Chi nhánh Bắc Kạn - Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Tổng Hợp Wincommerce
Tầng 2 và 3, TTTM Vincom Bắc Kạn, đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Chi nhánh Bắc Kạn - Công ty cổ phần dịch vụ thương mại Tổng Hợp Wincommerce có mã số thuế 0104918404-093, hoạt động từ ngày 20/11/2019. Người đại diện theo pháp luật: Phan Nguyễn Trọng Huy. Ngành nghề chính: Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (mã 4719), cùng 150 ngành khác. Trụ sở tại Tầng 2 và 3, TTTM Vincom Bắc Kạn, đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0104918404-093 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tầng 2 và 3, TTTM Vincom Bắc Kạn, đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Đức Xuân Tỉnh Thái Nguyên |
| Đơn vị chủ quản | 0104918404 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Phan Nguyễn Trọng Huy |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/11/2019 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0247106•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Phục Sinh Việt Nam Thôn Nà Nưa, Xã Cường Lợi, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700288119
- 2 Công ty CP ĐầU Tư Thương MạI DịCH Vụ TKMT Số nhà 22, Tổ 28, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601496661
- 3 Công ty TNHH Thương mại Huy Hoa Việt Nam TDP Phú Thịnh, Phường Trung Thành, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601658182
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Và dịch vụ Acc Việt Nam Khu đô thị Yên Bình, Phường Vạn Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601666708
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuấn Yến Thái Nguyên Tổ dân phố 6, Phường Phổ Yên, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601666352
- 6 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Anh Tú Thái Nguyên SN 30, ngách 50, ngõ 882, đường Dương Tự Minh, tổ 02, Phường Quan Triều, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601653924
- 7 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Minh Cầu Số 01, đường Minh Cầu, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601146949
- 8 Công ty TNHH Hà An Thịnh Group Ngõ 620 Đường Quang Trung, Tổ 3, Phường Quyết Thắng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601662365
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tuấn Minh Thái Nguyên Tổ dân phố La Sơn 2, Xã Phú Bình, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601659877
- 10 Công ty cổ phần thương mại Thái Hưng Group - Chi nhánh Thái Nguyên Tổ dân phố Văn Thánh, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 2600336936-003
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH BẮC KẠN - CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP WINCOMMERCE Mã số thuế: 0104918404-093 Địa chỉ: Tầng 2 và 3, TTTM Vincom Bắc Kạn, đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
ngành chính - Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) ; - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác; - Bán lẻ đồ điện máy, thiết bị tin học, viễn thông trong siêu thị, trung tâm thương mại; - Bán lẻ đồ điện máy, thiết bị tin học, viễn thông trong các cửa hàng bách hóa, cửa hàng kinh doanh tổng hợp; - Bán lẻ khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở)
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 |
Sửa chữa thiết bị điện
Sửa chữa thiết bị điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
phân phối điện
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý, môi giới (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, bất động sản và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài); - Đại lý mua, đại lý bán, đại lý ký gửi; - Đại lý xổ số; - Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4631 |
Bán buôn gạo
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
bán buôn thực phẩm chức năng
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn đồ uống không có cồn
|
| 4634 |
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Bán buôn sản phẩm thuốc lá nội, thuốc lào
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc; - bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán mô tô, xe máy - Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt thép các loại; Bán buôn bán thành phẩm bằng sắt thép và kim loại màu (trừ vàng miếng)
|
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
- Bán buôn tủ điện; tủ hạ thế; máy phát điện; chiller; tháp giải nhiệt; quạt thông gió; bơm các loại cho hệ thống cấp thoát nước, thiết bị phòng cháy chữa cháy, điều hòa không khí; bơm nhiệt; khóa cửa các loại; thang máy, thang cuốn các loại; dây cáp điện, dây dẫn điện; các loại đèn trần, đèn trang trí; - Bán buôn tổng hợp các mặt hàng điện máy, điện gia dụng, điện tử, hàng hóa công nghệ viễn thông và phụ kiện.
