FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Khoa Học Agri-Cert

Ấp Bửu 1, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam.

Tên giao dịch: AGRI-CERT SCIENCE JOINT STOCK COMPANY · Tên viết tắt: AGRI-CERT SCIENCE JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần Khoa Học Agri-Cert có mã số thuế 0106596449, hoạt động từ ngày 10/07/2014. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thanh Phong. Ngành nghề chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (mã 7490), cùng 139 ngành khác. Trụ sở tại Ấp Bửu 1, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0106596449
Ngày cấp
10/07/2014 (12 năm)
Người đại diện
Trần Thanh Phong

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0106596449
Địa chỉ Ấp Bửu 1, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Đông Hải Tỉnh Cà Mau
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Trần Thanh Phong
Ngày bắt đầu hoạt động 10/07/2014
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Hoàng Loan Eco Số 84, Đường số 3, Khóm 1, Phường Bạc Liêu, Cà Mau, Việt Nam. 1900559265
  2. 2 Công ty TNHH MTV Đầu tư - Tài Nguyên - Môi Trường Cửu Long ấp Xóm Lớn, Phường Lý Văn Lâm, Cà Mau, Việt Nam. 2001313312
  3. 3 Công ty TNHH Một thành viên Phúc An Bạc Liêu T2/11, ấp Thị Trấn A, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900578701
  4. 4 Công ty TNHH Tư Vấn Môi Trường Bạc Liêu Ấp Thị Trấn B, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900696254

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN KHOA HỌC AGRI-CERT
Mã số thuế: 0106596449
Địa chỉ: Ấp Bửu 1, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu ngành chính
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
01500 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
01610 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
01620 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
01630 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
01640 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
10500 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
10620 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
10710 Sản xuất các loại bánh từ bột
10720 Sản xuất đường.
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
10740 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
10750 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
10800 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
11010 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
11020 Sản xuất rượu vang
11030 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
16230 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
26200 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
26400 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
26510 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
28160 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
28210 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
28250 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
33120 Sửa chữa máy móc, thiết bị
33200 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
36000 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3830 Tái chế phế liệu
39000 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
43210 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
43290 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
43300 Hoàn thiện công trình xây dựng
43900 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
46510 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
46520 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
46530 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
46900 Bán buôn tổng hợp
47110 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
47210 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
47230 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
56290 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
5819 Hoạt động xuất bản khác
5911 Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
70200 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
71200 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
82300 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
85590 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
85600 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đông Hải

96Tổng doanh nghiệp
66Đang hoạt động
30Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Cà Mau: 22.707 doanh nghiệp, trong đó 13.201 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 19
  • VẬN TẢI KHO BÃI 12
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 9
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 9
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 8
  • XÂY DỰNG 8

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
13
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
12
Khác
2
Doanh nghiệp tư nhân
2
Công ty cổ phần ngoài NN
2
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
66
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
11
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
10
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
5
Ngừng hoạt động
1
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
1
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
1
Tạm ngừng hoạt động
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Nơi khác trong Tỉnh Cà Mau 22.707 doanh nghiệp

  1. 1 Chi nhánh 1 công ty TNHH Luật Ánh Dương Hery Tại Sông Đốc Thửa đất số: 186; Tờ bản đồ số: 72, Ấp 4, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1801736121-001
  2. 2 Công ty TNHH TM DV Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức Smile Số 81, đường Trần Hưng Đạo, khóm 4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001381552
  3. 3 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Gia Hào Số 135 Ấp Cái Ngay, Xã Thanh Tùng, Huyện Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau 2001372685
  4. 4 Công ty TNHH Thú Y Thịnh Phát B.Liêu Số 8, đường Trần Văn Hộ, Ấp Thị trấn A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900709545
  5. 5 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Hoàng Nhứt Thửa đất số 392, tờ bản đồ số 2, ấp Tân Thành, Xã Nguyễn Việt Khái, Cà Mau, Việt Nam. 2001383486
  6. 6 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH VLXD Anh Kiệt Gia Bảo Số 09, Ấp 26, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001385807-001
  7. 7 Chi nhánh 1 công ty TNHH Một thành viên Thành Nên Thửa đất số 1765, tờ bản đồ số 8, ấp Long Thành, Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900302573-002
  8. 8 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng - Quảng Cáo Và Môi Trường Võ Gia Thửa đất số 300, Tờ bản đồ số 9, Ấp Phong Lạc, Xã Trần Văn Thời, Cà Mau, Việt Nam. 2001408807
  9. 9 Công ty TNHH Dịch vụ - Giáo Dục Phúc Hậu Số 30, đường Trưng Nhị, Khóm 5, Phường Giá Rai, Cà Mau, Việt Nam. 1900706978
  10. 10 Công ty TNHH Một thành viên xây dựng Vĩnh Phú Thửa đất số 744, Tờ bản đồ số 6, Ấp Ninh Lợi, Xã Ninh Quới, Cà Mau, Việt Nam. 1900704794
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Đông Hải

