Công ty cổ phần Sana Việt Nam
Xóm Nà Bờ, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
Công ty cổ phần Sana Việt Nam có mã số thuế 0105323054, hoạt động từ ngày 23/05/2011. Người đại diện theo pháp luật: Lưu Xuân Thủy. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 681), cùng 124 ngành khác. Trụ sở tại Xóm Nà Bờ, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0105323054 |
|---|---|
| Địa chỉ | Xóm Nà Bờ, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Hợp Kim Tỉnh Phú Thọ |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Lưu Xuân Thủy |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/05/2011 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091208•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Tập Đoàn Landora - Chi nhánh Phú Thọ Số 6A Đường Phạm Văn Đồng, Phường Vĩnh Yên, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0105223941-003
- 2 Công ty TNHH Hiển Năm Thôn Trại Mới, Xã Đại Đình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500765709
- 3 Công ty TNHH Bất Động Sản Và Kinh Doanh Vật Liệu xây dựng Huyền Anh Sơn Thôn Quê Kho, Xã Tú Sơn, Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hòa Bình 5400541605
- 4 Công ty TNHH Hà Huy Trần Lô số 10 Khu phố Fairy Town - Đường Huyền Quang, Phường Vĩnh Yên, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777782
- 5 Công ty cổ phần đầu tư Mỹ Khê Thôn Thanh Lanh, Xã Bình Tuyền, Phú Thọ, Việt Nam. 2500752530
- 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Viên Phúc Yên Số 339 đường Trường Chinh, Tổ 04, Phường Đồng Xuân, Thành phố Phúc Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500599466
- 7 Công ty TNHH PháT TriểN HòA Long Xóm Vật Lại, Xã Thịnh Minh, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400565476
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Eco Zen Valley Số nhà 06, Ngõ 14 đường Hòa Phong, Tổ 35D, Khu 16, Phường Gia Cẩm, Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ 2601125818
- 9 Công ty TNHH Thiên An Elite Xóm Bãi Chạo, Xã Mường Động, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570885
- 10 Công ty cổ phần đầu tư Và dịch vụ Thịnh An Khu 2 Ninh Dân, Xã Hoàng Cương, Phú Thọ, Việt Nam. 2601147642
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN SANA VIỆT NAM Mã số thuế: 0105323054 Địa chỉ: Xóm Nà Bờ, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 681 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
ngành chính Kinh doanh bất động sản (Theo Điều 10 Luật Kinh doanh Bất động sản số 66/2014/QH13, sửa đổi tại điểm a Khoản 2 Điều 75 Luật Đầu tư số: 61/2020/QH14)
|
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể cả các con vật cảnh (trừ cá cảnh): chó, mèo, thỏ, bò sát, côn trùng (không bao gồm loại gây hại và loại cấm nuôi) ; - Nuôi ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ hoạt động chăn nuôi.
|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1102 |
Sản xuất rượu vang
Sản xuất rượu;
|
| 1103 |
Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
Sản xuất bia;
|
| 1104 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Sản xuất nước giải khát;
|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất cồn;
|
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Sản xuất gạch từ bê tông khí trưng áp (AAC)
|
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 |
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất trong phạm vi một tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
|
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý mua, bán và ký gửi hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa.
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn quặng kim loại; - Bán buôn sắt, thép; - Bán buôn kim loại khác. (trừ kinh doanh vàng)
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
dầu hỏa, gas, than nhiêu liệu dùng cho gia đình
|
| 4791 |
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Trừ đấu giá bán lẻ qua internet.
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
- Ký túc xá học sinh, sinh viên; - Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm; - Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu như: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn hoặc dài hạn cho khách thuê trọ như: Nhà trọ cho công nhân, toa xe đường sắt cho thuê trọ, các dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú khác chưa kể ở trên.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh)
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.
|
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Quán bia, cà phê, giải khát
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ Quản lý bất động sản - Dịch vụ Tư vấn bất động sản - Dịch vụ Môi giới bất động sản (Theo Điều 62, Điều 74, Điều 75 Luật Kinh doanh Bất động sản số 66/2014/QH13)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ mặt hàng Nhà nước cấm)
|
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; - Kinh doanh dịch vụ vũ trường (Theo Điều 5 Nghị định số 54/2019/NĐ-CP Quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường do Chính phủ ban hành ngày 19/6/2019); - Kinh doanh dịch vụ karaoke (Theo Điều 4 Nghị định số 54/2019/NĐ-CP Quy định về kinh doanh dịch vụ karaoke, dịch vụ vũ trường do Chính phủ ban hành ngày 19/6/2019).
