Chi nhánh Miền Tây - Công ty TNHH Thẩm Định Giá Và Tư vấn tài Chính Việt Nam
86A, Gò Đông Hải, Khu phố 1, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Chi nhánh Miền Tây - Công ty TNHH Thẩm Định Giá Và Tư vấn tài Chính Việt Nam có mã số thuế 0105658766-017, hoạt động từ ngày 29/08/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hồng Sơn. Ngành nghề chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (mã 749), cùng 144 ngành khác. Trụ sở tại 86A, Gò Đông Hải, Khu phố 1, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0105658766-017 |
|---|---|
| Địa chỉ | 86A, Gò Đông Hải, Khu phố 1, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Sơn Đông Tỉnh Vĩnh Long |
| Đơn vị chủ quản | 0105658766 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Hồng Sơn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/08/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091776•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Giải Pháp kỹ thuật An Nhiên 54 Hùng Vương (nối dài), Khóm Đa Cần, Phường Hòa Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100676194
- 2 Công ty cổ phần Giám Định Thẩm Định Sài Gòn – Chi nhánh Cửu Long Số 510A, khu phố Phú Chánh, Phường Phú Khương, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0308923071-025
- 3 Công ty TNHH Đầu tư & Phát triển Mây Vàng Số 33/1 Đường 19/5, Khóm 2, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100697451
- 4 Chi nhánh Vĩnh Long - Công ty cổ phần Thẩm Định Giá Và dịch vụ Tài Sản Toàn Cầu Số 33/6 đường Mậu Thân, Khóm 2, Phường Phước Hậu, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0304288622-023
- 5 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Sinh Học - Môi Trường Thông Xanh Số 228/29, ấp Vĩnh Hưng 1, Xã Vĩnh Thành, Huyện Chợ Lách, Tỉnh Bến Tre 1300698838
- 6 Công ty trách nhiệm hữu hạn Môi Trường Tân Vĩnh Tiến Thửa đất số 99, tờ bản đồ số 18, ấp Tân Ngại, Xã Song Lộc, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100708745
- 7 Chi nhánh công ty cổ phần dịch vụ Thẩm Định Giá HTH Tại Tỉnh Vĩnh Long Số A284, Tổ 15, Khóm Vĩnh Hòa, Phường Tân Ngãi, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0315530829-011
- 8 Công ty cổ phần Thẩm Định Giá Và Tư Vấn Quốc Tế - Chi nhánh Vĩnh Long Số 604, tổ 16, khóm Tân Thuận, Xã Tân Quới, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0305995166-023
- 9 Công ty TNHH Khoa Học Công Nghệ PCG Thửa đất số 182, Tờ bản đồ số 21, ấp Lộc Sơn, Xã Lộc Thuận, Huyện Bình Đại, Tỉnh Bến Tre 1301137232
- 10 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Tuấn Thành Số 548/AP1, Ấp An Phú 1, Xã An Hòa Tây, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1301129908
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH MIỀN TÂY - CÔNG TY TNHH THẨM ĐỊNH GIÁ VÀ TƯ VẤN TÀI CHÍNH VIỆT NAM Mã số thuế: 0105658766-017 Địa chỉ: 86A, Gò Đông Hải, Khu phố 1, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 749 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
ngành chính Dịch vụ thẩm định giá; Dịch vụ giám định thương mại; môi giới thương mại Tư vấn xác định giá đất; Dịch vụ tư vấn đấu thầu; Kiểm định xây dựng hạng 3
|
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 |
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
- Khai thác luồng, vầu, tre, nứa, cây đặc sản, song, mây, - Khai thác sản phẩm khác như cánh kiến, nhựa cây từ cây lâm nghiệp, cây lâm nghiệp đặc sản - Khai thác gỗ cành, củi.
