Nhà 275, Ấp 3B, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402225132
- 10 Công ty TNHH Giải Pháp nông nghiệp Nano Japan Tổ 5, Ấp 3, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402220455
Nơi khác trong Tỉnh Đồng Tháp 28.937 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Sunflowers Center chi nhánh 2 84 Đường Bê Tông, Ấp Bình Tân, Xã Mỹ Hiệp, Đồng Tháp, Việt Nam 0318247104-002
- 2 Chi nhánh - Công ty TNHH Cơ Khí Autodoor Số nhà 979, Tổ 9, Ấp 1, Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1301153996-001
- 3 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Đồng Tháp Lô II-2, Khu C mở rộng, Khu công nghiệp Sa Đéc, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1100592721-007
- 4 Công ty TNHH Thương mại Toyota Thành Mai Đồng Tháp Thửa đất số 489, 855, 480, 473, 460, 47 Quốc lộ 30, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402158197
- 5 Công ty TNHH MTV Trung Nguyệt Đồng Tháp ấp Hòa Bình, Xã Tân Nhuận Đông, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402207221
- 6 Chi nhánh 2 công ty TNHH Yên Nhà Đẹp QL54, Ấp An Hoà, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1602170441-002
- 7 Trường Mầm non Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235596
- 8 Trường Trung Học Cơ Sở Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235589
- 9 Trường Trung Học Cơ Sở Phú Điền Phú Điền, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp 1400773574
- 10 Công ty cổ phần xây dựng Cơ Khí Chế Tạo Máy Và Công Nghệ Đóng Tàu Thủy Việt Nam Vinashin Thửa đất số 3839, Tờ bản đồ số 2, Âp Tây Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201725551
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Bình Hàng Trung
- 1 Công ty TNHH Nông nghiệp Và Chăn Nuôi Heng Wang Việt Nam Tổ 10, Ấp 3T, Xã Bình Hàng Trung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402232323
- 2 Công ty TNHH Nghĩa Dung Tổ 1, Ấp 3B, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402229031
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Phúc Điền Khang Tổ 4, Ấp 1T, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402228729
- 4 Công ty TNHH MTV Đại Phát Nguyên Tổ 4, Ấp 6T, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402228704
- 5 Công ty TNHH MTV Thương mại Tấn Thành Phát Tổ 16, Ấp 1T, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402228694
- 6 Công ty TNHH Nông nghiệp Hùng Hữu Số 365, Tổ 17, Ấp 1T, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402227940
- 7 Công ty TNHH Xay Xát Chế Biến Lương Thực Tấn Đạt Ấp 2, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402227644
- 8 Công ty TNHH VTNN Trọng Ngọc Thịnh Số 106, Tổ 10, Ấp 1, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402227549
- 9 Công ty TNHH Thương mại Trí Hạnh Tổ 06, Ấp 1, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402227524
- 10 Công ty TNHH Phúc Điều Ấp 1T, Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402225830
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 78% so với bảy ngày trước đó (9 lượt). Cộng dồn từ đầu là 13 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Bình Hàng Trung
Cấp phường/xã 189 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Bình Hàng Trung →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Bình Hàng Trung trên FindBase được mở 1.126 lượt, trung bình 37,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 104 lượt. Bảy ngày qua có 303 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (495 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.252 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Bình Hàng Trung — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Tháp
Cấp tỉnh/thành 28.937 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Tháp trên FindBase được mở 148.271 lượt, trung bình 4942,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 14129 lượt. Bảy ngày qua có 42.444 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (64.981 lượt). Cộng dồn từ đầu là 172.991 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Tháp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.