Công ty cổ phần Tập Đoàn Lục Gia chi nhánh Hồ Chí Minh
Số 2 Đường Võ Liêm Sơn, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công ty cổ phần Tập Đoàn Lục Gia chi nhánh Hồ Chí Minh có mã số thuế 0107598921-001, hoạt động từ ngày 21/09/2023. Người đại diện theo pháp luật: Lục Minh Hoàn. Ngành nghề chính: Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất (mã 682), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Số 2 Đường Võ Liêm Sơn, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0107598921-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 2 Đường Võ Liêm Sơn, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Chánh Hưng Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đơn vị chủ quản | 0107598921 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Lục Minh Hoàn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/09/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 093232•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng Bất Động Sản Tân Thành Phát Thửa đất số 813, tờ bản đồ số 47, tổ 8, khu phố Suối Nhum, Phường Tân Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502564037
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Tư Vấn Good Choice Tầng 3, Tòa nhà ACM, 96 Cao Thắng, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319025055
- 3 Chi nhánh 1 công ty TNHH Môi Giới Bất Động Sản Cần Giờ Land 299 Lương Văn Nho, Ấp Hòa Hiệp, Xã Cần Giờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318893605-001
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư Bất Động Sản Minh Anh Group Đường ven biển, Ấp Bình Minh, Xã Bình Châu, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502554039
- 5 Công ty TNHH Minh Quân Property 226/11 Thái Phiên, Phường Bình Thới, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319024911
- 6 Chi nhánh Số 2 công ty cổ phần Tập Đoàn Thiên Khôi Tại Thành Phố Hồ Chí Minh 301A Võ Văn Ngân, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0109109326-002
- 7 Chi nhánh công ty TNHH XNK Vina Entech 2A Nguyễn Trung Trực, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703301359-001
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Kinh Doanh Bất Động Sản Trình Nguyễn Tổ 14, Khu phố Láng Cát, Phường Tân Hải, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3502443392
- 9 Công ty TNHH Bất Động Sản Hưng Khánh 236/2 Tắc Xuất, Khu phố Phong Thạnh, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 0318920961
- 10 Công ty TNHH Môi Giới Bất Động Sản Cần Giờ Land 160 Trần Quang Nhơn, Ấp Bình Thạnh, Xã Bình Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318893605
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LỤC GIA CHI NHÁNH HỒ CHÍ MINH Mã số thuế: 0107598921-001 Địa chỉ: Số 2 Đường Võ Liêm Sơn, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 682 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
ngành chính - Dịch vụ quảng cáo, quản lý và tư vấn bất động sản; - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ định giá bất động sản; - Dịch vụ sàn giao dịch bất động sản; - Quản lý vận hành nhà chung cư (trừ đấu giá tài sản) (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0232 | Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4784 | Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động quản lý bãi đỗ, trông giữ phương tiện đường bộ Hoạt động dịch vụ khác hỗ trợ liên quan đến vận tải đường bộ
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản,
|
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Khảo sát xây dựng; Lập thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; Kiểm định xây dựng; Quản lý chi phí đầu tư xây dựng
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
-Tư vấn, xây dựng kế hoạch phát triển thương hiệu; -Xây dựng dự án tổ chức các sự kiện, các hoạt động quan hệ cộng đồng;
|
| 7500 | Hoạt động thú y |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 8620 |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Phòng khám đa khoa; Phòng khám chuyên khoa (trừ lưu trú bệnh nhân).
|
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 9000 |
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
-Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên và không chuyên (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9102 | Hoạt động bảo tồn, bảo tàng |
| 9103 | Hoạt động của các vườn bách thảo, bách thú và khu bảo tồn tự nhiên |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 9523 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 9529 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 9610 | Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao) |
| 9620 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ |
| 9633 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| 9639 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| 9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Chánh Hưng
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1
- GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 1
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 1
- HOẠT ĐỘNG DỊCH VỤ KHÁC 1
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 235
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 39
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 37
- Doanh nghiệp tư nhân
- 21
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.922
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 92
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 75
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 45
- Chưa xác định
- 24
- Ngừng hoạt động
- 21
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 3
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Chánh Hưng 2.200 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh Hồ Chí Minh - Công ty cổ phần Tập Đoàn Tuệ Châu Số 50, Đường 817A, Tạ Quang Bửu, Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0111477461-001
- 2 Công ty TNHH MTV Kiến Tín 40/2 Lê Quang Kim, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319607536
- 3 Công ty TNHH Nông Sản HTP 769/64 Phạm Thế Hiển, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319512700
- 4 Công ty TNHH Một thành viên thương mại - Đầu tư Kim Ngân 458 Phạm Thế Hiển, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319028320
- 5 Văn phòng Luật sư Đào Xuân Hùng 157/30 Dương Bá Trạc, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319651711
- 6 Công ty TNHH Thổ Thành Bảo Số 628, đường Hưng Phú, Tổ 75, khu phố 5, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319581126
- 7 Công ty TNHH MPP Group 154/49/39 Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319538850
- 8 Công ty TNHH Amanah Resources 26 Trần Thị Ngôi, Phường 4, Quận 8, Thành phố Hồ Chí Minh 0317972117
- 9 Hợp tác xã đầu tư nông nghiệp Và Ứng Dụng Công Nghệ Cao E1 457 Phạm Thế Hiển, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319675617
- 10 Công ty TNHH Game Giga 52 Đặng Thúc Liêng, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319604101
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty cổ phần Du Lịch Hoa Anh Đào 115 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500813425
- 8 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 10 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Chánh Hưng
- 1 Chi nhánh Hồ Chí Minh - Công ty cổ phần Tập Đoàn Tuệ Châu Số 50, Đường 817A, Tạ Quang Bửu, Phường Chánh Hưng, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0111477461-001
- 2 Hợp tác xã đầu tư nông nghiệp Và Ứng Dụng Công Nghệ Cao E1 457 Phạm Thế Hiển, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319675617
- 3 Công ty TNHH TM DV 2wingames 100A/85 Dương Bá Trạc, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319674444
- 4 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Cuộc Sống Mới (NTNN) 225/32A Tạ Quang Bửu, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319666210
- 5 Văn phòng Luật sư Đào Xuân Hùng 157/30 Dương Bá Trạc, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319651711
- 6 Công ty CP Đầu tư phát triển Và xây dựng Thái An L06A, Tầng lửng, Toà B2, chung cư Topaz City số 39 Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319612430
- 7 Công ty TNHH Thiết Kế Và xây dựng Tinahouse 43A/12, Dạ Nam, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319611236
- 8 Công ty TNHH TG Sport Groud Tầng lửng, Block B2 Topaz City, số 39 Cao Lỗ, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319609847
- 9 Công ty TNHH Ling House 21 Lô 4 Hưng Phú, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319609519
- 10 Công ty TNHH Lyceum 309A Âu Dương Lân, Phường Chánh Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319608667
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0107598921 Công ty TNHH MTV Lục Gia Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Chánh Hưng
Cấp phường/xã 2.200 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Chánh Hưng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Chánh Hưng trên FindBase được mở 9.675 lượt, trung bình 322,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 15/09 với 1414 lượt. Bảy ngày qua có 2.652 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3.963 lượt). Cộng dồn từ đầu là 9.900 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Chánh Hưng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 2.606.424 lượt, trung bình 86880,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 340648 lượt. Bảy ngày qua có 803.477 lượt, giảm 42% so với bảy ngày trước đó (1.390.522 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.735.437 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.