Chi nhánh Hải Phòng - Công ty cổ phần Liên Minh Môi Trường Và xây dựng
Số 63A/338 đường Đồng Hoà, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam
Chi nhánh Hải Phòng - Công ty cổ phần Liên Minh Môi Trường Và xây dựng có mã số thuế 0106912454-014, hoạt động từ ngày 27/02/2025. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thế Năng. Ngành nghề chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (mã 749), cùng 90 ngành khác. Trụ sở tại Số 63A/338 đường Đồng Hoà, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0106912454-014 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 63A/338 đường Đồng Hoà, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Kiến An Thành phố Hải Phòng |
| Đơn vị chủ quản | 0106912454 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Năng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/02/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 0243203•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa - Chi nhánh Bạch Long Vĩ Thôn 2 (tại nhà Bà Đồng Thị Tuyết), Đặc khu Bạch Long Vĩ, TP Hải Phòng, Việt Nam 0201107440-001
- 2 Chi nhánh Hải Dương - Công ty TNHH Môi Trường Mới Bắc Giang Tổ dân phố Phúc Lâm, Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng, Việt Nam 2400870234-002
- 3 Công ty TNHH Tài Chính Hưng Đạt Phát Thôn Phục Lễ, Xã Vĩnh Hồng, Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương 0801449950
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH HẢI PHÒNG - CÔNG TY CỔ PHẦN LIÊN MINH MÔI TRƯỜNG VÀ XÂY DỰNG Mã số thuế: 0106912454-014 Địa chỉ: Số 63A/338 đường Đồng Hoà, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 749 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
ngành chính - Tư vấn môi trường; - Hoạt động phiên dịch; - Tư vấn về công nghệ khác; - Tư vấn lập báo cáo đánh giá tác động môi trường vào bảo vệ môi trường; - Hoạt động quan trắc môi trường; - Dịch vụ chuyển giao công nghệ bao gồm: Môi giới chuyển giao công nghệ; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Xúc tiến chuyển giao công nghệ; - Lập đề án, báo cáo khai thác sử dụng tài nguyên bao gồm: lập đề án, bảo cáo khai thác sử dụng nước mặt; Lập đề án , báo cáo khai thác sử dụng nước dưới đất; Lập đề án , báo cáo khai thác sử dụng nước biển; Lập đề án báo cáo khai thác sử dụng quặng khoáng sản - Lập đề án báo cáo xả thải
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
Trồng cây cảnh lâu năm
|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hoá học hoặc sinh học; - Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp, gồm cả nhà máy và khu hạt nhân; - Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm do tai nạn, ví dụ như thông qua việc thu gom chất gây ô nhiễm hoặc thông qua sử dụng các chất hoá học; - Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển, gồm cả vùng bờ biển; - Huỷ bỏ amiăng, sơn chì và các vật liệu độc khác; - Hoạt động kiểm soát ô nhiễm chuyên dụng khác.
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4511 |
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
|
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Sửa chữa các bộ phận của ô tô, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa tấm chắn và cửa sổ, + Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất; - Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.