|
| 0232 |
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
- Thu nhặt hoa quả, rau hoang dại như trám, quả mọng, quả hạch, quả dầu, nấm rừng, rau rừng, quả rừng tự nhiên; - Thu nhặt các sản phẩm khác từ rừng tự nhiên
|
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác, + Sản xuất mặt nạ khí ga. - Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính; - Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ; - Sản xuất các nút, khóa ấn, khoá móc, khoá trượt;
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
- Xây dựng công trình thủy như: + Đường thủy, cảng và các công trình trên sông, cảng du lịch (bến tàu), cửa cống... + Đập và đê. - Hoạt động nạo vét đường thủy. - Xây dựng đường hầm;
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí hoặc máy công nghiệp trong các công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này. - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Dây dẫn chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) Bán buôn xe có động cơ khác (trừ đấu giá)
|
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 |
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Đại lý ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) Đại lý xe có động cơ khác (trừ đấu giá)
|
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Sửa chữa các bộ phận của ô tô, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa tấm chắn và cửa sổ, + Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất; - Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.
|
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
- Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác - Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) - Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác (trừ đấu giá)
|
| 4541 |
Bán mô tô, xe máy
Bán buôn mô tô, xe máy Bán lẻ mô tô, xe máy Đại lý mô tô, xe máy
|
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy (trừ đấu giá)
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới thương mại;
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao Bán buôn đồ kim chỉ: Kim, chỉ khâu...; Bán buôn ô dù; Bán buôn dao, kéo; Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp; Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: Kính râm, ống nhòm, kính lúp); Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hoá chất công nghiệp như: Anilin, mực in, tinh dầu, khí công nghiệp, keo hoá học, chất màu, nhựa tổng hợp, methanol, parafin, dầu thơm và hương liệu, sôđa, muối công nghiệp, axít và lưu huỳnh,...; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt...; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn đá quý; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, lưu kho và phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket) - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket); - Bán lẻ trong cửa hàng kinh doanh tổng hợp khác
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán lẻ đèn và bộ đèn; - Bán lẻ dụng cụ gia đình và dao kéo, dụng cụ cắt, gọt; hàng gốm, sứ, hàng thủy tinh; - Bán lẻ sản phẩm bằng gỗ, lie, hàng đan lát bằng tre, song, mây và vật liệu tết bện; - Bán lẻ thiết bị gia dụng; - Bán lẻ nhạc cụ; - Bán lẻ thiết bị hệ thống an ninh như thiết bị khoá, két sắt... không đi kèm dịch vụ lắp đặt hoặc bảo dưỡng; - Bán lẻ thiết bị và hàng gia dụng khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh, thiết bị quang học và thiết bị chính xác; - Bán lẻ kính đeo mắt, kể cả các hoạt động phục vụ cho việc bán lẻ kính mắt như đo độ cận, độ viễn, mài lắp kính; - Bán lẻ đồng hồ và đồ trang sức; - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh; - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; - Bán lẻ tranh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật khác mang tính thương mại; - Bán lẻ dầu hoả, bình gas, than, củi sử dụng làm nhiên liệu để đun nấu trong gia đình; - Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; - Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào.
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động quản lý điều hành vận tải hành khách.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô;
|
| 5011 |
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
- Vận tải hành khách ven biển, theo lịch trình hoặc không theo lịch trình; - Hoạt động của tàu thuyền du lịch hoặc thăm quan; - Hoạt động của phà, tàu, xuồng taxi.
|
| 5012 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Vận tải hàng hóa ven biển
|
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống, ví dụ cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện tương tự trong một khoảng thời gian cụ thể. Đồ ăn uống thường được chế biến tại địa điểm của đơn vị cung cấp dịch vụ, sau đó vận chuyển đến nơi cung cấp cho khách hàng; - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền. - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn bất động sản Quản lý bất động sản Dịch vụ định giá bất động sản
|
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
- Việc cung cấp tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, mục tiêu và chính sách thị trường, chính sách nguồn nhân lực, thực thi và kế hoạch; tiến độ sản xuất và kế hoạch giám sát. Việc cung cấp dịch vụ kinh doanh này có thể bao gồm tư vấn, hướng dẫn hoặc trợ giúp hoạt động đối với doanh nghiệp hoặc các dịch vụ cộng đồng như: - Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý...
