Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Tú Tại Lào Cai
số 082 Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
Chi nhánh công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Tú Tại Lào Cai có mã số thuế 0106999624-001, hoạt động từ ngày 24/04/2025. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Ngọc Tú. Trụ sở tại số 082 Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0106999624-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | số 082 Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Lào Cai Tỉnh Lào Cai |
| Đơn vị chủ quản | 0106999624 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Đỗ Ngọc Tú |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/04/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 094742•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ NGỌC TÚ TẠI LÀO CAI Mã số thuế: 0106999624-001 Địa chỉ: số 082 Đường Thanh Niên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; sản xuất các sản phẩm khác còn lại bằng kim loại;
|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 |
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Sản xuất dây và cáp sợi tách biệt từ sắt, đồng, nhôm;
|
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 |
Sản xuất thiết bị điện khác
- Sản xuất dây dụng cụ, dây phụ trợ và các bộ dây điện khác với dây và kết nối cách điện; - Sản xuất tụ điện, điện trở, và các thiết bị tương tự, máy gia tốc; - Sản xuất súng cầm tay hàn sắt
|
| 2813 |
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
- Sản xuất vòi và van công nghiệp, bao gồm van điều chỉnh và vòi thông; - Sản xuất vòi và van vệ sinh; - Sản xuất vòi và van làm nóng; - Sản xuất máy bơm tay
|
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo hộ lao động, biển báo phản quang, hệ thống thông tin tín hiệu, thiết bị an toàn giao thông
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
- Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa ô tô: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, hệ thống đánh lửa tự động, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Sửa chữa các bộ phận của ô tô, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa tấm chắn và cửa sổ, + Sửa ghế, đệm và nội thất ô tô, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp ô tô, lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất; - Hoạt động bảo dưỡng và sửa chữa xe có động cơ khác: + Sửa chữa phần cơ, phần điện, các bộ phận khác của xe có động cơ khác, + Bảo dưỡng thông thường, + Sửa chữa thân xe, + Rửa xe, đánh bóng, phun và sơn, + Sửa chữa, bơm vá săm, lốp lắp đặt hoặc thay thế, + Xử lý chống gỉ, + Lắp đặt, thay phụ tùng và các bộ phận phụ trợ không thuộc công đoạn sản xuất.
|
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế; - Bán buôn các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, nội tạng dạng thịt từ gia súc, gia cầm; - Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua...), động vật thân mềm (mực, bạch tuộc...), động vật không xương sống khác sống dưới nước; - Bán buôn các loại rau, củ, tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép; - Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép; - Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột; - Bán buôn các loại chè đen, chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước (chè Lippton, Dilmate...); - Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao...; - Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc... và sản phẩm sữa như bơ, phomat...; - Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Bán buôn thực phẩm khác.
|
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ lương thực, thực phẩm lưu động hoặc tại chợ
|
| 4789 |
Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh
|
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi;
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh dịch vụ vận chuyển hành khách bằng xe ô tô theo hợp đồng;
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh dịch vụ vận tải hàng hóa bằng xe ô tô theo hợp đồng;
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý bảo hiểm
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản - Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7722 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa và kinh doanh dịch vụ lữ hành quốc tế
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh - Hoạt động nhượng quyền thương mại
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 |
Đào tạo trung cấp
Giáo dục nghề nghiệp
|
| 8533 |
Đào tạo cao đẳng
Giáo dục nghề nghiệp
|
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Tư vấn giáo dục, tư vấn du học (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
|
| 8620 |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Phòng khám chuyên khoa: Giải phẫu thẩm mỹ (không có bệnh nhân lưu trú). Hoạt động của phòng khám chuyên khoa: Khám bệnh, chữa bệnh chuyên khoa da liễu (không có bênh nhân lưu trú) Doanh nghiệp chỉ hoạt động kinh doanh khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật
|
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9524 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lào Cai
Toàn Tỉnh Lào Cai: 19.545 doanh nghiệp, trong đó 12.702 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.197
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.828
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.376
- XÂY DỰNG 1.343
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.202
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 760
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 888
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 206
- Doanh nghiệp tư nhân
- 79
- Khác
- 26
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 13
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 11
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 2.488
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 715
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 642