|
| 4711 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá nội, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
| 4721 |
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ lương thực, lưu động hoặc tại chợ
|
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh -Bán lẻ thực phẩm chức năng, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh. - Bán lẻ thực phẩm lưu động hoặc tại chợ
|
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ uống lưu động hoặc tại chợ
|
| 4724 |
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
| 4740 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ ngũ kim: khóa cửa, chốt cài; Bán lẻ dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; Bán lẻ sơn, véc ni sơn gỗ, sơn sắt thép; Bán lẻ bột bả, sơn tường, trần nhà, bột chống thấm, bột màu; Bán lẻ kính phẳng, loại thường dùng trong xây dựng làm tường ngăn, vách ngăn, cửa sổ, cửa ra vào; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói lợp mái; Bán lẻ đá, cát, sỏi; Bán lẻ vật liệu xây dựng khác; Bán lẻ gạch lát sàn, gạch ốp tường; Bán lẻ bình đun nước nóng; Bán lẻ thiết bị vệ sinh. Bán lẻ ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán lẻ thiết bị lắp đặt vệ sinh; Bán lẻ thảm treo, thảm trải sàn, chăn, đệm; Bán lẻ màn và rèm; Bán lẻ vật liệu phủ tường, phủ sàn
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4761 |
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh (có nội dung được phép lưu hành)
|
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 |
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ trò chơi và đồ chơi được làm từ mọi chất liệu
|
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 |
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hàng may sẵn lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ giày dép lưu động hoặc tại chợ
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh; -Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; -Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh; -Cơ sở bán lẻ thuốc bao gồm nhà thuốc, quầy thuốc, tủ thuốc trạm y tế xã, cơ sở chuyên bán lẻ dược liệu, thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ), (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở), (trừ dược phẩm, bình ga, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí) - Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ trò chơi và đồ chơi; - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; t
|
| 4774 |
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ điện máy, thiết bị tin học, viễn thông đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh. - (trừ dược phẩm, bình ga, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí) - Bán lẻ hàng gốm sứ, thủy tinh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ trò chơi và đồ chơi; - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng lưu động hoặc tại chợ; - Bán lẻ mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh lưu động hoặc tại chợ; (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác như: bán trực tiếp hoặ
|
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
| 4783 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
- Bán mô tô, xe máy - Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hoá trong kho khác (trừ kinh doanh kho bãi)
|
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Dịch vụ hỗ trợ khác, bao gồm cả hoạt động tiếp nhận, lưu kho và quản lý thông tin liên quan đến vân chuyển và lưu kho hàng hóa trong suốt cả chuỗi logistics; Hoạt động xử lý lại hàng hóa bị khách hàng trả lại, hàng hóa tồn kho, hàng hóa quá hạn, lỗi mốt và tái phân phối hàng hóa đó; Hoạt động cho thuê và thuê mua cotainer (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ logistics (không bao gồm dịch vụ vận tải hàng không và dịch vụ bưu chính); - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Đóng gói, bao gói hàng hóa; - Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; - Hoạt động của các đại lý bán vé ô tô (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không)
|
| 5310 |
Bưu chính
Cung ứng dịch vụ bưu chính trong phạm vi liên tỉnh
|
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 5912 |
Hoạt động hậu kỳ
Hoạt động hậu kỳ (trừ sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 5913 |
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ sản xuất phim, phát sóng)
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
Đại lý dịch vụ viễn thông
|
| 6220 |
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
