Chi nhánh Đồng Nai – Công ty cổ phần phát triển công nghiệp Xanh Việt Nam
Tổ 10, Ấp Bầu Mây, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam
Chi nhánh Đồng Nai – Công ty cổ phần phát triển công nghiệp Xanh Việt Nam có mã số thuế 0106700241-001, hoạt động từ ngày 04/05/2023. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Tý. Ngành nghề chính: Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp (mã 332), cùng 120 ngành khác. Trụ sở tại Tổ 10, Ấp Bầu Mây, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0106700241-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tổ 10, Ấp Bầu Mây, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Phú Tỉnh Đồng Nai |
| Đơn vị chủ quản | 0106700241 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Trần Thị Tý |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/05/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0243771•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thiên Ân Trí Năng (Việt Nam) Tổ 8, Ấp 5, Xã Phước An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604109213
- 2 Công ty TNHH Sản xuất-Xây Lắp- Thương mại dịch vụ Trần Nguyễn Số 98/55 đường C2, Tổ 3, Kp Phước Bình, Phường Bình Phước, TP Đồng Nai, Việt Nam 3801352263
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật HDD 68 C2, Tổ 21, khu phố Khu Công nghiệp, Phường Trấn Biên, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604103349
- 4 Công ty TNHH Thụy Bình An 17 Nguyễn Trung Trực, Tổ 3, Khu phố 4, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604088570
- 5 Công ty TNHH Kỹ thuật Điện Lạnh Đức Phong Số nhà 44, tổ 3, khu 14, Xã Bình An, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604076367
- 6 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Lắp Đặt Huajie 57/2 , đường số 6, ấp Tân Việt, Xã Bàu Hàm, Huyện Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai 3603980097
- 7 Công ty TNHH Thuận Phú Electric Số 379, ấp Hòa Bình, Phường Trảng Bom, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604053899
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Cử Năng C15, tổ 2, khu phố 15, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603546228-002
- 9 Công ty TNHH Htool DN2, khu Tái định cư, ấp Bến Cam, Phường Nhơn Trạch, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604074384
- 10 Công ty TNHH Một thành viên xuất nhập khẩu đầu tư Tái Tạo Miền Đông Thôn 1, Xã Thống Nhất, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801229781
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH ĐỒNG NAI – CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP XANH VIỆT NAM Mã số thuế: 0106700241-001 Địa chỉ: Tổ 10, Ấp Bầu Mây, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 332 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp ngành chính |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Hoạt động phát điện, truyền tải, phân phối, bán buôn, bán lẻ, xuất, nhập khẩu điện, tư vấn chuyên ngành điện lực (Trừ truyền tải, điều độ và phân phối hệ thống điện quốc gia) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc; Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước; Chống ẩm các toà nhà; Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ); Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối; Uốn thép; Xây gạch và đặt đá; Lợp mái các công trình nhà để ở; Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo; Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp; Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao; Các công việc dưới bề mặt; Xây dựng bể bơi ngoài trời; Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; Thuê cần trục có người điều khiển
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường.
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh. Bán buôn đồ ngũ kim.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (đối với thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp, chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ phế liệu độc hại, phế thải nguy hại, phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường; không chứa phế liệu tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật) (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước Quốc tế, hóa chất độc hại thuộc danh mục cấm và hóa chất thuộc danh mục phải có chứng chỉ hành nghề, không chứa hàng tại trụ sở).
|
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 |
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Bán trực tiếp hoặc chuyển phát theo địa chỉ; bán thông qua máy bán hàng tự động...; Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng). (Không bao gồm hoạt động đấu giá) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; Hoạt động của các bến, bãi ô tô, điểm bốc xếp hàng hóa; Hoạt động quản lý đường bộ, cầu, đường hầm, bãi đỗ xe ô tô hoặc gara ôtô, bãi để xe đạp, xe máy (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay (Trừ dịch vụ vận tải hàng không) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú tạm thời hoặc dài hạn là các phòng đơn, phòng ở chung hoặc nhà ở tập thể như ký túc xá sinh viên, nhà ở tập thể của các trường đại học; nhà trọ, nhà tập thể công nhân cho học sinh, sinh viên, người lao động nước ngoài và các đối tượng khác, chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều trại du lịch (không kinh doanh tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật).
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 |
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, tại địa điểm mà khách hàng yêu cầu như tiệc hội nghị cơ quan, doanh nghiệp, đám cưới, các công việc gia đình khác
|
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể. Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5820 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản (Không bao gồm đấu giá bất động sản) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; Hoạt động trang trí nội thất (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn chuyển giao công nghệ. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh lữ hành nội địa; Kinh doanh lữ hành quốc tế. (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Tư vấn giáo dục; Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục; Dịch vụ đánh giá việc kiểm tra giáo dục; Dịch vụ kiểm tra giáo dục; Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 |
Hoạt động thể thao khác
Hoạt động của các nhà đạo diễn hoặc các nhà tổ chức các sự kiện thể thao, có hoặc không có cơ sở; Hoạt động của các vận động viên và những người chơi thể thao bằng tài khoản sở hữu cá nhân, trọng tài, người bấm giờ v.v...; Hoạt động liên quan đến thúc đẩy các sự kiện thể thao; Hoạt động của các chuồng nuôi ngựa đua, các chuồng nuôi chó và các gara ô tô (không hoạt động tại trụ sở, chỉ hoạt động khi cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật).
