Công ty cổ phần Sâm Nam Núi Dành King Ginseng - Chi nhánh Tại Bắc Giang
Km 11, Quốc lộ 17 phố Cầu Cần, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
Công ty cổ phần Sâm Nam Núi Dành King Ginseng - Chi nhánh Tại Bắc Giang có mã số thuế 0106806054-001, hoạt động từ ngày 08/08/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thành Viên. Ngành nghề chính: Trồng cây gia vị, cây dược liệu (mã 0128), cùng 134 ngành khác. Trụ sở tại Km 11, Quốc lộ 17 phố Cầu Cần, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0106806054-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Km 11, Quốc lộ 17 phố Cầu Cần, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Yên Tỉnh Bắc Ninh |
| Đơn vị chủ quản | 0106806054 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Viên |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/08/2024 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 097162•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Dược Phẩm Sâm Chung Sơn Thôn Lân Thịnh, Xã Phúc Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400939239
- 2 Công ty TNHH Dược Liệu Phúc Nga Thôn Thị Tứ Bảo Sơn, Xã Bảo Đài, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401065093
- 3 Công ty TNHH Ngọc Long Vnpharma Xứ Đồng Cầu Giàn, Thôn Quỳnh Sơn, Phường Yên Dũng, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401070128
- 4 Công ty cổ phần Phúc Lâm Bắc Ninh Thôn Mỹ Phúc, Xã Tiên Lục, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401063709
- 5 Hợp tác xã phát triển Sâm Nam Núi Dành Liên Chung thôn Hương, Xã Phúc Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400987458
- 6 Hợp tác xã Tĩnh Lự Cổ Tự Đại Việt Trà Vương Tước Thiệt Thôn An Quang, Xã Đông Cứu, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301274752
- 7 Công ty TNHH Herbbank Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Quang Tiến, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang 2400988363
- 8 Công ty TNHH Sâm Núi Dành Tuệ Minh Núi Dành, Thôn Nguyễn, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400948219
- 9 Công ty TNHH Nấm Dược Liệu Adenco Thôn Hồng Giang, Xã Mỹ Thái, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400873813
- 10 Hợp tác xã Dược Liệu Cổ Truyền Sơn Động Số nhà 66- đường Ngô gia Tự, Thôn số 1, Xã Sơn Động, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400934978
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN SÂM NAM NÚI DÀNH KING GINSENG - CHI NHÁNH TẠI BẮC GIANG Mã số thuế: 0106806054-001 Địa chỉ: Km 11, Quốc lộ 17 phố Cầu Cần, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0128 |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
ngành chính -Sản xuất sâm núi (Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi đáp ứng đầy đủ các điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng.
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị y tế Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn bao bì. - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...), đóng gói, phân phối nhưng không thực hiện hoạt động nào làm biến đổi hàng hóa. Những hàng hóa được mua bán là những loại còn có giá trị.
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh; - Bán lẻ thảm treo tường, thảm trải sàn, đệm, chăn, màn; - Bán lẻ sách, truyện, báo, tạp chí; - Bán lẻ trò chơi và đồ chơi; - Bán lẻ thiết bị, đồ dùng gia đình, hàng điện tử tiêu dùng; - Bán lẻ đĩa ghi âm thanh, hình ảnh; - Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng; - Bán lẻ hàng hóa khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Vận tải hành khách bằng taxi Vận tải hành khách bằng xe máy Vận tải hành khách bằng xe đạp
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Quán cà phê, giải khát
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Môi giới bất động sản Tư vấn và Quản lý bất động sản Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Tư vấn lập hồ sơ mời thầu (Không bao gồm xác định giá gói thầu và giá hợp đồng trong xây dựng);
|
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Hoạt động trang trí nội thất;
|
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ôtô
|
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; (Đối với những ngành nghề kinh doanh có điều kiện, doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Yên
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 65.221 doanh nghiệp, trong đó 46.688 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 177
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 143
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 124
- VẬN TẢI KHO BÃI 118
- XÂY DỰNG 102
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 79
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 87
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 20
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Khác
- 10
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 401
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 50
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 25
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 19
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Ngừng hoạt động
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Chưa xác định
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tân Yên 510 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên Đức Minh TDP Ngoài Hạ, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401023551
