Công ty cổ phần Dệt May Ý Linh
Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam.
Công ty cổ phần Dệt May Ý Linh có mã số thuế 0105922481, hoạt động từ ngày 18/06/2012. Người đại diện theo pháp luật: Thái Thị Ý. Ngành nghề chính: Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh (mã 4771), cùng 160 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Tiên Lữ, trước là Xã Thiện Phiến. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0105922481 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Xã Tiên Lữ
Tỉnh Hưng Yên
Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên
|
| Địa giới cũ | Xã Thiện Phiến, Huyện Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Thái Thị Ý |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/06/2012 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 043533•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tân Hải Tiến Số nhà 2217 QL5, Bạch Sam, Phường Thượng Hồng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242276
- 2 Công ty TNHH Ferico Việt Nam Thôn An Bình, Xã Bắc Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001329631
- 3 Công ty TNHH MTV An Thành Phát Hy Lô 2 đường Đôi trung tâm thương mại Dân Tiến, Xã Việt Tiến, Hưng Yên, Việt Nam. 0901196460
- 4 Công ty TNHH Thời Trang The Khanex Số 74 Đường Ánh Dương 14, Khu đô thị Vinhomes Ocean Park 3, Xã Nghĩa Trụ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901244636
- 5 Công ty TNHH Return ST Thôn Quyết Thắng, Xã Vũ Thư, Hưng Yên, Việt Nam. 1001332465
- 6 Công ty TNHH TM & DV Đăng Phong Thôn Tạ Trung, Xã Lương Bằng, Hưng Yên, Việt Nam. 0901223509
- 7 Công ty TNHH Thời Trang QT Sport Thôn Phục Lễ, Xã Hiệp Cường, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243128
- 8 Công ty TNHH Thời Trang Trung Đồng Thôn Ái Quốc, Xã Hưng Phú, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001313208
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xiaotaotaovn Tổ dân phố Thuần Mỹ, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901232334
- 10 Công ty TNHH MV17 Thôn Tiến Thắng, Xã Đông Tiên Hưng, Hưng Yên, Việt Nam. 1001329198
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN DỆT MAY Ý LINH Mã số thuế: 0105922481 Địa chỉ: Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh ngành chính |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tiên Lữ
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 44.563 doanh nghiệp, trong đó 32.748 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 127
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 109
- VẬN TẢI KHO BÃI 100
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 94
- XÂY DỰNG 82
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 53
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 66
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 14
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 208
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 36
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 14
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Ngừng hoạt động
- 4
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tiên Lữ 276 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Cảng Triều Dương Thôn Triều Dương, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0900446661
- 2 Công ty TNHH DVTM XNK Xe Nâng Hòa An Phát - Chi nhánh Gara Ô Tô Hiền Hoà Đội Bắc Hải, Thôn Hải Yến, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 2400906628-001
- 3 Trường Tiểu học Thụy Lôi Thuỵ Lôi, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0900308252
- 4 Công ty CP Nông nghiệp Gaviland Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901049995
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ TH Farm Thôn Tân Khai, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901197538
- 6 Công ty TNHH SX & TM Mộc An Lam Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901242082
- 7 Văn phòng đại diện Hưng Yên Số 05 - Công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Thôn Hải Yến, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0317929898-083
- 8 Công ty TNHH Thiên Sơn Hưng Yên Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243047
- 9 Công ty cổ phần Quốc Tế Phương Lâm Thôn Tân Khai, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901185645
- 10 Công ty TNHH KDDV Thương mại Hoàng Trung Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243872
Nơi khác trong Tỉnh Hưng Yên 44.563 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh Đo Đạc Đào Phan Nhà ông Đào Văn Hải, Đội 6, Thôn 3, Xã Chí Minh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0104228739-069
- 2 Công ty TNHH Đồ Chơi Duyên Hải Nhà ông Nguyễn Văn Khiên, Thôn Văn Quan, Xã Duyên Hải, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình 1001284927
- 3 Công ty TNHH Molex Việt Nam - Chi nhánh Hưng Yên Lô đất số T8,9 tại Khu công nghiệp Thăng Long II, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0102420885-001
- 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Quỳnh An Nhà ông Dương Công Dược, Xóm 7, Thôn Tiên Cầu, Xã Quỳnh An, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001327313
- 5 Trường Tiểu học Lê Danh Phương Thôn Nhân Cầu, Xã Hưng Hà, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001338202
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng TNQ Miền Bắc Thôn Hoàng Xá, Xã Tiên Tiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901223185
- 7 Công ty cổ phần Cơ Khí Chính Xác Đ&T Việt Nam Nhà 22/BB đường Khắc Trọng, Thôn Đồng Trang, Xã Lê Quý Đôn, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001335917
- 8 Công ty TNHH Thuận Thành Minh Phát Đội 3, thôn Nho Lâm, Xã Đức Hợp, Hưng Yên, Việt Nam. 0901229959
- 9 Công ty TNHH Thi Công Nội Thất Thanh Đào Thôn Tiền Tuyến (thửa đất số 506, tờ bản đồ số 10), Xã Kiến Xương, Hưng Yên, Việt Nam. 1001057843
- 10 Công ty TNHH Đầu tư sản xuất Xuất Khẩu Nhựa Vinacore Lô CNQH 01-03, Cụm công nghiệp Nam Hà, Xã Nam Tiền Hải, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 1001329871
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tiên Lữ
- 1 Công ty TNHH DVTH Thương mại Kinh Doanh Minh Ngọc Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901244139
- 2 Công ty TNHH KDDV Thương mại Hoàng Trung Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243872
- 3 Công ty TNHH DVTH Thương mại Kinh Doanh Lan Anh Thôn Tân Khai, Xã Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901243248
- 4 Công ty TNHH Trần Gia Minh Hy Đội 9, thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243093
- 5 Công ty TNHH Thiên Sơn Hưng Yên Thôn Lam Sơn, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901243047
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ Kế Toán Và Đại Lý Thuế Kiến Khang Thôn Tân Khai, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901242903
- 7 Công ty TNHH SXTM Hùng Dương Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901242300
- 8 Công ty TNHH SX & TM Mộc An Lam Thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0901242082
- 9 Văn phòng đại diện Hưng Yên Số 05 - Công ty cổ phần Công Nghệ Chống Giả Việt Nam Thôn Hải Yến, Xã Tiên Lữ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam 0317929898-083
- 10 Công ty TNHH Chuyển Phát Nanhi Phố Hiến Nhà ông Trần Ngọc Ban, đội 9, thôn Diệt Pháp, Xã Tiên Lữ, Hưng Yên, Việt Nam. 0901240053
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 06/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 300% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tiên Lữ
Cấp phường/xã 276 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tiên Lữ →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tiên Lữ trên FindBase được mở 1.318 lượt, trung bình 43,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 225 lượt. Bảy ngày qua có 381 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (694 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.401 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tiên Lữ — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Hưng Yên
Cấp tỉnh/thành 44.563 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Hưng Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Hưng Yên trên FindBase được mở 193.538 lượt, trung bình 6451,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 17412 lượt. Bảy ngày qua có 59.469 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (97.423 lượt). Cộng dồn từ đầu là 214.492 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Hưng Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.