Công ty TNHH Phúc Tường Hà Nội – Chi nhánh Gia Lai
Lô H7 Khu Công nghiệp Trà Đa, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Công ty TNHH Phúc Tường Hà Nội – Chi nhánh Gia Lai có mã số thuế 0108380290-001, hoạt động từ ngày 08/05/2026. Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Minh Phương. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 113 ngành khác. Trụ sở tại Lô H7 Khu Công nghiệp Trà Đa, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0108380290-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Lô H7 Khu Công nghiệp Trà Đa, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Pleiku Tỉnh Gia Lai |
| Đơn vị chủ quản | 0108380290 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Hoàng Minh Phương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/05/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094878•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH An Trần Vương 155 Nguyễn Bá Lại, Tổ 8, Phường An Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901191743
- 2 Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Hoàng Linh Gia Lai 71 đường 17/3, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901241786
- 3 Công ty TNHH NTT Thuận Phát Thôn Tân Phụng 1, Xã Phù Mỹ Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101680662
- 4 Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Đức Thịnh Đội 6, Thôn Chánh Trực, Xã Phù Mỹ Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101604037
- 5 Công ty TNHH Hoàng Khang Thôn Quý Đức, Xã Ia Pa, Gia Lai, Việt Nam. 5900340262
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Cúc Thịnh Phát 24 Hà Huy Tập, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901251819
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn TM-DV Xây dựng Thanh Thạnh Thôn Ia Mang, Xã Ia Dơk, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901245621
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Htcons 217 Lê Quý Đôn, Phường An Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691858
- 9 Công ty TNHH Vận tải xây dựng Tổng Hợp Đại Thành Thôn Vạn Phước Đông, Xã Phù Mỹ Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101684201
- 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng Vũ Hiệp GL Thôn An Bình, Xã Uar, Gia Lai, Việt Nam. 5901252467
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH PHÚC TƯỜNG HÀ NỘI – CHI NHÁNH GIA LAI Mã số thuế: 0108380290-001 Địa chỉ: Lô H7 Khu Công nghiệp Trà Đa, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở ngành chính |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm - Trồng cây hàng năm khác còn lại: + Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); trồng cây sen, v.v...
|
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. Nhóm này cũng gồm: - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng. (Luật an toàn thực phẩm 2010; Điều 11, 28 Nghị định 15/2018/NĐ-CP)
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Sản xuất plastic nguyên sinh Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
|
| 2021 |
Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
- Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng gặm nhấm, thuốc diệt cỏ; - Sản xuất các sản phẩm chống mọc mầm, máy điều chỉnh tốc độ phát triển của cây; - Sản xuất chất tẩy uế (cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác); - Sản xuất các sản phẩm hoá nông khác chưa phân vào đâu. (Điều 61 Luật Bảo vệ thực vật; Khoản 1, Điều 1, Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
|
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa; - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
|
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các loại gạch: không nung, siêu nhẹ, blog, bê tông, ... - Sản xuất cát nhân tạo; - Sản xuất đá vôi; - Sản xuất bột đá nhân tạo
|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc; - Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc săt... - Sản xuất các loại cửa nhôm cao cấp
|
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
+ Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 14 Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn rượu (Điều 12 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP)
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc;( Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016) - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm… - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép (Trừ đấu giá)
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim (Trừ đấu giá)
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (Trừ đấu giá)
|
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình (Điều 40, Điều 53 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Bán lẻ thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh - Cơ sở bán lẻ thuốc (quầy thuốc) (Điều 32 Luật Dược số 105/2016/QH13) - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 14 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
|
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 66 Luật giao thông đường bộ 2008)
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch (Điều 48, Điều 49 Luật Du Lịch số: 09/2017/QH14)
|
| 5520 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch (Điều 48, Điều 49 Luật Du Lịch số: 09/2017/QH14)
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh Bất động sản số: 29/2023/QH15)
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 66, Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản số: 29/2023/QH15) (Trừ đấu giá)
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất.