|
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…; Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên. (không hoạt động tại trụ sở) (trừ trò chơi có tính chất cờ bạc, có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội và kinh doanh trò chơi có thưởng) (chỉ hoạt động khi có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Phú
Toàn Tỉnh Đồng Nai: 88.716 doanh nghiệp, trong đó 58.144 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 177
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 107
- VẬN TẢI KHO BÃI 93
- XÂY DỰNG 92
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 75
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 64
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 107
- Doanh nghiệp tư nhân
- 21
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 355
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 75
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 55
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 45
- Ngừng hoạt động
- 14
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 6
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tân Phú 565 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Chế BiếN TP Anyfood - Chi nhánh Tân Phú 53/26 Tổ 11, Khu phố 4, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604049941-006
- 2 Chi nhánh công ty CP Healthcare Ybl - Phòng Khám Đa Khoa Vạn Thành Sài Gòn Quốc lộ 20, ấp Tân Phú 8, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603886263-001
- 3 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam-Chi nhánh Tân Phú Đồng Nai Số 756, tổ 1, khu 9, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 0100686174-564
- 4 Công ty TNHH MTV Vận tải Tiến Mạnh Tổ 10, Ấp Ngọc Lâm 4, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604097938
- 5 Công ty TNHH An Lạc Trading Corporation Số 128, Quốc lộ 20, Ấp Ngọc Lâm 2, Xã Phú Thanh, Huyện Tân Phú, Tỉnh Đồng Nai 3603956048
- 6 Công ty TNHH Phát Lâm 99 Tổ 12, Khu phố Tân Phú 5, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604104342
- 7 Ban Quản Lý Dự án Huyện Tân Phú Khu 7, TT Tân Phú, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3601770016
- 8 Công ty cổ phần Bất Động Sản Thành Tiến Đất Việt Số 17/22, tổ 2, khu phố 2, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603565767
- 9 Công ty TNHH The Dungstore - Chi nhánh Ngọc Lâm Số 81, Tổ 3, Ấp Ngọc Lâm, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604050591-011
- 10 Công ty TNHH MTV Nguyễn Long 79 Tổ 12, Khu Phố Phú Lộc 16, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604104166
Nơi khác trong Tỉnh Đồng Nai 88.716 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thành Phố Aqua Dự án Aqua City, khu phố An Xuân, Phường Long Hưng, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3600994616
- 2 Chi nhánh 006 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 27, tổ 3, khu phố 3A, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-006
- 3 Chi nhánh 003 - Công ty TNHH Đào Tạo Ngoại Ngữ Minh Phương Số 79, đường Nguyễn Thái Học, tổ 6, khu phố 4C, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam 3603589341-003
- 4 Chi nhánh - Công ty cổ phần Âm Nhạc Song May Tại Bình Phước Đường DT760, Tổ 3, Thôn 3, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam 0313426533-003
- 5 Công ty TNHH A Minh Khuê 402/9/21 Tổ 5, Khu phố 3, Phường Tam Hiệp, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604085918
- 6 Công ty TNHH Anh Vương Electric Số 16, đường D14 - Phú Ngọc, ấp Phú Ngọc 1, Xã Định Quán, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604062276
- 7 Chi nhánh dịch vụ Hàng Hóa Hàng Không Long Thành – Tổng công ty Cảng Hàng Không Việt Nam - CTCP Cảng hàng không quốc tế Long Thành, Phường Long Thành, TP Đồng Nai, Việt Nam 0311638525-026
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Khai Thác Khoáng Sản Trường Thịnh Tổ 2, thôn 5, Xã Bom Bo, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3801280749
- 9 Công ty cổ phần 1car Số 160, đường Nguyễn Ái Quốc, khu phố 1, Phường Trảng Dài, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3603894419
- 10 Công ty TNHH Bất Động Sản Thanh Triều Thôn 2, Đường Quốc lộ 14, Xã Minh Hưng, Huyện Bù Đăng, Tỉnh Bình Phước 3801280227
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Phú
- 1 Công ty TNHH Gỗ Mai Hiệp Tổ 15, khu phố Ngọc Lâm 4, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604109534
- 2 Công ty TNHH Thiết Kế XD Thanh Thanh Số 67, đường Nguyễn Hữu Cảnh, Khu phố 1, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604108322
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Điện Khang Điền Số 28, Đường Be 129, khu phố Ngọc Lâm 2, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604107671
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Thi Công Trang Trí Nội Thất Nhà Đẹp Phương Nam Số 16/7, Tổ 4, Khu phố Ngọc Lâm 1, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604106558
- 5 Công ty TNHH Nhôm Kính Xuân Tổ 7, Khu phố Tân Phú 4, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604106357
- 6 Công ty TNHH Phát Lâm 99 Tổ 12, Khu phố Tân Phú 5, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604104342
- 7 Công ty TNHH MTV Nguyễn Long 79 Tổ 12, Khu Phố Phú Lộc 16, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604104166
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Tân Phú 9999 Tổ 4, khu phố Phú Lộc 14, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604104053
- 9 Công ty TNHH Liên Minh Consumer Số 1351, tổ 1, khu phố Ngọc Lâm 3, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam 3604102419
- 10 Công ty TNHH MTV Vận tải Tiến Mạnh Tổ 10, Ấp Ngọc Lâm 4, Phường Tân Phú, TP Đồng Nai, Việt Nam. 3604097938
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Phú
Cấp phường/xã 565 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Phú →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Phú trên FindBase được mở 2.949 lượt, trung bình 98,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 376 lượt. Bảy ngày qua có 905 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (1.459 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.128 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Phú — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Nai
Cấp tỉnh/thành 88.716 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Nai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Nai trên FindBase được mở 401.797 lượt, trung bình 13393,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 43387 lượt. Bảy ngày qua có 137.096 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (186.893 lượt). Cộng dồn từ đầu là 445.637 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Nai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.