FindBase — Mã số thuế
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 1

Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Tú Tại Lào Cai

số 082 Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam

Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Tú Tại Lào Cai có mã số thuế 0106999624-001, hoạt động từ ngày 24/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Ngọc Tú. Trụ sở tại số 082 Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.

Mã số thuế
0106999624-001
Ngày hoạt động
24/04/2025 (1 năm)
Người đại diện
Đỗ Ngọc Tú

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0106999624-001
Địa chỉ số 082 Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Lào Cai Tỉnh Lào Cai
Đơn vị chủ quản 0106999624
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Đỗ Ngọc Tú
Ngày bắt đầu hoạt động 24/04/2025
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NGỌC TÚ TẠI LÀO CAI
Mã số thuế: 0106999624-001
Địa chỉ: số 082 Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0116 Trồng cây lấy sợi
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0220 Khai thác gỗ
0231 Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
0232 Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1311 Sản xuất sợi
1312 Sản xuất vải dệt thoi
1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1811 In ấn
1812 Dịch vụ liên quan đến in
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; sản xuất các sản phẩm khác còn lại bằng kim loại;
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2731 Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
2732 Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm;
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
- Sản xuất dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ dây điện khác với dây và kết nối cách điện; - Sản xuất tụ điện, điện trở, và các thiết bị tương tự, máy gia tốc; - Sản xuất súng cầm tay hàn sắt
2813 Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
- Sản xuất vòi và van công nghiệp, bao gồm van điều chỉnh và vòi thông; - Sản xuất vòi và van vệ sinh; - Sản xuất vòi và van làm nóng; - Sản xuất máy bơm tay
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
2829 Sản xuất máy chuyên dụng khác
2910 Sản xuất xe có động cơ
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo hộ lao động, biển báo phản quang, hệ thống thông tin tín hiệu, thiết bị an toàn giao thông
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3315 Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3511 Sản xuất điện
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
4512 Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
4513 Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
4520 Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Sửa chữa các bộ phận của ô tô, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa tấm chắn và cửa sổ, + Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất; - Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4541 Bán mô tô, xe máy
4542 Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4632 Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế; - Bán buôn các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, nội tạng dạng thịt từ gia súc, gia cầm; - Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua...), động vật thân mềm (mực, bạch tuộc...), động vật không xương sống khác sống dưới nước; - Bán buôn các loại rau, củ, tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép; - Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép; - Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột; - Bán buôn các loại chè đen, chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước (chè Lippton, Dilmate...); - Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao...; - Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc... và sản phẩm sữa như bơ, phomat...; - Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Bán buôn thực phẩm khác.
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
4690 Bán buôn tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4781 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ lương thực, thực phẩm lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi;
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách bằng xe ô tô theo hợp đồng;
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe ô tô theo hợp đồng;
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5224 Bốc xếp hàng hóa
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
6201 Lập trình máy vi tính
6202 Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
6209 Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
6312 Cổng thông tin
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý bảo hiểm
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7221 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
7222 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn
7310 Quảng cáo
7320 Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7420 Hoạt động nhiếp ảnh
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7722 Cho thuê băng, đĩa video
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7820 Cung ứng lao động tạm thời
7830 Cung ứng và quản lý nguồn lao động
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8220 Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh - Hoạt động nhượng quyền thương mại
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
Giáo dục nghề nghiệp
8533 Đào tạo cao đẳng
Giáo dục nghề nghiệp
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8560 Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Tư vấn giáo dục, tư vấn du học (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Phòng khám chuyên khoa: Giải phẫu thẩm mỹ (không có bệnh nhân lưu trú). Hoạt động của phòng khám chuyên khoa: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu (không có bênh nhân lưu trú) Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự
9610 Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
9631 Cắt tóc, làm đầu, gội đầu
9639 Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lào Cai

4.543Tổng doanh nghiệp
2.488Đang hoạt động
2.049Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Lào Cai: 19.545 doanh nghiệp, trong đó 12.702 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.197
  • VẬN TẢI KHO BÃI 1.828
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.376
  • XÂY DỰNG 1.343
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.202
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 760

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
888
Công ty cổ phần ngoài NN
206
Doanh nghiệp tư nhân
79
Khác
26
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
13
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
11

Theo tình trạng

Đang hoạt động
2.488
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
715
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
642
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
296
Tạm ngừng hoạt động
244
Ngừng hoạt động
66
Tạm nghỉ kinh doanh
34
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
31
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
18
Chưa xác định
6
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
3

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Phường Lào Cai 4.543 doanh nghiệp