- 2 Công ty TNHH Minh Tú Vina Tổ dân phố Đình Giã, Thị trấn Cao Thượng, Huyện Tân Yên, Tỉnh Bắc Giang 2401012447
- 3 Công ty CP Đầu tư phát triển Đồng Xanh Lô CN4, Cụm công nghiệp dịch vụ tập trung, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400548147
- 4 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Tân Yên Bắc Giang Thửa đất số 42, tờ bản đồ số 41,42, đường 295, tổ dân phố Phố Mới, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 0100686174-660
- 5 Trường Tiểu học Tân Yên 2 Thôm Kim Phượng, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401088460
- 6 Chi nhánh công ty cổ phần Sơn Và Hóa Chất Tân Á Đại Thành Tại Bắc Ninh 1 Phố Bùi, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 0108705686-010
- 7 Công ty cổ phần đầu tư Và Khai Thác Sơn Quang Thôn Cầu Tẩy, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401077797
- 8 Công ty CP Đầu tư Tiến Quang Thôn Cầu Tẩy, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401077356
- 9 Hợp tác xã sản xuất - Kinh Doanh Tổng Hợp Trung Thành Lô số 3, CCN tập trung huyện nay là TDP Trong Cao Thượng, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400516709
- 10 Hợp tác xã nông nghiệp Quyên Phong Tổ dân phố Hòa Sơn, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400824492
Nơi khác trong Tỉnh Bắc Ninh 65.221 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Áo Mưa Việt Hàn Thôn Liễn Hạ, Phường Nhân Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300727047
- 2 Công ty TNHH Adtek Manufacturing (Việt Nam) Lô CN6-2B, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Quế Võ, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301319026
- 3 Công ty TNHH Amphenol Xgiga (Việt Nam) Communication Technology Xưởng số 6, Lô CN18A-1, Khu công nghiệp Quế Võ III, Phường Phù Lương, Thị xã Quế Võ, Tỉnh Bắc Ninh 2301289639
- 4 Công ty TNHH Công Nghệ Nhựa Kỳ Thải (Việt Nam) Nhà xưởng số 6, Lô D5, Cụm công nghiệp Châu Phong, thôn Châu Cầu, Xã Phù Lãng, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2301421654
- 5 Công ty TNHH Amkor Technology Việt Nam Lô số CN5B, Khu công nghiệp Yên Phong II-C, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2301195652
- 6 Công ty TNHH Bát Phương Việt Nam Khu đô thị Dabaco, thôn Vệ Hương, Xã Tân Chi, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300935777
- 7 Công ty TNHH Giáo Dục Trần Đông Số nhà 71, Đường Nguyễn Thị Lưu, Phường Bắc Giang, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401008955
- 8 Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Superkids Thôn Tân Thành, Xã Kiên Lao, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2400945994
- 9 Công ty TNHH Nextway Việt Nam Khu phố Ngân Cầu, Xã Yên Phong, Bắc Ninh, Việt Nam. 2300777432
- 10 Công ty TNHH Bass Vina Lô CN-09, KCN Vân Trung, Phường Nếnh, Bắc Ninh, Việt Nam. 2400966578
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Yên
- 1 Trướng THCS Tân Yên 2 thôn Cao Xá, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401088502
- 2 Trường Tiểu học Tân Yên 2 Thôm Kim Phượng, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401088460
- 3 Trường Mầm non Tân Yên 1 Thôn Chợ Mọc, Xã Tân Yên, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam 2401088397
- 4 Công ty TNHH Truyền Thông Đa Liên Kết Cụm dân cư Đồng Nau Mưa, thôn Cầu Đồng 9, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401078367
- 5 Công ty TNHH DV-Xây Lắp Cơ Điện Thiện An Thôn Lý, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401077980
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Và Khai Thác Sơn Quang Thôn Cầu Tẩy, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401077797
- 7 Công ty CP Đầu tư Tiến Quang Thôn Cầu Tẩy, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401077356
- 8 Công ty TNHH Wynanh Số 7, Tổ dân phố Phố Mới, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401075542
- 9 Công ty TNHH Hiếu Anh BN Thôn Cầu Cần, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401075302
- 10 Công ty cổ phần Lam Sơn Bắc Giang TDP Đồng Mới, Xã Tân Yên, Bắc Ninh, Việt Nam. 2401074115
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 8 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 80% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 8 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Yên
Cấp phường/xã 510 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Yên →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Yên trên FindBase được mở 2.551 lượt, trung bình 85 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 354 lượt. Bảy ngày qua có 765 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (1.407 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.709 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Yên — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Bắc Ninh
Cấp tỉnh/thành 65.221 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Bắc Ninh trên FindBase được mở 327.124 lượt, trung bình 10904,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 33994 lượt. Bảy ngày qua có 99.266 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (161.442 lượt). Cộng dồn từ đầu là 353.209 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Bắc Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.