Chi nhánh Cà Mau - Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Nguyễn Tư
Thửa đất số 520, tờ bản đồ số 23, ấp 7, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
Chi nhánh Cà Mau - Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Nguyễn Tư có mã số thuế 0106857348-003, hoạt động từ ngày 18/05/2026. Người đại diện theo pháp luật: Lê Đức Lâm. Trụ sở tại Thửa đất số 520, tờ bản đồ số 23, ấp 7, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0106857348-003 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa đất số 520, tờ bản đồ số 23, ấp 7, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Khánh An Tỉnh Cà Mau |
| Đơn vị chủ quản | 0106857348 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Lê Đức Lâm |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/05/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 096878•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÀ MAU - CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ ĐẦU TƯ NGUYỄN TƯ Mã số thuế: 0106857348-003 Địa chỉ: Thửa đất số 520, tờ bản đồ số 23, ấp 7, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- Xử lý chất thải nguy hại
|
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá, môi giới chứng khoán, môi giới bảo hiểm)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thủy sản;
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn dầu thô - Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan
|
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
- Bán buôn sắt, thép - Bán buôn kim loại khác
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu: bán buôn bao bì các loại, bán buôn khoáng sản (trừ khoáng sản Nhà nước cấm)
|
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý tàu biển Dịch vụ đại lý vận tải đường biển Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan;
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Hoạt động nhượng quyền kinh doanh ăn uống - Cung cấp suất ăn theo hợp đồng - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ - Hoạt động cung cấp suất ăn công nghiệp cho các nhà máy, xí nghiệp.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng (Trừ ủy thác, giám sát đầu tư tài chính, chứng khoán; trừ tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
- Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn bất động sản - Dịch vụ quản lý bất động sản (Trừ hoạt động đấu giá, tư vấn pháp luật về bất động sản)
|
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Lập thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Tư vấn chuyển giao công nghệ
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
|
| 7821 |
Cung ứng lao động tạm thời
Doanh nghiệp cho thuê lại lao động
|
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
- Kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa - Kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh; (Đối với các ngành nghề kinh doanh có điều kiện, Doanh nghiệp chỉ kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật)
|
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
- Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề); - Hoạt động của các khu giải trí, bãi biển, bao gồm cho thuê các phương tiện như nhà tắm, tủ có khoá, ghế tựa, dù che.v.v…; - Hoạt động của các cơ sở vận tải giải trí, ví dụ như đi du thuyền; - Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; - Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên.
|
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Khánh An
Toàn Tỉnh Cà Mau: 22.707 doanh nghiệp, trong đó 13.201 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 76
- XÂY DỰNG 66
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 54
- VẬN TẢI KHO BÃI 50
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 33
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 27
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 56
- Doanh nghiệp tư nhân
- 18
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 13
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 4
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 158
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 41
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 30
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 20
- Ngừng hoạt động
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Khánh An 258 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Bách Hóa An Khang Số 99, Ấp 19, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001389713
- 2 Công ty cổ phần Chăn Nuôi C.P. Việt Nam - Chi nhánh NM Tại Cà Mau Lô đất B5 Khu công nghiệp Khánh An, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 3600224423-116
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn MộT ThàNH Viên NguyễN HoàNG Trị Số 09, Ấp 8, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413839
- 4 Công ty TNHH VLXD Anh Kiệt Gia Bảo Ấp 18, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001385807
- 5 Chi nhánh công ty TNHH MTV Petrolimex Cà Mau – Petrolimex-Cửa Hàng 65 Ấp 9, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2000109850-083
