Chi nhánh công ty cổ phần xây dựng Và Khai Thác dịch vụ A2vina
Thôn Vàng, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần xây dựng Và Khai Thác dịch vụ A2vina có mã số thuế 0106050106-001, hoạt động từ ngày 07/12/2023. Người đại diện theo pháp luật: Mai Văn Hiếu. Ngành nghề chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (mã 4649), cùng 111 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Vàng, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0106050106-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Vàng, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Gia Phú Tỉnh Lào Cai |
| Đơn vị chủ quản | 0106050106 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Mai Văn Hiếu |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/12/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 091249•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Ngành Gỗ Lâm Thịnh Thôn Đức Quân, Xã Minh Quán, Huyện Trấn Yên, Tỉnh Yên Bái 5200937247
- 2 Công ty TNHH MTV TM Hà Trang Số nhà 107, Phố Châu Úy, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300805981
- 3 Công ty TNHH Thương mại Tahy Group Thôn Toàn An, Xã Đông Cuông, Lào Cai, Việt Nam. 5200967393
- 4 Công ty TNHH Thương mại Tổng Hợp Thành Trung Lào Cai Thôn Tòng Già, Thị trấn nông trường Phong Hải, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai 5300834284
- 5 Công ty TNHH An Việt Electric Số nhà 172 Trần Phú, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300852780
- 6 Công ty TNHH Thiết Bị Khách Sạn Sơn Tùng Số 148 Đường Trần Văn Giàu, Phường Cam Đường, Lào Cai, Việt Nam. 5300837084
- 7 Công ty TNHH Thương mại sản xuất - Xuất nhập khẩu Nữ Hoàng Diamond SN 20 ngõ 463 đường Trần Bình Trọng, Tổ Nam Thọ, Phường Nam Cường, Lào Cai, Việt Nam. 5200969471
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ Dược Liệu, Nông Lâm Nghiệp Tuân Phong Thôn Làn 1, Xã Khánh Yên Trung, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300819945
- 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại Hồng Nhung Số nhà 043, đường Trần Đăng Ninh, tổ 33, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300679984
- 10 Công ty TNHH Tkglow Viet Nam Thôn Cối Máy, Xã Yên Thành, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5200959730
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ KHAI THÁC DỊCH VỤ A2VINA Mã số thuế: 0106050106-001 Địa chỉ: Thôn Vàng, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
ngành chính Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất. Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế, hàng mỹ phẩm và phẩm vệ sinh Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
- Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; - Các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu cống: - Rải nhựa đường; - Sơn đường và các loại sơn khác; - Lắp đặt các đường chắn, các dấu hiệu giao thông và các thứ tương tự; - Xây dựng cầu, bao gồm cầu cho đường cao tốc; - Xây dựng đường ống; - Xây dựng đường sắt và đường ngầm; - Xây dựng đường băng máy bay.
|
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Việc xây dựng các mạng lưới vận chuyển, phân phối và các công trình xây dựng dân dụng như: + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông, + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông ở thành phố; các công trình phụ thuộc của thành phố. - Xây dựng đường ống và hệ thống nước như: + Hệ thống tưới tiêu (kênh), + Các bể chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Các trạm bơm, + Nhà máy năng lượng, - Khoan nguồn nước.
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Việc xây dựng các mạng lưới vận chuyển, phân phối và các công trình xây dựng dân dụng như: + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông, + Các đường ống với khoảng cách dài, mạng lưới truyền năng lượng và viễn thông ở thành phố; các công trình phụ thuộc của thành phố. - Xây dựng đường ống và hệ thống nước như: + Hệ thống tưới tiêu (kênh), + Các bể chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Các trạm bơm, + Nhà máy năng lượng, - Khoan nguồn nước
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, môi giới
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. Bán buôn thủy hải sản. Bán buôn rau, củ, quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau củ quả ép. Bán buôn chè, cà phê, trứng và các sản phẩm từ trứng. Bán buôn hạt tiêu, gia vị. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. Bán buôn các loại đậu . Bán buôn thực phẩm khác.