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (mặt hàng Nhà nước cho phép)
|
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 8710 |
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác
|
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Pleiku
Toàn Tỉnh Gia Lai: 37.190 doanh nghiệp, trong đó 24.881 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.000
- XÂY DỰNG 690
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 560
- VẬN TẢI KHO BÃI 534
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 481
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 454
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 479
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 119
- Doanh nghiệp tư nhân
- 76
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 27
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 14
- Khác
- 9
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.835
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 389
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 147
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 107
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 55
- Tạm ngừng hoạt động
- 49
- Ngừng hoạt động
- 39
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 18
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 15
- Chưa xác định
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Pleiku 2.656 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần An Phát Cao Nguyên 02 Phù Đổng, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901216638
- 2 Công ty TNHH Green Highlands Tổ 4 Trà Đa, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901199164
- 3 Công ty cổ phần Điện Gia Lai 114 Trường Chinh, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5900181213
- 4 Phòng Dân Tộc Và Tôn Giáo Thành Phố Pleiku Số 81, đường Hùng Vương, Phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai 5901222159
- 5 Công ty cổ phần trung tâm Xét Nghiệm Golab Gia Lai Lô 58 Tôn Thất Tùng, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901212841
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn Doanh Nghiệp Nam Hoàng Sơn 79A Tôn Thất Tùng, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901197382
- 7 Công ty cổ phần thương mại Và dịch vụ Milimet 132 Lê Duẩn, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901231266
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Linh - Gia Lai 22 Kim Lân, Tổ dân phố 8, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5900778641
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Mai Xuân Dung Gia Lai 07A đường Sư Vạn Hạnh, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5900190401
- 10 Công ty TNHH 1TV Dutaba 111C Tô Vĩnh Diện, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901208563
Nơi khác trong Tỉnh Gia Lai 37.190 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Tổng Hợp Vật Tư Mộc Thủy 208 Lê Hồng Phong, Phường Hoài Hảo, Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định 4101640980
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Tin Học Thanh Lâm Đường Trần Đình Châu, Thôn Gia Chiểu 2, Xã Hoài Ân, Gia Lai, Việt Nam. 4101494144
- 3 Công ty TNHH Atg Gia Lai Làng Grai Mek, Xã Bờ Ngoong, Gia Lai, Việt Nam. 5901249062
- 4 Công ty TNHH MTV Agri Tipha – Chi nhánh Số 2 38 Phạm Văn Đồng, Xã Đak Pơ, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901211206-002
- 5 Công ty TNHH Chăn Nuôi Hà Thành Ba Gia Lai Làng Đăk Ó, Xã Kon Chiêng, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901250477
- 6 Công ty TNHH Đầu tư Và sản xuất Gia Nguyễn Lô B7,8,9 Cụm công nghiệp Bình Thành, Xã Bình An, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101690653
- 7 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Hoàng Anh Khôi Thôn Mỹ Bình 1, Phường Hoài Nhơn Tây, Gia Lai, Việt Nam. 4101688679
- 8 Công ty cổ phần phát triển Giáo Dục Đại Tây Dương 09 Biên Cương, Phường Quy Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101695838
- 9 Công ty CP Xây dựng Hạ Tầng HMH Khu Đô Thị Phú Mỹ Lộc, Khu Phố 8, Phường Tam Quan, Gia Lai, Việt Nam. 4101692234
- 10 Công ty TNHH Bảo Châm Gia Lai Thôn 6, Xã Ia Lâu, Gia Lai, Việt Nam. 5901222663
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Pleiku
- 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư Vấn Và phát triển Năng Lượng Gia Lai 114 Trường Chinh, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5900944828
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đầu tư Và Truyền Thông Sự Kiện MPS 2/25 Phan Đình Phùng, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901257754
- 3 Công ty TNHH MTV Gia Minh Hưng Thịnh 295 Sư Vạn Hạnh, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901257673
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Phương Linh Hẻm 14 Lý Nam Đế, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901255203
- 5 Công ty TNHH Cao Su Quang Đức Ia Puch 40-42 Lý Nam Đế, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901255161
- 6 Công ty cổ phần Cao Su Quang Đức Gia Lai 40-42 Lý Nam Đế, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901254954
- 7 Công ty TNHH Ngọc Tiến Gia Lai 125A Hùng Vương, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901254390
- 8 Công ty TNHH C4P Credit 12/1 Trần Hưng Đạo, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901254376
- 9 Công ty TNHH DTPT Toan Cau Nasdaq Vni 105 Lê Đức Thọ, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901253936
- 10 Công ty TNHH In - Photocopy An Bình Gia Lai 65 Nguyễn Thái Học, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901253809
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0108380290 Công ty TNHH Phúc Tường Hà Nội Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Pleiku
Cấp phường/xã 2.656 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Pleiku →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Pleiku trên FindBase được mở 12.038 lượt, trung bình 401,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 1628 lượt. Bảy ngày qua có 3.202 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (6.028 lượt). Cộng dồn từ đầu là 12.776 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Pleiku — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Gia Lai
Cấp tỉnh/thành 37.190 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Gia Lai trên FindBase được mở 203.765 lượt, trung bình 6792,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 18028 lượt. Bảy ngày qua có 58.104 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (98.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 220.263 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Gia Lai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.