|
| 4530 |
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn dụng cụ y tế;
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng, trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi; - Bán buôn bàn, ghế, tủ văn phòng; - Bán buôn phương tiện vận tải trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; - Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; - Bán buôn dây điện, công tắc và thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp; - Bán buôn vật liệu điện khác như động cơ điện, máy biến thế; - Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; - Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào đâu để sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; - Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; - Bán buôn máy móc được điều khiển bằng máy vi tính cho công nghiệp dệt may; - Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường. - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim;
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh;
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4774 |
Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ hàng may mặc đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ sách báo, truyện, tạp chí cũ, kể cả cho thuê; - Bán lẻ hàng đã qua sử dụng khác;
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Gửi hàng; - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư;
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động đo đạc bản đồ; Thiết kế công trình thủy lợi, thủy điện , tư vấn thẩm định; Thiết kế các công trình thủy lợi, thủy điện và các công trình khác; Khảo sát địa chất công trình, khảo sát địa hình, địa lý thủy văn môi trường
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Kiến An
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 899
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 667
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 653
- VẬN TẢI KHO BÃI 653
- XÂY DỰNG 573
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 327
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 401
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 166
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 22
- Doanh nghiệp tư nhân
- 13
- Khác
- 4
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 660
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 365
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 183
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 75
- Tạm ngừng hoạt động
- 25
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 3
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Kiến An 1.311 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Logistics Hoàng Dương Số 30/120 Đường Trần Huy Liệu, Tổ Lê Duẩn 2, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202323691
- 2 Công ty TNHH TMDV Ánh Foods - Chi nhánh 1HP Số 20/875 Đường Trần Nhân Tông, Tổ dân phố Đẩu Vũ 1, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0111469100-001
- 3 Công ty TNHH Geruomei (Vietnam) Khu Tân Khê (thuê của Công ty TNHH Thương Mại và Xây Dựng Mạnh Hùng), Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202260226
- 4 Văn phòng đăng ký quyền sử dụng đất Số 01 Cao Toàn, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201010093
- 5 Công ty TNHH Smiley Creative Số 49 Lô NO-04, Khu đô thị và nhà ở Cựu Viên, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202331276
- 6 Công ty TNHH Toki Concept 1090 Trần Nhân Tông, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202353946
- 7 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế sản xuất Hong Sheng Đầm Cống Kết, Tổ dân phố Tân Khê (tại Công ty TNHH thương mại và xây dựng Mạnh Hùng), Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202338056
- 8 Công ty TNHH Tổng Hợp Khương Duy ĐN - Chi nhánh Kiến An Số 875 Đường Trần Nhân Tông, Tổ dân phố Đẩu Vũ 1, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0402334059-003
- 9 Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Kiên Minh Số 46 đường Tân Hà, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357570
- 10 Công ty cổ phần Thép Xanh Hải Phòng Tổ Đống Khê 2 (tại nhà ông Trần Văn Anh), Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356601
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 4 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 5 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Kiến An
- 1 Chi nhánh Giáo Dục Nghề Nghiệp Bách Khoa Hải Phòng - Công ty cổ phần Giáo Dục Và Đào Tạo Hoàng Minh Số 01 đường Hồng Đức, Khu đô thị Cựu Viên, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202243051-001
- 2 Công ty TNHH Xây dựng Và dịch vụ thương mại Minh Hoàn Số 29/147 Tổ dân phố Tân Khê, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358221
- 3 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và phát triển Kiến Trúc xây dựng Sao Việt 17/206 đường phan đăng lưu, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202357997
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Gamma68 Hải Phòng Số 18 TĐ-03 Khu đô thị Golden Point, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357732
- 5 Công ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Fuwen Ou (Toàn Cầu) Việt Nam Thửa 02 lô LK-02, Dự án Khu đô thị mới và chỉnh trang đô thị, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357588
- 6 Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Kiên Minh Số 46 đường Tân Hà, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357570
- 7 Công ty cổ phần Thép Xanh Hải Phòng Tổ Đống Khê 2 (tại nhà ông Trần Văn Anh), Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356601
- 8 Công ty TNHH Minh Khoa Việt Nam Số nhà 27, Đường Trữ Khê, Tổ dân phố Trữ Khê 1, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356538
- 9 Công ty cổ phần Tư Vấn đầu tư Và XNK Quốc Vinh Số nhà 48A5, ngõ 115 Hoàng Quốc Việt, Phường Kiến An, thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0202356400
- 10 Công ty TNHH Global V2T TĐ 2-22 KĐT Golden Point, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202355894
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0106912454 Công ty cổ phần Liên Minh Môi Trường Và xây dựng Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Kiến An
Cấp phường/xã 1.311 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Kiến An →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Kiến An trên FindBase được mở 6.739 lượt, trung bình 224,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 1040 lượt. Bảy ngày qua có 2.129 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (3.630 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.054 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Kiến An — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 427.275 lượt, trung bình 14242,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 47851 lượt. Bảy ngày qua có 140.446 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (212.097 lượt). Cộng dồn từ đầu là 468.976 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.