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Hoạt động kiến trúc - Hoạt động đo đạc và bản đồ - Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất.
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 |
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
- Đồ dệt, trang phục và giày dép; - Đồ đạc, gốm sứ, đồ bếp, thiết bị điện và đồ gia dụng; - Đồ trang sức, thiết bị âm nhạc, bàn ghế, phông bạt, quần áo...; - Sách, tạp chí; - Máy móc và thiết bị sử dụng bởi những người nghiệp dư hoặc có sở thích riêng như các dụng cụ cho sửa chữa nhà; - Hoa và cây; - Thiết bị điện cho gia đình.
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển; - Cho thuê không kèm người điều khiển, các thiết bị và đồ dùng hữu hình khác thường được sử dụng như hàng hóa trong kinh doanh: + Động cơ, + Dụng cụ máy, + Thiết bị khai khoáng và thăm dò dầu, + Thiết bị phát thanh, truyền hình và thông tin liên lạc chuyên môn, + Thiết bị sản xuất điện ảnh, + Thiết bị đo lường và điều khiển, + Máy móc công nghiệp, thương mại và khoa học khác; - Cho thuê thiết bị vận tải đường bộ (trừ xe có động cơ) không kèm người điều khiển: + Môtô, xe lưu động, cắm trại..., Nhóm này cũng gồm: - Cho thuê container; - Cho thuê palet;
|
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Tìm kiếm, lựa chọn, giới thiệu và sắp xếp lao động bao gồm cả quản lý;
|
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Quản lý và bảo vệ trật tự tại các chợ. - Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng;
|
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9529 |
Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
- Sửa chữa xe đạp; - Sửa chữa quần áo; - Sửa chữa đồ trang sức; - Sửa chữa đồng hồ, dây, hộp đồng hồ...; - Sửa chữa dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng thể thao); - Sửa chữa nhạc cụ, sách, đồ dùng cá nhân và gia đình khác.
|
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| 9639 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ đánh giày, khuân vác, giúp việc gia đình; - Dịch vụ chăm sóc, huấn luyện động vật cảnh;
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Sơn Đông
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 30.031 doanh nghiệp, trong đó 24.634 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 9
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 5
- XÂY DỰNG 5
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 4
- VẬN TẢI KHO BÃI 3
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 2
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 115
- Doanh nghiệp tư nhân
- 22
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 15
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 12
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 5
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 547
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 20
- Ngừng hoạt động
- 20
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 15
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 11
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 5
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 4
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Sơn Đông 635 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Chiến Thắng Tại Bến Tre Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 20, Khu phố 1, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1201646701-005
- 2 Công ty TNHH Cơ Điện Anh Ba Số 368, khu phố Phước Thạnh, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301163112
- 3 Công ty cổ phần Bệnh Viện Mắt Việt Bến Tre Thửa đất số 164, tờ bản đồ số 05, Đồng Văn Cống, Phường 6, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre 1301138204
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Đo Đạc Nhà Đất An Giang - Long Vinh 79C, Quốc Lộ 57C, Khu phố 3, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1602151745-038
- 5 Công ty TNHH TM & SX Kamin Interior Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 8-2, Khu phố 3, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301171829
- 6 Công ty TNHH Y Tế Hoàn Hảo Bến Tre 21D Đoàn Hoàng Minh, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301170818
- 7 Công ty TNHH MTV Viet Noni Số nhà 273/1 Ấp Phước Tân, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301154171
- 8 Công ty TNHH Tín Thành Auto Thửa đất số 21, tờ bản đồ số 4, Bình Khởi, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam 1301154012
- 9 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Ô Tô Ngọc Thành Số 192A, ấp 1, Xã Sơn Đông, Thành phố Bến Tre, Tỉnh Bến Tre 1300525306