|
| 9610 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
- Kinh doanh dịch vụ xoa bóp (Khoản 5 điều 3 Nghị định số 96/2016/NĐ-CP ban hành ngày 01 tháng 07 năm 2016) - Dịch vụ tắm hơi, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hợp Kim
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 45.681 doanh nghiệp, trong đó 37.997 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 12
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 10
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 8
- VẬN TẢI KHO BÃI 8
- XÂY DỰNG 7
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 6
Theo loại hình
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 10
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 9
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 4
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 64
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 8
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 3
- Ngừng hoạt động
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hợp Kim 85 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và Công Nghệ Hải Nam Xóm Gò Chè, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400568861
- 2 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Hợp Kim Xóm Mõ, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400567804
- 3 Công ty TNHH MTV Kim Bôi HB Đội 3, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400568935
- 4 Công An Xã Kim Lập xóm Lập, Xã Kim Lập, Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hòa Bình 5400552692
- 5 Công ty cổ phần đầu tư - Thương mại 336 Xóm Lập, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400568068
- 6 Công ty TNHH Nhôm Kính Nguyễn Khanh Xóm Bình Tân, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570892
- 7 Công ty TNHH Dvhome Thôn Sào Bắc, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570211
- 8 Công ty cổ phần đầu tư dịch vụ Du Lịch Nà Bờ - Sào Báy Thôn Nà Bờ, Xã Sào Báy, Huyện Kim Bôi, Tỉnh Hòa Bình 5400535577
- 9 Công ty TNHH Tranquil Hợp Kim Xóm Nà Bờ, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570821
- 10 Công ty TNHH Hòa Bình Retreat xóm Nam Thượng, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400569826
Nơi khác trong Tỉnh Phú Thọ 45.681 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Thanh Sơn Khu Dẹ 1, Xã Văn Miếu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 0104228739-037
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Nét Việt Nam Khu đất ở cho ND và CBCNV Bộ chỉ huy quân sự tỉnh, Phường Vĩnh Yên, tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2500779476
- 3 Công ty TNHH GMKT Việt Nam Khu 9, Xã Phù Ninh, Phú Thọ, Việt Nam. 2601152032
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hải Linh Số Nhà 53, Đường Tô Hiến Thành, Phường Đồng Tâm, Thành phố Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc 2500391683
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Quảng Cáo Hòa Bình Số nhà 72 - đường Lê Thánh Tông - Tổ 11, Phường Hòa Bình, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400563214
- 6 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho Số 35 Thôn Cao Quang, Phường Xuân Hòa, Phú Thọ, Việt Nam. 2500777581
- 7 Công ty TNHH Truyền Thông Và Giải Trí Benex Media Xóm Rét, Xã Khả Cửu, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 2601157337
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Giáo Dục Gia Hân Khu Đông Tiến, Xã Chí Đám, Phú Thọ, Việt Nam. 2601115383
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Khang Minh Việt Nam Cụm công nghiệp Hoàng Xá, Xã Hoàng Xá, Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ 2601097215
- 10 Công ty TNHH An Phát PT Khu 18 Hanh Cù, Xã Thanh Ba, Phú Thọ, Việt Nam. 2601096934
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hợp Kim
- 1 Công ty cổ phần đầu tư thương mại Kim Phát 258 Thôn Bình Tân, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571409
- 2 Công ty cổ phần xây dựng Hợp Kim 889 Thôn Bình Tân, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400571014
- 3 Công ty TNHH Nhôm Kính Nguyễn Khanh Xóm Bình Tân, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570892
- 4 Công ty TNHH Tranquil Hợp Kim Xóm Nà Bờ, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570821
- 5 Công ty TNHH TMDV Vận tải Quốc Huy Xóm Trò, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400570691
- 6 Công ty TNHH Dvhome Thôn Sào Bắc, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570211
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại dịch vụ Thắng Phát Việt Nam 68 Thôn Sào Đông, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400570187
- 8 Công ty TNHH Hòa Bình Retreat xóm Nam Thượng, Xã Hợp Kim, Phú Thọ, Việt Nam. 5400569826
- 9 Công ty TNHH MTV Kim Bôi HB Đội 3, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400568935
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Và Công Nghệ Hải Nam Xóm Gò Chè, Xã Hợp Kim, Tỉnh Phú Thọ, Việt Nam 5400568861
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hợp Kim
Cấp phường/xã 85 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hợp Kim →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hợp Kim trên FindBase được mở 592 lượt, trung bình 19,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 76 lượt. Bảy ngày qua có 156 lượt, giảm 56% so với bảy ngày trước đó (352 lượt). Cộng dồn từ đầu là 639 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hợp Kim — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Phú Thọ
Cấp tỉnh/thành 45.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Phú Thọ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Phú Thọ trên FindBase được mở 195.484 lượt, trung bình 6516,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 20158 lượt. Bảy ngày qua có 62.887 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (100.534 lượt). Cộng dồn từ đầu là 222.284 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Phú Thọ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.