- Hoạt động lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm máy tính và công nghệ giao tiếp; - Cung cấp các cấu phần phần cứng, phần mềm của hệ thống máy tính; - Thực hiện cài đặt hệ thống, đào tạo, hường dẫn và trợ giúp khách hàng của hệ thống; - Quản lý và điều hành hệ thống máy tính của khách hàng và/hoặc công cụ xử lý dữ liệu; - Các hoạt động chuyên gia và các hoạt động khác có liên quan đến máy vi tính
|
| 6290 |
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và máy vi tính khác chưa được phân loại vào đâu như: khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm
|
| 6310 |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
- Dịch vụ xử lý dữ liệu và các hoạt động có liên quan như: hoạt động cho thuê riêng như cho thuê trang Web, dịch vụ truyền suốt hoặc cho thuê ứng dụng; - Cung cấp các dịch vụ ứng dụng thiết bị mainframe phân thời cho khách hàng; - Hoạt động xử lý dữ liệu bao gồm xử lý hoàn chỉnh và báo cáo các kết quả đầu ra cụ thể từ các dữ liệu do khách hàng cung cấp hoặc nhập tin và xử lý dữ liệu tự động
|
| 6390 |
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
- Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp, mạng xã hội, website thương mại điện tử bán hàng, website khuyến mại trực tuyến, sàn giao dịch thương mại điện tử (Chỉ được kinh doanh khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép). - Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của đại lý bảo hiểm
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá tài sản)
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (trừ đấu giá tài sản)
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm, bao gồm kiểm tra thú y và điều khiển quan hệ với sản xuất thực phẩm; - Hoạt động thử nghiệm
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7491 |
Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; hoạt động môi giới bản quyền; tư vấn chứng khoán)
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; hoạt động môi giới bản quyền; tư vấn chứng khoán)
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 |
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
- Cung cấp các dịch vụ đặt chỗ liên quan đến hoạt động du lịch: vận tải, khách sạn, nhà hàng, cho thuê xe, giải trí và thể thao; - Hoạt động bán vé cho các sự kiện sân khấu, thể thao và các sự kiện vui chơi, giải trí khác
|
| 8019 | Dịch vụ bảo đảm an toàn khác |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 |
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp (không bao gồm tư vấn tài chính và cung ứng lao động)
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
|
| 8531 |
Đào tạo sơ cấp
Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực thương mại điện tử
|
| 8532 |
Đào tạo trung cấp
Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực thương mại điện tử (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 8533 |
Đào tạo cao đẳng
Đào tạo, phát triển nguồn nhân lực thương mại điện tử (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 |
Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
| 8699 |
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
- Hoạt động của các nhân viên trợ giúp Y khoa; - Hoạt động của các trung tâm chẩn đoán qua hình ảnh khác; - Tư vấn và cung cấp dịch vụ hỗ trợ trong lĩnh vực khám chữa bệnh gồm tư vấn về các chương trình điều trị y tế, liên hệ đặt chỗ y tế, hỗ trợ khám và điều trị y tế ở nước ngoài (không bao gồm các hoạt động trực tiếp tư vấn sức khỏe, khám bệnh, chữa bệnh)
|
| 9011 |
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; Không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 9012 |
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; Không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 9019 |
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; Không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 9020 |
Hoạt động biểu diễn nghệ thuật
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; Không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 9031 |
Hoạt động của cơ sở và địa điểm nghệ thuật
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; Không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 9039 |
Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí (Không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; Không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Các hoạt động vui chơi và giải trí khác: các trò chơi lướt ván, mô tô trượt nước, các trò chơi vận động, dã ngoại (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí.; - Trò chơi điện tử (trừ loại hình vui chơi, giải trí Nhà nước cấm)
|
| 9510 |
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
- Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở). - Sửa chữa thiết bị liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở).
