Công ty cổ phần Công Nghệ Cao Trung Anh chi nhánh Thái Nguyên
Xóm Nhị Hòa, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Công ty cổ phần Công Nghệ Cao Trung Anh chi nhánh Thái Nguyên có mã số thuế 0102649724-003, hoạt động từ ngày 09/01/2019. Người đại diện theo pháp luật: Chử Quang Trung. Ngành nghề chính: Hoạt động thú y (mã 75), cùng 113 ngành khác. Trụ sở tại Xóm Nhị Hòa, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0102649724-003 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm Nhị Hòa, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Linh Sơn Tỉnh Thái Nguyên |
| Đơn vị chủ quản | 0102649724 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Chử Quang Trung |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/01/2019 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 09891•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Tập Đoàn Hdvet Tổ dân phố Thanh Hoa, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601661308
- 2 Công ty cổ phần Tập Đoàn Công Nghệ Cao Global CN4-06-02 Đ. Công Nghiệp, Cụm công nghiệp Yên Lạc, Xã Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601657887
- 3 Công ty TNHH Thương mại Thông Huyên Xóm U, Xã Tân Hòa, Huyện Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên 4601617757
- 4 Công ty TNHH Newpharma Tổ dân phố Tướng Quân, Huyện Đồng Hỷ, Tỉnh Thái Nguyên 4601610208
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO TRUNG ANH CHI NHÁNH THÁI NGUYÊN Mã số thuế: 0102649724-003 Địa chỉ: Xóm Nhị Hòa, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 75 |
Hoạt động thú y
ngành chính Kinh doanh thuốc thú y; Khám và chữa bệnh động vật.
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm;
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
Trồng cây cảnh lâu năm;
|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 |
Chăn nuôi trâu, bò
- Sản xuất giống trâu, bò; - Chăn nuôi trâu, bò;
|
| 0142 |
Chăn nuôi ngựa, lừa, la
- Sản xuất giống ngựa, lừa; - Chăn nuôi ngựa, lừa, la;
|
| 0144 |
Chăn nuôi dê, cừu
- Sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai; - Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai;
|
| 0145 |
Chăn nuôi lợn
-Sản xuất giống lợn; - Chăn nuôi lợn;
|
| 0146 |
Chăn nuôi gia cầm
Sản xuất, kinh doanh con giống gia cầm
|
| 0149 |
Chăn nuôi khác
Sản xuất, kinh doanh con giống gia súc
|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 |
Nuôi trồng thủy sản biển
- Nuôi cá; - Nuôi tôm; - Sản xuất giống thuỷ sản biển;
|
| 0322 |
Nuôi trồng thủy sản nội địa
- Nuôi cá; - Nuôi tôm; - Sản xuất giống thuỷ sản nội địa;
|
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
Chế biến nông sản
|
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất thuốc thú y
|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Mua bán ô tô, xe máy
|
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống);
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hoá; - Môi giới mua bán hàng hoá;
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; - Bán buôn hoa và cây; - Bán buôn động vật sống;
|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; hàng gốm, sứ, thủy tinh; đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; dụng cụ thể dục, thể thao.
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn quặng kim loại; - Bán buôn sắt, thép;
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn sơn, vecni; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Buôn bán hóa chất (trừ hóa chất cấm); Buôn bán vật tư phục vụ ngành nông nghiệp (không bao gồm thuốc BVTV)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ sơn, màu, vecni trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận chuyển hành khách bằng ô tô
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Dịch vụ vận tải hàng hoá bằng ô tô
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Kinh doanh nhà hàng, khách sạn và các dịch vụ phục vụ khách du lịch (không bao gồm kinh doanh quán Bar, phòng hát Karaoke, vũ trường);
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn, hỗ trợ kỹ thuật trong lĩnh vực chăn nuôi, đầu tư phát triển chăn nuôi theo hình thức trang trại; Chuyển giao kỹ thuật các loại máy móc thiết bị, vật tư phục vụ ngành nông nghiệp;
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
- Cho thuê ô tô, xe máy;
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu;
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế.
