Công ty TNHH Đức Tiến Phát
Lô CN3-5, Khu công nghiệp Yên Phong (khu mở rộng), Xã Yên Trung(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam.
Công ty TNHH Đức Tiến Phát có mã số thuế 0106658448, hoạt động từ ngày 06/10/2014. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Khắc Lương. Ngành nghề chính: Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu (mã 2599), cùng 147 ngành khác. Trụ sở tại Lô CN3-5, Khu công nghiệp Yên Phong (khu mở rộng), Xã Yên Trung(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Xã Yên Trung, trước là Xã Kim Nỗ. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0106658448 |
|---|---|
| Địa chỉ | Lô CN3-5, Khu công nghiệp Yên Phong (khu mở rộng), Xã Yên Trung(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Yên Trung Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa giới cũ | Xã Kim Nỗ, Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Khắc Lương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2014 |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 098814•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần sản xuất Và thương mại Bulong Ốc Vít T&T Khu Phố Doãn Thượng, Phường Song Liễu, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301360345
- 2 Công ty TNHH Nhôm Kính Thanh Lành Thôn Đức Giang, Xã Đông Phú, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401066403
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Và Cơ Khí xây dựng Minh Trí ( NR Ông Tạ Hữu Giáp) Thôn Long Khám, Xã Liên Bão, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300846069
- 4 Công ty TNHH Chief Mold Việt Nam B1, Khoang 4, Dự án Horizon Park, Lô CN4-2, KCN Yên Phong (khu mở rộng), Xã Tam Đa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301327066
- 5 Công ty TNHH Hàn Laser Huy Phát Thửa đất MD15, Lô 28, Tổ dân phố My Điền 2, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401030453
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ Cơ Khí Khải Hoàn Số 163 Tân Lập, Phường Từ Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300815381
- 7 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Minh Hiếu. Thôn Quảng Bố, Xã Lâm Thao, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2300295365
- 8 Công ty TNHH Sản Phẩm Kim Khí Shanghui Việt Nam Nhà xưởng 3-D1, Lô CN5-1, Khu công nghiệp Gia Bình II, Xã Nhân Thắng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301398860
- 9 Công ty cổ phần Bao Bì Thực Phẩm Minh Quân Lô III.5, Khu CN Thuận Thành 3, Phường Trí Quả, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301037279
- 10 Công ty TNHH Công nghiệp Oasih Lô đất số DVLN - 15, căn số 11, Khu thương mại dịch vụ Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421975
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐỨC TIẾN PHÁT Mã số thuế: 0106658448 Địa chỉ: Lô CN3-5, Khu công nghiệp Yên Phong (khu mở rộng), Xã Yên Trung(Hết hiệu lưc), Bắc Ninh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu ngành chính |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 18110 | In ấn |
| 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 38210 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 58200 | Xuất bản phần mềm |
| 62020 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 82920 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Yên Trung
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 65.221 doanh nghiệp, trong đó 46.688 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 250
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 249
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 192
- XÂY DỰNG 161
- VẬN TẢI KHO BÃI 136
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 107
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 139
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 20
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 17
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 578
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 58
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 57
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 42
- Tạm ngừng hoạt động
- 10
- Ngừng hoạt động
- 9
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 6
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 4
- Chưa xác định
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Yên Trung 766 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Sunward.LMT Tờ bản đồ số 4, Thửa 215, Thôn Trần Xá, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409375
- 2 Công ty TNHH Amphenol Communication Electronics Việt Nam Nhà xưởng số 1, Lô CN2-4 và CN9-7, Khu Công Nghiệp Yên Phong (Khu Mở Rộng), Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Tỉnh Bắc Ninh 2301173899
- 3 Công ty TNHH Plcmax Logistics Vina Thôn Lương Tân, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301406920
- 4 Công ty cổ phần Bảo Phúc Phát Thôn Chân Lạc, Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301362744
- 5 Công ty cổ phần xây dựng An Khang Thịnh BN Thôn Chính Trung, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408614
- 6 Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Enmas Thôn Yên Lãng, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301344054
- 7 Công ty TNHH Gia Nguyễn Vina Thôn Chính Trung, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 5400547332
- 8 Công ty cổ phần Bệnh Viện Đa Khoa An Bình Lô 9-14 LK6 Khu nhà ở Số 3, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301193101
- 9 CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM HỮU NGHỊ TẠI MIỀN BẮC (nộp thay) Lô CN 15-2, Khu công nghiệp Yên Phong mở rộng, Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301419863
- 10 Công ty cổ phần Chougo365 Thôn Ấp Đồn, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410187
Nơi khác trong Tỉnh Bắc Ninh 65.221 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Áo Mưa Việt Hàn Thôn Liễn Hạ, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300727047
- 2 Công ty TNHH Amphenol Xgiga (Việt Nam) Communication Technology Xưởng số 6, Lô CN18A-1, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301289639
- 3 Công ty TNHH Adtek Manufacturing (Việt Nam) Lô CN6-2B, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301319026
- 4 Công ty TNHH Amkor Technology Việt Nam Lô số CN5B, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301195652
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ Nhựa Kỳ Thải (Việt Nam) Nhà xưởng số 6, Lô D5, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421654
- 6 Công ty TNHH Giáo Dục Trần Đông Số nhà 71, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008955
- 7 Công ty TNHH Nextway Việt Nam Khu phố Ngân Cầu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777432
- 8 Công ty TNHH Bass Vina Lô CN-09, KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400966578
- 9 Trung tâm Y Tế Các Khu công nghiệp Bắc Ninh TDP Nếnh,, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400932593
- 10 Công ty TNHH Bát Phương Việt Nam Khu đô thị Dabaco, thôn Vệ Hương, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935777
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Yên Trung
- 1 Công ty TNHH Thắng Lợi Linh Thôn Lương Tân, Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421527
- 2 CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN THỰC PHẨM HỮU NGHỊ TẠI MIỀN BẮC (nộp thay) Lô CN 15-2, Khu công nghiệp Yên Phong mở rộng, Xã Yên Trung, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301419863
- 3 Công ty cổ phần Chougo365 Thôn Ấp Đồn, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301410187
- 4 Công ty TNHH Sunward.LMT Tờ bản đồ số 4, Thửa 215, Thôn Trần Xá, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409375
- 5 Công ty TNHH Sunningdale Tech (Vietnam) Lô đất CN1-2 và CN1-3, Khu công nghiệp Yên Phong (khu mở rộng), Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301409093
- 6 Công ty TNHH Thương mại & Nhân Lực Quốc Tế Đức Tín Thôn Yên Lãng, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408646
- 7 Công ty cổ phần xây dựng An Khang Thịnh BN Thôn Chính Trung, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301408614
- 8 Công ty TNHH H-Sport Media Thôn Ấp Đồn, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407748
- 9 Công ty TNHH Green Solar Kinh Bắc Thôn Thân Thượng, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301407346
- 10 Công ty TNHH Plcmax Logistics Vina Thôn Lương Tân, Xã Yên Trung, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301406920
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Yên Trung
Cấp phường/xã 766 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Yên Trung →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Yên Trung trên FindBase được mở 3.585 lượt, trung bình 119,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 506 lượt. Bảy ngày qua có 1.026 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (1.885 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.737 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Yên Trung — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Cấp tỉnh/thành 65.221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Bắc Ninh trên FindBase được mở 265.319 lượt, trung bình 8844 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 28383 lượt. Bảy ngày qua có 79.338 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (145.521 lượt). Cộng dồn từ đầu là 287.337 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Bắc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.