FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 5

Chi nhánh Đắk Lắk 01 - Công ty cổ phần Nhiên Liệu Nhật Minh

Thôn Tân Hoà, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh Đắk Lắk 01 - Công ty cổ phần Nhiên Liệu Nhật Minh có mã số thuế 0107762963-005, hoạt động từ ngày 27/12/2022. Người đại diện theo pháp luật: Trịnh Thị Vượng. Trụ sở tại Thôn Tân Hoà, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0107762963-005
Ngày hoạt động
27/12/2022 (3 năm)
Người đại diện
Trịnh Thị Vượng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0107762963-005
Địa chỉ Thôn Tân Hoà, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Pơng Drang Tỉnh Đắk Lắk
Đơn vị chủ quản 0107762963
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Trịnh Thị Vượng
Ngày bắt đầu hoạt động 27/12/2022
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty cổ phần Dược Liệu Hữu Cơ An Vui khu phố Đồng Thạnh, Phường Đông Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401130589
  2. 2 Công ty CP Trầm Kì Nam Phú Khánh 15A Phan Trọng Đường, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Tỉnh Phú Yên 4401118422
  3. 3 Công ty cổ phần Tập Đoàn Dược Liệu Lắk Số 332 đường Nguyễn Tất Thành, Xã Liên Sơn Lắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001766729
  4. 4 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Hpy PG 1 16, Vincom, Tổ 1, Khu phố Trần Phú, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401104638
  5. 5 Công ty TNHH Lâm Nghiệp Đình Hiền Thôn Suối Cuối 2, Xã Phú Mỡ, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401097941
  6. 6 Công ty TNHH Nông Lâm Dược Liệu Happy Cao Khu phố 8, Xã Sông Hinh, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401063371
  7. 7 Công ty TNHH Dược Liệu Ea Kar Buôn Ea Kông, Xã Ea Sô, Huyện Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk 6001697232
  8. 8 Công ty TNHH Trang Trại Năng Lượng Hữu Cơ Núi Phú Sĩ Thửa số 93, Thôn 2, Xã Xuân Lộc, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401058741
  9. 9 Công ty CP Carbon Grass Việt Nam Tổ 10, thôn Cảnh Phước, Phường Đông Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401124465
  10. 10 Công ty TNHH An Nhiên Xanh 18/1 Trần Hưng Đạo, Phường Tuy Hòa, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401100351