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn bia, rượu, nước ngọt, nước suối, nước giải khát
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác. Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn giày dép
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6492 |
Hoạt động cấp tín dụng khác
Dịch vụ cầm đồ
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Khảo sát địa hình; Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình. Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội - ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan; Thiết kế kết cấu công trình; Thiết kế điện - cơ điện công trình; Thiết kế cấp - thoát nước; Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt; Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy - chữa cháy. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng Tư vấn quản lý dự án Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng Định giá xây dựng, gồm: + Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; + Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; + Đo bóc khối lượng; + Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; + Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng;
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất;
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh;
|
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Gia Phú
Toàn Tỉnh Lào Cai: 19.545 doanh nghiệp, trong đó 12.702 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 45
- VẬN TẢI KHO BÃI 43
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 34
- XÂY DỰNG 33
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 25
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 18
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 26
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 11
- Khác
- 4
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 104
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 20
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 14
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 7
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Gia Phú 151 doanh nghiệp
- 1 Vũ Thanh Tuấn Thôn Hùng Thắng, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 8412249696-001
- 2 Công ty TNHH Hương Vị Tây Bắc Trạm 237, Thôn Đồng Lục, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300847639
- 3 Công ty TNHH Cơ Khí Chung Kiên Thôn Hợp Giao, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300847621
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Một thành viên Tiến & Tường - Phòng Khám Y Khoa Hồng Hà Thôn Vàng, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300624689-001
- 5 Công ty TNHH MTV Thương mại DV Hồng Phát 86 Thôn Tân Lợi, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300849153
- 6 Công ty TNHH Xây dựng công nghiệp Gia Phú Thôn Bến Phà, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300846152
- 7 Công ty CP Đầu tư phát triển công nghiệp Rừng Lào Cai. Thôn Vàng, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300243651
- 8 Công ty cổ phần công nghiệp Linh Linh Thôn Tiến Lợi, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300851755
- 9 Công ty cổ phần Dap Số 2 - Vinachem Khu công nghiệp Tằng Lỏong, Xã Xuân Giao, Huyện Bảo Thắng, Tỉnh Lào Cai 5300265969
- 10 Công ty TNHH Thương mại Châu Khang Phát Thôn Hợp Giao, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300848801
Nơi khác trong Tỉnh Lào Cai 19.545 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng CRC thôn Làng Mới, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966199
- 2 Công ty CP Đầu tư Tân Hoàng Long Thôn Bản Cầm, Xã Phong Hải, Lào Cai, Việt Nam. 5300637991
- 3 Trường Trung Học Cơ Sở Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300776723
- 4 Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200961722
- 5 Hợp tác xã dịch vụ Tổng Hợp Xã Động Quan Thôn 7, Xã Khánh Hòa, Lào Cai, Việt Nam. 5200941067
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Sao Ánh Dương Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, Bản 9 thôn Mai Đào, Xã Thượng Hà, Lào Cai, Việt Nam. 5300780783
- 7 Hội Nông Dân Huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - Huyện Văn Bàn - Lào Cai, Thị trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300323709
- 8 Công An Xã Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300830995
- 9 Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Nam Hà Số 76 Đường Minh Đăng, Xã Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854812
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Bảo Thắng Tại Lào Cai thôn 9, Xã Thượng Bằng La, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0202347156-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Gia Phú
- 1 Công ty cổ phần công nghiệp Linh Linh Thôn Tiến Lợi, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300851755
- 2 Trung tâm dịch vụ Tổng Hợp Xã Gia Phú Thôn Phú Xuân, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300850399
- 3 Công ty TNHH Quang Thái Windows Thôn Bến Phà, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300850198
- 4 Công ty TNHH MTV Thương mại DV Hồng Phát 86 Thôn Tân Lợi, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300849153
- 5 Công ty TNHH Thương mại Châu Khang Phát Thôn Hợp Giao, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300848801
- 6 Công ty TNHH Hương Vị Tây Bắc Trạm 237, Thôn Đồng Lục, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300847639
- 7 Công ty TNHH Cơ Khí Chung Kiên Thôn Hợp Giao, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300847621
- 8 Công ty cổ phần Bê Tông Gia Phú Thôn Tân Lợi, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300846730
- 9 Công ty TNHH MTV Thương mại Hải Nam Thôn Tân Lợi, Xã Gia Phú, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300846635
- 10 Công ty TNHH Xây dựng công nghiệp Gia Phú Thôn Bến Phà, Xã Gia Phú, Lào Cai, Việt Nam. 5300846152
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Gia Phú
Cấp phường/xã 151 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Gia Phú →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Gia Phú trên FindBase được mở 1.113 lượt, trung bình 37,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 136 lượt. Bảy ngày qua có 290 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (553 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.215 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Gia Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai
Cấp tỉnh/thành 19.545 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lào Cai trên FindBase được mở 112.268 lượt, trung bình 3742,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 9599 lượt. Bảy ngày qua có 31.900 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (53.200 lượt). Cộng dồn từ đầu là 124.147 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.