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại Thành Sơn Phát chi nhánh Vĩnh Long 1 41B/3, Khu Phố 3, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1400720212-005
Nơi khác trong Tỉnh Vĩnh Long 30.031 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Homestay An Home Thửa đất số 659, tờ bản đồ số 197, Khu phố Long Hiệp, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174562
- 2 Công ty TNHH Đông Ngọc Phát Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19, tổ 8, ấp Thành Hưng, Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501154972
- 3 Công ty TNHH VTNN Song Anh Số 5, Tổ 1, Ấp Vĩnh Trinh, Xã Vĩnh Xuân, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501166015
- 4 Công ty TNHH Trò Chơi Giải Trí Hải Liên Số 495 Tổ 33, Ấp Long Thuận B, Xã Long Phước, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1501139043
- 5 Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Phúc An Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 82, ấp Phước Hoà, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301167029
- 6 Công ty TNHH MTV Giao Long Group Số 213G, đường Mạc Văn Thành, khu phố Thuận An, Phường Long Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1301166392
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Silva Bền Vững Số 11 Tổ 1, ấp Gò Tranh, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long 1501153760
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Trang Trí Nội Thất Tân Thuận Phát Vĩnh Long Số 31/4, ấp Phước Thành, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301162422
- 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Dừa Thiên Tân Thửa đất 315, Tờ bản đồ số 9, Ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam 1301154037
- 10 Công ty TNHH MTV VLXD Và TTNT Hai Sang Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13, Tổ 09, Ấp Phú Thọ, Xã Song Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501165808
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Sơn Đông
- 1 Công ty TNHH SX TM Hoàng Thy 226 khu phố Thạnh Hựu, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174717
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hải Phát Home Số 104C/1, khu phố 1, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301172251
- 3 Công ty TNHH TM & SX Kamin Interior Thửa đất số 143, tờ bản đồ số 8-2, Khu phố 3, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301171829
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Nguyên Phát Lê Số 738A/3, khu phố 3, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301171459
- 5 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Dừa Yến Linh Thửa đất số 402, tờ bản đồ số 17, ấp 2, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301171402
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ Ăn Uống Giải Khát Hương Miền Tây Thửa đất số 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 25, 26, 27, 28, 29, 30, 31, tờ bản đồ số 7, Khu phố Bình Khởi, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301171392
- 7 Công ty TNHH Thiết Bị Vật Tư Y Tế Hoàng Kim 156D, Đoàn Hoàng Minh, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301171201
- 8 Công ty TNHH Y Tế Hoàn Hảo Bến Tre 21D Đoàn Hoàng Minh, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301170818
- 9 Công ty TNHH MTV Thiên Thanh Energy 568B, Khu phố Thạnh Hựu, Phường Sơn Đông, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301170737
- 10 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng - Trang Trí Nội Thất Hồng Minh Thửa đất số 335, tờ bản đồ số 24, ấp 1, Phường Sơn Đông, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301170688
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 07/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 6 lượt, tăng 500% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Sơn Đông
Cấp phường/xã 635 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Sơn Đông →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Sơn Đông trên FindBase được mở 3.110 lượt, trung bình 103,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 330 lượt. Bảy ngày qua có 1.168 lượt, giảm 18% so với bảy ngày trước đó (1.430 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.798 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Sơn Đông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Vĩnh Long
Cấp tỉnh/thành 30.031 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Vĩnh Long trên FindBase được mở 170.269 lượt, trung bình 5675,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 14735 lượt. Bảy ngày qua có 54.720 lượt, giảm 30% so với bảy ngày trước đó (78.539 lượt). Cộng dồn từ đầu là 188.109 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Vĩnh Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.