  1. 1 Chi nhánh Lào Cai - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel Số 503-505, Đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0319106466-001
  2. 2 Công ty TNHH TM TH Hà Linh Số nhà 368, Đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300852043
  3. 3 Công ty cổ phần Thẩm Định Giá Thành Đô - Văn phòng đại diện Tại Lào Cai Số 007, đường Lê Khôi, tổ dân phố 31, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0107025328-028
  4. 4 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại dịch vụ An Việt Số nhà 042 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300849548
  5. 5 Công ty TNHH Dịch vụ xuất nhập khẩu Việt Tú Số nhà 001A đường Cao Lanh 1, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300849354
  6. 6 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Duệ An Số nhà 046, đường Lý Công Uẩn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300848142
  7. 7 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại xuất nhập khẩu Quỳnh Anh Lô 06, đường Trần Quang Khải, KCN Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300806826
  8. 8 Công ty TNHH Một thành viên thương mại Duy Thành Vinh Lô K4, Khu thương Mại Công nghiệp Kim Thành, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300442110
  9. 9 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hồng Phát Số nhà 138, tổ 16, đường Điện Biên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300829647
  10. 10 Công ty TNHH XD Thương mại dịch vụ An Phát Số nhà 046, Phố Trần Đăng Ninh, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300802853
Xem tất cả doanh nghiệp tại Phường Lào Cai →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Lào Cai

  1. 1 Công ty TNHH Một thành viên Nam Lào Số nhà 098A, đường Ngô Gia Tự, tổ 12, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300635881
  2. 2 Công ty TNHH Vũ Thị Thu Hồng Số 64 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855245
  3. 3 Công ty TNHH Quốc Tế Phúc Đại Số 334 Hoàng Liên tổ 23, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855238
  4. 4 Công ty TNHH MTV Quỳnh Nguyên Lào Cai Số nhà 097 Soi Tiền Kim Tân, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855157
  5. 5 Công ty TNHH Dịch vụ xuất nhập khẩu Ruby Số nhà 138, đường Nguyễn Tri Phương, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855132
  6. 6 Công ty TNHH MTV Phú Cường Lào Cai Số nhà 097 Soi Tiền Kim Tân, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855125
  7. 7 Công ty TNHH Localbiz Nest Tầng 3 toà nhà Sen Trắng, số 160 đường An Dương Vương, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855118
  8. 8 Công ty cổ phần Thẩm Định Giá Thành Đô - Văn phòng đại diện Tại Lào Cai Số 007, đường Lê Khôi, tổ dân phố 31, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0107025328-028
  9. 9 Công ty TNHH TM Và XNK Logictics Gia Hưng 051 Đăng Châu, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855051
  10. 10 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Kim Việt Số 104, Đường Mường Than, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854964

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem5
30 ngày qua5
7 ngày qua2
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (15/09 – 14/10) 15/09: 0 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/10: 0 lượt 14/10: 1 lượt 15/0930/0914/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Lào Cai

Cấp phường/xã 4.543 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Lào Cai →

Tổng lượt xem22.505
30 ngày qua20.129
7 ngày qua6.572
Bình quân/ngày 671
Lượt xem địa bàn Phường Lào Cai, 30 ngày gần nhất (15/09 – 14/10) 15/09: 16 lượt 16/09: 1038 lượt 17/09: 37 lượt 18/09: 11 lượt 19/09: 74 lượt 20/09: 94 lượt 21/09: 49 lượt 22/09: 31 lượt 23/09: 48 lượt 24/09: 67 lượt 25/09: 177 lượt 26/09: 252 lượt 27/09: 218 lượt 28/09: 713 lượt 29/09: 922 lượt 30/09: 1022 lượt 01/10: 1388 lượt 02/10: 1436 lượt 03/10: 1413 lượt 04/10: 1602 lượt 05/10: 1568 lượt 06/10: 979 lượt 07/10: 402 lượt 08/10: 162 lượt 09/10: 267 lượt 10/10: 304 lượt 11/10: 1276 lượt 12/10: 2160 lượt 13/10: 2298 lượt 14/10: 105 lượt 15/0930/0914/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Lào Cai trên FindBase được mở 20.129 lượt, trung bình 671 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 2298 lượt. Bảy ngày qua có 6.572 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (8.788 lượt). Cộng dồn từ đầu là 22.505 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai

Cấp tỉnh/thành 19.545 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai →

Tổng lượt xem128.501
30 ngày qua116.308
7 ngày qua34.180
Bình quân/ngày 3876,9
Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai, 30 ngày gần nhất (15/09 – 14/10) 15/09: 386 lượt 16/09: 1413 lượt 17/09: 455 lượt 18/09: 340 lượt 19/09: 1580 lượt 20/09: 2226 lượt 21/09: 622 lượt 22/09: 660 lượt 23/09: 617 lượt 24/09: 884 lượt 25/09: 1504 lượt 26/09: 2018 lượt 27/09: 2194 lượt 28/09: 5529 lượt 29/09: 6426 lượt 30/09: 6009 lượt 01/10: 8459 lượt 02/10: 9104 lượt 03/10: 7912 lượt 04/10: 9187 lượt 05/10: 7224 lượt 06/10: 5305 lượt 07/10: 2074 lượt 08/10: 1195 lượt 09/10: 3190 lượt 10/10: 3058 lượt 11/10: 8583 lượt 12/10: 9599 lượt 13/10: 8067 lượt 14/10: 488 lượt 15/0930/0914/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lào Cai trên FindBase được mở 116.308 lượt, trung bình 3876,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 9599 lượt. Bảy ngày qua có 34.180 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (49.265 lượt). Cộng dồn từ đầu là 128.501 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.