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH ĐẮK LẮK 01 - CÔNG TY CỔ PHẦN NHIÊN LIỆU NHẬT MINH
Mã số thuế: 0107762963-005
Địa chỉ: Thôn Tân Hoà, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Sơ chế tiêu
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0710 Khai thác quặng sắt
0722 Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
- Sản xuất plastic nguyên sinh - Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R14b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-14b)
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (trừ sản xuất hóa chất)
2030 Sản xuất sợi nhân tạo
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất hoá dược và dược liệu (trừ sản xuất hóa chất)
2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
- Sản xuất các sản phẩm plastic bán chế biến như: Đĩa, tấm, khối, mảnh nhựa (bất kể tự dính hay không); - Sản xuất các sản phẩm nhựa hoàn thiện như: Ống, vòi nhựa, thiết bị lắp đặt bằng nhựa; - Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng như: Cửa nhựa, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường, bể hồ chứa nhân tạo, sàn tường hoặc tấm phủ trần dạng cuộn hoặc dạng tấm, đồ thiết bị vệ sinh bằng nhựa như bể bơi plastic, vòi tắm, chậu tắm, chậu rửa mặt; - Sản xuất bàn, đồ bếp và đồ nhà vệ sinh bằng nhựa; - Sản xuất tấm hoặc bản bóng kính (trừ sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b) (trừ sản xuất ống nhựa)
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
Sản xuất, gia công khung nhà sắt, thép, xà gồ sắt, cơ khí xây dựng
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn (trừ tái chế phế thải kim loại, luyện kim đúc, xi mạ điện)
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa, bảo trì bình gas, bồn gas
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3511 Sản xuất điện
3512 Truyền tải và phân phối điện
Bán điện cho người sử dụng
3520 Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình xử lý bùn.
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
+ Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng như: + Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà;
4511 Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Mua bán ô tô và xe có động cơ;
4530 Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác: săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác. Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống): săm, lốp, ắc quy, đèn, các phụ tùng điện, nội thất ô tô và xe có động cơ khác. Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác;
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa (không hoạt động đấu giá);
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
- Bán buôn vải - Bán buôn thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác - Bán buôn hàng may mặc - Bán buôn giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm;
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế;
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép, nhôm, kẽm, inox
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Nước rửa kính ô tô, dung dịch đánh bóng bề mặt sơn, dung dịch bóng nội thất, dung dịch dưỡng và bóng lốp cao cấp, dung dịch vệ sinh kính
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xăng dầu;
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán mũ bảo hiểm ô tô, xe máy
4771 Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4784 Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ
- Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu lưu động hoặc tại chợ
4789 Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí thiên nhiên nén (CNG), khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) (Doanh nghiệp chỉ hoạt động khi có đáp ứng đủ các điều kiện quy định)
4799 Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Bán lẻ máy móc, thiết bị và phụ tùng máy;
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hàng khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác; - Hoạt động của cáp treo, đường sắt leo núi.
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa đường bộ; Dịch vụ vận tải xăng dầu;
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6399 Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư Tư vấn đấu thầu; chọn thầu, lập hồ sơ mời thầu và tổ chức đấu thầu các công trình xây dựng (không bao gồm xác định giá gói thầu và giá hợp đồng trong xây dựng)
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
- Đại lý bảo hiểm
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
- Kinh doanh bất động sản (Luật Kinh doanh Bất động sản số 29/2023/QH15 ngày 28/11/2023)
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Việc cung cấp các hoạt động kinh doanh bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng bao gồm các dịch vụ liên quan đến bất động sản như: - Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới; - Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Dịch vụ định giá bất động sản; - Sàn giao dịch bất động sản.
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Khảo sát địa hình Khảo sát địa chất, địa chất thủy văn công trình Thiết kế quy hoạch xây dựng; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; thiết kế cảnh quan Thiết kế kết cấu công trình Thiết kế điện - cơ điện công trình Thiết kế cấp thoát nước Thiết kế thông gió - cấp thoát nhiệt Thiết kế mạng thông tin - liên lạc trong công trình xây dựng; Thiết kế phòng cháy - chữa cháy Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình Giám sát công tác lắp đặt thiết bị công nghệ Kiểm định xây dựng An toàn lao động trong xây dựng Xác định, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng xây dựng công trình; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết to
7211 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
7212 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc và thiết bị nông lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị xây dựng và kỹ thuật dân dụng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc và thiết bị văn phòng không kèm người điều khiển.
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Nhóm này gồm: - Trồng cây, chăm sóc và duy trì: + Công viên và vườn cho: + Nhà riêng và công cộng, + Công trình công cộng hoặc bán công cộng (trường học, bệnh viện, cơ quan hành chính, nhà thờ...), + Khu đất đô thị (công viên, khu vực cây xanh, nghĩa trang...), + Cây trên trục cao tốc (đường bộ, đường tàu hỏa, xe điện, cảng), + Tòa nhà công nghiệp và thương mại; - Trồng cây xanh cho: + Các tòa nhà (vườn trên nóc, vườn ở mặt trước, vườn trong nhà), + Sân thể thao, sân chơi và công viên giải trí khác (sân thể thao, sân chơi, bãi cỏ phơi nắng, sân golf), + Nước theo luồng và nước tĩnh (bồn, vùng nước đối lưu, ao, bể bơi, mương, sông, suối, hệ thống cây xanh trên vùng nước thải), + Trồng cây để chống lại tiếng ồn, gió, sự ăn mòn, chói sáng. Nhóm này cũng gồm: - Thiết kế và dịch vụ xây dựng phụ; - Làm đất tạo điều kiện thuận lợi cho nông nghiệp và sinh thái học.
8211 Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh./.
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Pơng Drang

345Tổng doanh nghiệp
232Đang hoạt động
112Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 136
  • VẬN TẢI KHO BÃI 61
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 50
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 49
  • XÂY DỰNG 48
  • NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 31