  1. 1 Công ty TNHH Thủy Sản Phú Liêm Số 79, ấp Bửu Đông, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900712234
  2. 2 Công ty cổ phần Năng Lượng Đông Hải Cà Mau Thửa đất số 112, tờ bản đồ số 13, ấp Vĩnh Điền, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900710879
  3. 3 Công ty TNHH Thủy Sản Thành Đạt Cống Cái Cùng Thửa đất 283, TBĐ số 41, Ấp Cái Cùng, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900710212
  4. 4 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Nguyễn Luận Thửa đất số 120, tờ bản đồ số 11, ấp Bửu Đông, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900709464
  5. 5 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Hải Sản Hoàng Đợi Thửa đất số 147, tờ bản đồ số 12, Ấp Bửu Đông, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900708968
  6. 6 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ A Ngói Số 100, Ấp Hiệp Điền, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900706103
  7. 7 Công ty TNHH Một thành viên Thùy Châu Số 505, Ấp Mỹ Điền, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900705131
  8. 8 Công ty TNHH MTV TM-DV-SX Thủy Sản Nhung Tuyền Số 260, ấp Châu Điền, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900703529
  9. 9 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng - Trang Trí Nội Thất Tuấn Khanh Thửa đất số 2006, Tờ bản đồ số 8, Ấp Châu Điền, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900703494
  10. 10 Công ty TNHH Thủy Sản Huỳnh Cường Ấp Bửu Đông, Xã Đông Hải, Cà Mau, Việt Nam. 1900702130

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem10
30 ngày qua9
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 2 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 2 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 1 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 1 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 86% so với bảy ngày trước đó (7 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Đông Hải

Cấp phường/xã 96 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Đông Hải →

Tổng lượt xem779
30 ngày qua728
7 ngày qua140
Bình quân/ngày 24,3
Lượt xem địa bàn Xã Đông Hải, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 0 lượt 13/09: 22 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 2 lượt 18/09: 3 lượt 19/09: 13 lượt 20/09: 22 lượt 21/09: 2 lượt 22/09: 7 lượt 23/09: 4 lượt 24/09: 8 lượt 25/09: 23 lượt 26/09: 15 lượt 27/09: 12 lượt 28/09: 33 lượt 29/09: 58 lượt 30/09: 42 lượt 01/10: 71 lượt 02/10: 90 lượt 03/10: 62 lượt 04/10: 95 lượt 05/10: 33 lượt 06/10: 31 lượt 07/10: 10 lượt 08/10: 8 lượt 09/10: 23 lượt 10/10: 22 lượt 11/10: 13 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Đông Hải trên FindBase được mở 728 lượt, trung bình 24,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 95 lượt. Bảy ngày qua có 140 lượt, giảm 69% so với bảy ngày trước đó (451 lượt). Cộng dồn từ đầu là 779 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Đông Hải — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cà Mau

Cấp tỉnh/thành 22.707 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau →

Tổng lượt xem127.747
30 ngày qua119.409
7 ngày qua29.672
Bình quân/ngày 3980,3
Lượt xem địa bàn Tỉnh Cà Mau, 30 ngày gần nhất (12/09 – 11/10) 12/09: 571 lượt 13/09: 807 lượt 14/09: 144 lượt 15/09: 240 lượt 16/09: 141 lượt 17/09: 517 lượt 18/09: 431 lượt 19/09: 1652 lượt 20/09: 1015 lượt 21/09: 689 lượt 22/09: 653 lượt 23/09: 579 lượt 24/09: 888 lượt 25/09: 1875 lượt 26/09: 2466 lượt 27/09: 2088 lượt 28/09: 5144 lượt 29/09: 9764 lượt 30/09: 9201 lượt 01/10: 12922 lượt 02/10: 14324 lượt 03/10: 12398 lượt 04/10: 11228 lượt 05/10: 9453 lượt 06/10: 6596 lượt 07/10: 2922 lượt 08/10: 1120 lượt 09/10: 3257 lượt 10/10: 4431 lượt 11/10: 1893 lượt 12/0927/0911/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cà Mau trên FindBase được mở 119.409 lượt, trung bình 3980,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 14324 lượt. Bảy ngày qua có 29.672 lượt, giảm 60% so với bảy ngày trước đó (74.981 lượt). Cộng dồn từ đầu là 127.747 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cà Mau — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.