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Dạy máy tính; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe
|
| 9312 |
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
Kinh doanh hoạt động thể thao
|
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Linh Sơn
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 20.984 doanh nghiệp, trong đó 13.552 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 177
- VẬN TẢI KHO BÃI 136
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 128
- XÂY DỰNG 117
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 107
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 66
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 83
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 24
- Doanh nghiệp tư nhân
- 11
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 6
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 331
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 77
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 26
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 22
- Tạm ngừng hoạt động
- 17
- Ngừng hoạt động
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Linh Sơn 480 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Datex Garment Số nhà 93, tổ 9, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673215
- 2 Công ty cổ phần xây dựng Và thương mại Thành Công Thái Nguyên Tổ dân phố Thác Lở, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601653240
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Và Khai Thác Phúc Thuận Tổ dân phố 02, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668649
- 4 Văn phòng công chứng Sông Cầu Số nhà 05, Đường quốc lộ 17, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4600972974
- 5 Công ty TNHH An Nguyên TN SN 206, Tổ 3, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601628685
- 6 Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Dũng Phát VN TDP Bến Đò, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601667797
- 7 Công ty TNHH Giáo Dục Và Đào Tạo Quốc Tế Goldwell Tổ 8, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601662090
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và nông nghiệp Anh Khôi Tổ 8, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601326807
- 9 Công ty TNHH Bảo Trung Nghĩa Số nhà 617, Tổ Ao Voi, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601669931
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Thành Nhân TN Xóm Ngọc Lâm, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601659732
Nơi khác trong Tỉnh Thái Nguyên 20.984 doanh nghiệp
- 1 Tổ Hợp Tác Thủy Lợi Xã Xuân Dương Thôn Khu Chợ, Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn 4700296494
- 2 Công ty TNHH Giấy Kiên Trung Thửa đất số 202 Thôn Nà Thoi, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303913
- 3 Hợp tác xã Dược Liệu Thảo Hân Thôn Thuôm Luông, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700291305
- 4 Công ty TNHH Khoáng Sản HTMT Xóm Trung Tâm, Xã Ôn Lương, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601608784
- 5 Công ty cổ phần Truyền Thông Và Du Lịch Hương Việt Số nhà 10, tổ 8, Phường Lương Châu, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601331846
- 6 Hà Thị Oanh xóm Cạm Phước, Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 8791008483-001
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Kamusi Thái Nguyên Xóm Đồng Dùm, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601625250
- 8 Công ty TNHH SR Tech Vina Lô CN-9, Khu Công nghiệp Sông Công II, Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601612283
- 9 Phòng Kinh tế xã Kim Phượng Xóm Bản Mới, Xã Kim Phượng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601645440
- 10 Công An Xã Bành Trạch Thôn Hợp Thành, Xã Bành Trạch, Huyện Ba Bể, Tỉnh Bắc Kạn 4700294715
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Linh Sơn
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn đầu tư Vật Liệu Phúc Thịnh Tổ dân phố 02, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601675558
- 2 Công ty TNHH LV Money Tổ dân phố 16, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601675540
- 3 Công ty TNHH Datex Garment Số nhà 93, tổ 9, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673215
- 4 Công ty TNHH Bảo Trung Nghĩa Số nhà 617, Tổ Ao Voi, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601669931
- 5 Công ty cổ phần đầu tư Và Khai Thác Phúc Thuận Tổ dân phố 02, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668649
- 6 Công ty TNHH Hoài Cường Ginseng Tại nhà bà Nguyễn Thị Hương, Tổ 5, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668286
- 7 Công ty TNHH Thái Phong - Việt Nam Số nhà 185, tổ 6, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601668261
- 8 Công ty TNHH Độ Nội Thất Tổ Dân Phố Đồng Bẩm, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601668085
- 9 Công ty cổ phần đầu tư Bất Động Sản CNT Tổ dân phố 02, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601667980
- 10 Công ty TNHH Sản xuất & Thương mại Dũng Phát VN TDP Bến Đò, Phường Linh Sơn, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601667797
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0102649724 Công ty cổ phần Công Nghệ Cao Trung Anh Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Linh Sơn
Cấp phường/xã 480 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Linh Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Linh Sơn trên FindBase được mở 2.819 lượt, trung bình 94 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 274 lượt. Bảy ngày qua có 870 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (1.417 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.014 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Linh Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên
Cấp tỉnh/thành 20.984 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thái Nguyên trên FindBase được mở 120.517 lượt, trung bình 4017,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 10984 lượt. Bảy ngày qua có 38.795 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (56.237 lượt). Cộng dồn từ đầu là 135.239 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thái Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.