FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Dệt May Ý Linh

Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam.

Tên giao dịch: YLT.,JSC

Công ty cổ phần Dệt May Ý Linh có mã số thuế 0105922481, hoạt động từ ngày 18/06/2012. Người đại diện theo pháp luật: Thái Thị Ý. Ngành nghề chính: Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (mã 4771), cùng 160 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tiên Lữ, trước là Xã Thiện Phiến. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0105922481
Ngày cấp
18/06/2012 (14 năm)
Người đại diện
Thái Thị Ý

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0105922481
Địa chỉ Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tiên Lữ Tỉnh Hưng Yên
Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên
Địa giới cũ Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Thái Thị Ý
Ngày bắt đầu hoạt động 18/06/2012
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tân Hải Tiến Số nhà 2217 QL5, Bạch Sam, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242276
  2. 2 Công ty TNHH Ferico Việt Nam Thôn An Bình, Xã Bắc Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001329631
  3. 3 Công ty TNHH MTV An Thành Phát Hy Lô 2 đường Đôi trung tâm thương mại Dân Tiến, Xã Việt Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901196460
  4. 4 Công ty TNHH Thời Trang The Khanex Số 74 Đường Ánh Dương 14, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 3, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244636
  5. 5 Công ty TNHH Return ST Thôn Quyết Thắng, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001332465
  6. 6 Công ty TNHH TM & DV Đăng Phong Thôn Tạ Trung, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901223509
  7. 7 Công ty TNHH Thời Trang QT Sport Thôn Phục Lễ, Xã Hiệp Cường, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243128
  8. 8 Công ty TNHH Thời Trang Trung Đồng Thôn Ái Quốc, Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001313208
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xiaotaotaovn Tổ dân phố Thuần Mỹ, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901232334
  10. 10 Công ty TNHH MV17 Thôn Tiến Thắng, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001329198

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY Ý LINH
Mã số thuế: 0105922481
Địa chỉ: Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên

Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh ngành chính
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
1910 Sản xuất than cốc
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2630 Sản xuất thiết bị truyền thông
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2652 Sản xuất đồng hồ
2660 Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp
2670 Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học
2680 Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2720 Sản xuất pin và ắc quy
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2811 Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
2812 Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
2815 Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2817 Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy luyện kim
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
2826 Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
2920 Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3091 Sản xuất mô tô, xe máy
3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
3099 Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
7310 Quảng cáo
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tiên Lữ

276Tổng doanh nghiệp
208Đang hoạt động
68Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 127
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 109
  • VẬN TẢI KHO BÃI 100
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 94
  • XÂY DỰNG 82
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 53

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
66
Công ty cổ phần ngoài NN
14
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
9
Doanh nghiệp tư nhân
8
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
6
Khác
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
208
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
36
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
14
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
10
Ngừng hoạt động
4
Tạm nghỉ kinh doanh
2
Tạm ngừng hoạt động
1
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
  2. 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
  3. 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
  5. 5 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
  6. 6 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
  7. 7 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
  8. 8 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
  9. 9 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
  10. 10 Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Xuất Khẩu Nhựa Vinacore Lô CNQH 01-03, Cụm công nghiệp Nam Hà, Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001329871
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tiên Lữ

  1. 1 Công ty TNHH DVTH Thương mại Kinh Doanh Minh Ngọc Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244139
  2. 2 Công ty TNHH KDDV Thương mại Hoàng Trung Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243872
  3. 3 Công ty TNHH DVTH Thương mại Kinh Doanh Lan Anh Thôn Tân Khai, Xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243248
  4. 4 Công ty TNHH Trần Gia Minh Hy Đội 9, thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243093
  5. 5 Công ty TNHH Thiên Sơn Hưng Yên Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243047
  6. 6 Công ty TNHH Dịch vụ Kế Toán Và Đại Lý Thuế Kiến Khang Thôn Tân Khai, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242903
  7. 7 Công ty TNHH SXTM Hùng Dương Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901242300
  8. 8 Công ty TNHH SX & TM Mộc An Lam Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901242082
  9. 9 Văn phòng đại diện Hưng Yên Số 05 - Công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Thôn Hải Yến, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0317929898-083
  10. 10 Công ty TNHH Chuyển Phát Nanhi Phố Hiến Nhà ông Trần Ngọc Ban, đội 9, thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901240053

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua5
7 ngày qua4
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 1 lượt 06/10: 2 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 06/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 300% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tiên Lữ

Cấp phường/xã 276 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tiên Lữ →

Tổng lượt xem1.401
30 ngày qua1.318
7 ngày qua381
Bình quân/ngày 43,9
Lượt xem địa bàn Xã Tiên Lữ, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 2 lượt 13/09: 25 lượt 14/09: 3 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 15 lượt 17/09: 10 lượt 18/09: 12 lượt 19/09: 34 lượt 20/09: 19 lượt 21/09: 6 lượt 22/09: 3 lượt 23/09: 16 lượt 24/09: 22 lượt 25/09: 29 lượt 26/09: 25 lượt 27/09: 20 lượt 28/09: 80 lượt 29/09: 58 lượt 30/09: 85 lượt 01/10: 62 lượt 02/10: 82 lượt 03/10: 102 lượt 04/10: 225 lượt 05/10: 97 lượt 06/10: 84 lượt 07/10: 23 lượt 08/10: 14 lượt 09/10: 41 lượt 10/10: 36 lượt 11/10: 86 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tiên Lữ trên FindBase được mở 1.318 lượt, trung bình 43,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 225 lượt. Bảy ngày qua có 381 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (694 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.401 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tiên Lữ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên

Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →

Tổng lượt xem214.492
30 ngày qua193.538
7 ngày qua59.469
Bình quân/ngày 6451,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 1591 lượt 13/09: 1203 lượt 14/09: 762 lượt 15/09: 1400 lượt 16/09: 1649 lượt 17/09: 1434 lượt 18/09: 3101 lượt 19/09: 2627 lượt 20/09: 1773 lượt 21/09: 1305 lượt 22/09: 1220 lượt 23/09: 2630 lượt 24/09: 4307 lượt 25/09: 4578 lượt 26/09: 3545 lượt 27/09: 3521 lượt 28/09: 9310 lượt 29/09: 11187 lượt 30/09: 12468 lượt 01/10: 13501 lượt 02/10: 16542 lượt 03/10: 17412 lượt 04/10: 17003 lượt 05/10: 16607 lượt 06/10: 11655 lượt 07/10: 4507 lượt 08/10: 2857 lượt 09/10: 4741 lượt 10/10: 6869 lượt 11/10: 12233 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 193.538 lượt, trung bình 6451,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 17412 lượt. Bảy ngày qua có 59.469 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (97.423 lượt). Cộng dồn từ đầu là 214.492 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.