|
| 9521 |
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9532 |
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
- Bảo dưỡng thông thường; - Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Đức Xuân
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 20.984 doanh nghiệp, trong đó 13.552 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 50
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 37
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 32
- XÂY DỰNG 29
- VẬN TẢI KHO BÃI 27
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 23
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 58
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 46
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 11
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 392
- Ngừng hoạt động
- 36
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 20
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 10
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 7
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 3
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Đức Xuân 495 doanh nghiệp
- 1 Công ty CP Khoáng Sản Bắc Kạn Tổ 4, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn 4700149595
- 2 Công ty TNHH Lữ Hành Du Lịch & Vận tải Nghĩa Vui Số 183, tổ 9, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700291841
- 3 Công ty TNHH Du Lịch Quốc Tế Your Vietnamese Guide Số nhà 18, tổ 4, Phường Đức Xuân, Thành phố Bắc Kạn, Tỉnh Bắc Kạn 4700293711
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Trang Hoan Tổ 12, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4800951185-001
- 5 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Kinh Doanh thương mại Minh Tú Số nhà 253, Tổ 10A, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303783
- 6 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Vy Ngân Số nhà 31, tổ 7, Phường Đức Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700304219
- 7 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Fresh Mart Số 61, Đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303751
- 8 Công ty CP Tư Vấn đầu tư phát triển Hạ Tầng Tổ 1A, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700149563
- 9 Chi nhánh Bưu Điện Phường Đức Xuân - Bưu Điện Tỉnh Thái Nguyên - Chi nhánh tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 06, Đường Trường Chinh, Tổ 7A, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4600422498-010
- 10 Công ty CP Chợ Bắc Kạn Tổ 9B, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700120846
Nơi khác trong Tỉnh Thái Nguyên 20.984 doanh nghiệp
- 1 Tổ Hợp Tác Thủy Lợi Xã Xuân Dương Thôn Khu Chợ, Xã Xuân Dương, Huyện Na Rì, Tỉnh Bắc Kạn 4700296494
- 2 Công ty TNHH Giấy Kiên Trung Thửa đất số 202 Thôn Nà Thoi, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303913
- 3 Hợp tác xã Dược Liệu Thảo Hân Thôn Thuôm Luông, Xã Bạch Thông, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700291305
- 4 Công ty TNHH Khoáng Sản HTMT Xóm Trung Tâm, Xã Ôn Lương, Huyện Phú Lương, Tỉnh Thái Nguyên 4601608784
- 5 Công ty cổ phần Truyền Thông Và Du Lịch Hương Việt Số nhà 10, tổ 8, Phường Lương Châu, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601331846
- 6 Hà Thị Oanh xóm Cạm Phước, Xã Kim Phượng, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 8791008483-001
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Kamusi Thái Nguyên Xóm Đồng Dùm, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên 4601625250
- 8 Công ty TNHH SR Tech Vina Lô CN-9, Khu Công nghiệp Sông Công II, Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên 4601612283
- 9 Phòng Kinh tế xã Kim Phượng Xóm Bản Mới, Xã Kim Phượng, Thái Nguyên, Việt Nam. 4601645440
- 10 Công ty TNHH Datex Garment Số nhà 93, tổ 9, Phường Linh Sơn, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4601673215
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Đức Xuân
- 1 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Vy Ngân Số nhà 31, tổ 7, Phường Đức Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700304219
- 2 Chi nhánh công ty TNHH Trang Hoan Tổ 12, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4800951185-001
- 3 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family - Chi nhánh 20 Số nhà 198, Tổ 8, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 5702225846-018
- 4 Công ty TNHH Gia Dụng Phạm Điệp - Chi nhánh Số 20 Số 51 Ngõ 515 Đường Kon Tum, Tổ 11C, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 5702225973-010
- 5 Công ty TNHH DVTM Phạm Thị Homehp - Chi nhánh Số 20 Số nhà 46, Tổ 11, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 0202352195-010
- 6 Doanh nghiệp tư nhân Thái Nguyên Sport Số nhà 35, Tổ 13A, Phường Đức Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303938
- 7 Công ty TNHH Candygogo Số nhà 67, tổ 10, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303790
- 8 Công ty TNHH Ngọc Châu Home Số nhà 300, Tổ 17, Phường Đức Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. 4700303800
- 9 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Và Kinh Doanh thương mại Minh Tú Số nhà 253, Tổ 10A, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303783
- 10 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Fresh Mart Số 61, Đường Trường Chinh, Phường Đức Xuân, Tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam 4700303751
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 09/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 300% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Đức Xuân
Cấp phường/xã 495 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Đức Xuân →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Đức Xuân trên FindBase được mở 2.956 lượt, trung bình 98,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 367 lượt. Bảy ngày qua có 946 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (1.426 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.148 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Đức Xuân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thái Nguyên
Cấp tỉnh/thành 20.984 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thái Nguyên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thái Nguyên trên FindBase được mở 120.082 lượt, trung bình 4002,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 10984 lượt. Bảy ngày qua có 38.360 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (56.237 lượt). Cộng dồn từ đầu là 134.804 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thái Nguyên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.