- 6 Công ty cổ phần Hoa Viên Nghĩa Trang Thiên Thu ấp 15, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2000631305
- 7 Ban Quản lý dự án xã Khánh An Ấp 1, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001405595
- 8 Văn phòng đại diện công ty TNHH Nhật Minh Vision Tại Cà Mau Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45, Khu công nghiệp Khánh An, Ấp 6, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 6300380025-003
- 9 Văn phòng đại diện Trạm Khánh An - Công ty TNHH Nông nghiệp Bay Tương Lai Số 15, Ấp 7, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1102072333-005
- 10 Công ty TNHH Phúc Lộc 69 Số 09, Ấp 18, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001411334
Nơi khác trong Tỉnh Cà Mau 22.707 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh 1 công ty TNHH Luật Ánh Dương Hery Tại Sông Đốc Thửa đất số: 186; Tờ bản đồ số: 72, Ấp 4, Xã Sông Đốc, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1801736121-001
- 2 Chi nhánh 1 công ty TNHH Một thành viên Thành Nên Thửa đất số 1765, tờ bản đồ số 8, ấp Long Thành, Xã Phước Long, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1900302573-002
- 3 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Gia Hào Số 135 Ấp Cái Ngay, Xã Thanh Tùng, Huyện Đầm Dơi, Tỉnh Cà Mau 2001372685
- 4 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH VLXD Anh Kiệt Gia Bảo Số 09, Ấp 26, Xã Khánh Lâm, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001385807-001
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Thủy Sản Hoàng Nhứt Thửa đất số 392, tờ bản đồ số 2, ấp Tân Thành, Xã Nguyễn Việt Khái, Cà Mau, Việt Nam. 2001383486
- 6 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Lâm Chí Cường Số 37, Ấp Lộ Xe, Xã Lương Thế Trân, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001386984-001
- 7 Công ty TNHH TM DV Nha Khoa Quốc Tế Việt Đức Smile Số 81, đường Trần Hưng Đạo, khóm 4, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam. 2001381552
- 8 Công ty TNHH Trí Bùi Bạc Liêu Ấp Châu Phú, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900688662
- 9 Công ty TNHH Thú Y Thịnh Phát B.Liêu Số 8, đường Trần Văn Hộ, Ấp Thị trấn A1, Xã Hòa Bình, Cà Mau, Việt Nam. 1900709545
- 10 Công ty TNHH MTV Cơ Sở sản xuất Hàng Gia Dụng Quốc Tòng Số 97, Đường Lê Lợi, Phường An Xuyên, Cà Mau, Việt Nam. 2000343152
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Khánh An
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn MộT ThàNH Viên NguyễN HoàNG Trị Số 09, Ấp 8, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001413839
- 2 Công ty TNHH MTV Cừ Tràm Trường Sơn Số 36, ấp 18, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001411415
- 3 Công ty TNHH Phúc Lộc 69 Số 09, Ấp 18, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001411334
- 4 Văn phòng đại diện công ty TNHH Nhật Minh Vision Tại Cà Mau Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45, Khu công nghiệp Khánh An, Ấp 6, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 6300380025-003
- 5 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Tygas Tại Cà Mau Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 45, Khu công nghiệp Khánh An, Ấp 6, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 1801740495-002
- 6 Công ty TNHH Vận tải Ngọc Điệp Số 114, Ấp 8, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001410115
- 7 Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại An Khang CM Thửa đất số 01, tờ bản đồ số 494, ấp 7, Xã Khánh An, Tỉnh Cà Mau, Việt Nam 2001409487
- 8 Công ty TNHH MTV VLXD Duy Đạt CM Thửa đất số 660, Tờ bản đồ số 10, Ấp 8, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001408620
- 9 Công ty TNHH Lâm Hoàng Giáp Thửa đất 459, TBĐ số 6, Ấp 5, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001405644
- 10 Công ty TNHH Lâm Sản Minh Hải Thửa đất số 29, tờ bản đồ số 27, ấp 11, Xã Khánh An, Cà Mau, Việt Nam. 2001405612
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 13 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 15 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Khánh An
Cấp phường/xã 258 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Khánh An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Khánh An trên FindBase được mở 1.877 lượt, trung bình 62,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 210 lượt. Bảy ngày qua có 487 lượt, giảm 48% so với bảy ngày trước đó (938 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.036 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Khánh An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Cà Mau
Cấp tỉnh/thành 22.707 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Cà Mau →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Cà Mau trên FindBase được mở 142.325 lượt, trung bình 4744,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 14324 lượt. Bảy ngày qua có 37.917 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (76.122 lượt). Cộng dồn từ đầu là 152.041 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Cà Mau — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.