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
89
Doanh nghiệp tư nhân
19
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
14
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
13
Công ty cổ phần ngoài NN
11
Khác
6

Theo tình trạng

Đang hoạt động
232
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
62
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
18
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
13
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
7
Ngừng hoạt động
6
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
2
Tạm nghỉ kinh doanh
2
Tạm ngừng hoạt động
2
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Pơng Drang

  1. 1 Chi nhánh Tại Đắk Lắk - Công ty TNHH Choice Japan Asia Trading Thôn 8, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0110887320-001
  2. 2 Công ty TNHH Nông Sản Xanh Kim Thịnh Đường Võ Nguyên Giáp, Tổ Dân Phố Ea Tút, Xã Pơng Drang, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001840235
  3. 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn xuất nhập khẩu Nông Sản Thanh Quý thôn 2, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001839920
  4. 4 Công ty TNHH Trần Thị Thường TDP.4, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001839381
  5. 5 Công ty TNHH MTV Hải Trang Thôn 12, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001838613
  6. 6 Công ty TNHH Nông Sản CVC Tổ dân phố 13, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001838331
  7. 7 Công ty TNHH TMDV Xuân Nam Thôn 8, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001838243
  8. 8 Công ty TNHH XNK An Thịnh Green Thôn Tân Lập 2, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001838003
  9. 9 Công ty TNHH Tây Nguyên Future Education Km45 Quốc lộ 14, Thôn 3, Xã Pơng Drang, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001837994
  10. 10 Chi nhánh công ty TNHH MTV Tiên Phước Express Tổ dân phố 3, Xã Pơng Drang, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4300917330-002

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem6
30 ngày qua5
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 1 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 2 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Pơng Drang

Cấp phường/xã 345 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Pơng Drang →

Tổng lượt xem2.147
30 ngày qua1.734
7 ngày qua540
Bình quân/ngày 57,8
Lượt xem địa bàn Xã Pơng Drang, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 4 lượt 16/09: 2 lượt 17/09: 1 lượt 18/09: 8 lượt 19/09: 13 lượt 20/09: 14 lượt 21/09: 17 lượt 22/09: 14 lượt 23/09: 11 lượt 24/09: 14 lượt 25/09: 19 lượt 26/09: 31 lượt 27/09: 28 lượt 28/09: 76 lượt 29/09: 82 lượt 30/09: 71 lượt 01/10: 113 lượt 02/10: 147 lượt 03/10: 134 lượt 04/10: 140 lượt 05/10: 141 lượt 06/10: 114 lượt 07/10: 67 lượt 08/10: 26 lượt 09/10: 67 lượt 10/10: 56 lượt 11/10: 120 lượt 12/10: 185 lượt 13/10: 19 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Pơng Drang trên FindBase được mở 1.734 lượt, trung bình 57,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 185 lượt. Bảy ngày qua có 540 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (860 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.147 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Pơng Drang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk

Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →

Tổng lượt xem196.667
30 ngày qua183.240
7 ngày qua50.508
Bình quân/ngày 6108
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 384 lượt 15/09: 1928 lượt 16/09: 793 lượt 17/09: 1197 lượt 18/09: 1070 lượt 19/09: 2195 lượt 20/09: 1613 lượt 21/09: 1062 lượt 22/09: 919 lượt 23/09: 881 lượt 24/09: 1345 lượt 25/09: 2587 lượt 26/09: 3356 lượt 27/09: 2928 lượt 28/09: 7406 lượt 29/09: 11526 lượt 30/09: 8805 lượt 01/10: 12198 lượt 02/10: 13528 lượt 03/10: 15024 lượt 04/10: 17745 lượt 05/10: 14384 lượt 06/10: 9858 lượt 07/10: 4323 lượt 08/10: 1560 lượt 09/10: 4482 lượt 10/10: 4263 lượt 11/10: 16878 lượt 12/10: 17608 lượt 13/10: 1394 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 183.240 lượt, trung bình 6108 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 50.508 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (91.542 lượt). Cộng dồn từ đầu là 196.667 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.