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 296
- Tạm ngừng hoạt động
- 244
- Ngừng hoạt động
- 66
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 34
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 31
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 18
- Chưa xác định
- 6
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 3
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Lào Cai 4.543 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh Lào Cai - Công ty cổ phần Công Nghệ Big Hotel Số 503-505, Đường Hoàng Liên, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0319106466-001
- 2 Công ty TNHH TM TH Hà Linh Số nhà 368, Đường Nhạc Sơn, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300852043
- 3 Công ty cổ phần Thẩm Định Giá Thành Đô - Văn phòng đại diện Tại Lào Cai Số 007, đường Lê Khôi, tổ dân phố 31, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0107025328-028
- 4 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại dịch vụ An Việt Số nhà 042 Đường Trần Đăng Ninh, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300849548
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ xuất nhập khẩu Việt Tú Số nhà 001A đường Cao Lanh 1, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300849354
- 6 Công ty TNHH Đầu tư phát triển Duệ An Số nhà 046, đường Lý Công Uẩn, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300848142
- 7 Công ty TNHH Kinh Doanh thương mại xuất nhập khẩu Quỳnh Anh Lô 06, đường Trần Quang Khải, KCN Bắc Duyên Hải, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300806826
- 8 Công ty TNHH Một thành viên thương mại Duy Thành Vinh Lô K4, Khu thương Mại Công nghiệp Kim Thành, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300442110
- 9 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Hồng Phát Số nhà 138, tổ 16, đường Điện Biên, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300829647
- 10 Công ty TNHH XD Thương mại dịch vụ An Phát Số nhà 046, Phố Trần Đăng Ninh, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300802853
Nơi khác trong Tỉnh Lào Cai 19.545 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng CRC thôn Làng Mới, Xã Bảo Ái, Lào Cai, Việt Nam. 5200966199
- 2 Công ty CP Đầu tư Tân Hoàng Long Thôn Bản Cầm, Xã Phong Hải, Lào Cai, Việt Nam. 5300637991
- 3 Trường Trung Học Cơ Sở Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300776723
- 4 Công ty cổ phần Vật Liệu Hòa Bình Minh Tổ dân phố Nguyễn Thái Học 2, Phường Yên Bái, Lào Cai, Việt Nam. 5200961722
- 5 Hợp tác xã dịch vụ Tổng Hợp Xã Động Quan Thôn 7, Xã Khánh Hòa, Lào Cai, Việt Nam. 5200941067
- 6 Công ty TNHH Một thành viên Sao Ánh Dương Nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn, Bản 9 thôn Mai Đào, Xã Thượng Hà, Lào Cai, Việt Nam. 5300780783
- 7 Hội Nông Dân Huyện Văn Bàn Thị trấn Khánh Yên - Huyện Văn Bàn - Lào Cai, Thị trấn Khánh Yên, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300323709
- 8 Công An Xã Nậm Xé Thôn Tu Hạ, Xã Nậm Xé, Huyện Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai 5300830995
- 9 Công ty TNHH Cung Ứng Nhân Lực Nam Hà Số 76 Đường Minh Đăng, Xã Văn Bàn, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854812
- 10 Chi nhánh công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại Bảo Thắng Tại Lào Cai thôn 9, Xã Thượng Bằng La, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0202347156-001
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Lào Cai
- 1 Công ty TNHH Một thành viên Nam Lào Số nhà 098A, đường Ngô Gia Tự, tổ 12, Phường Lào Cai, Lào Cai, Việt Nam. 5300635881
- 2 Công ty TNHH Vũ Thị Thu Hồng Số 64 đường Tôn Thất Thuyết, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855245
- 3 Công ty TNHH Quốc Tế Phúc Đại Số 334 Hoàng Liên tổ 23, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855238
- 4 Công ty TNHH MTV Quỳnh Nguyên Lào Cai Số nhà 097 Soi Tiền Kim Tân, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855157
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ xuất nhập khẩu Ruby Số nhà 138, đường Nguyễn Tri Phương, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855132
- 6 Công ty TNHH MTV Phú Cường Lào Cai Số nhà 097 Soi Tiền Kim Tân, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855125
- 7 Công ty TNHH Localbiz Nest Tầng 3 toà nhà Sen Trắng, số 160 đường An Dương Vương, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855118
- 8 Công ty cổ phần Thẩm Định Giá Thành Đô - Văn phòng đại diện Tại Lào Cai Số 007, đường Lê Khôi, tổ dân phố 31, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 0107025328-028
- 9 Công ty TNHH TM Và XNK Logictics Gia Hưng 051 Đăng Châu, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300855051
- 10 Công ty TNHH Vật Liệu xây dựng Kim Việt Số 104, Đường Mường Than, Phường Lào Cai, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam 5300854964
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0106999624 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ngọc Tú Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Lào Cai
Cấp phường/xã 4.543 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Lào Cai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Lào Cai trên FindBase được mở 20.129 lượt, trung bình 671 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 13/10 với 2298 lượt. Bảy ngày qua có 6.572 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (8.788 lượt). Cộng dồn từ đầu là 22.505 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lào Cai
Cấp tỉnh/thành 19.545 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lào Cai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lào Cai trên FindBase được mở 116.308 lượt, trung bình 3876,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 9599 lượt. Bảy ngày qua có 34.180 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (49.265 lượt). Cộng dồn từ đầu là 128.501 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lào Cai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.