FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 1

Công ty TNHH Phúc Tường Hà Nội – Chi nhánh Gia Lai

Lô H7 Khu Công nghiệp Trà Đa, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam

Công ty TNHH Phúc Tường Hà Nội – Chi nhánh Gia Lai có mã số thuế 0108380290-001, hoạt động từ ngày 08/05/2026. Người đại diện theo pháp luật: Hoàng Minh Phương. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 113 ngành khác. Trụ sở tại Lô H7 Khu Công nghiệp Trà Đa, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0108380290-001
Ngày hoạt động
08/05/2026
Người đại diện
Hoàng Minh Phương

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0108380290-001
Địa chỉ Lô H7 Khu Công nghiệp Trà Đa, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Phường Pleiku Tỉnh Gia Lai
Đơn vị chủ quản 0108380290
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Hoàng Minh Phương
Ngày bắt đầu hoạt động 08/05/2026
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH An Trần Vương 155 Nguyễn Bá Lại, Tổ 8, Phường An Phú, Gia Lai, Việt Nam. 5901191743
  2. 2 Công ty TNHH Xây dựng thương mại dịch vụ Hoàng Linh Gia Lai 71 đường 17/3, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901241786
  3. 3 Công ty TNHH NTT Thuận Phát Thôn Tân Phụng 1, Xã Phù Mỹ Đông, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101680662
  4. 4 Công ty TNHH Xây dựng Công Trình Đức Thịnh Đội 6, Thôn Chánh Trực, Xã Phù Mỹ Đông, Gia Lai, Việt Nam. 4101604037
  5. 5 Công ty TNHH Hoàng Khang Thôn Quý Đức, Xã Ia Pa, Gia Lai, Việt Nam. 5900340262
  6. 6 Công ty TNHH Xây dựng Cúc Thịnh Phát 24 Hà Huy Tập, Phường Thống Nhất, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901251819
  7. 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn TM-DV Xây dựng Thanh Thạnh Thôn Ia Mang, Xã Ia Dơk, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901245621
  8. 8 Công ty TNHH Tư Vấn Và xây dựng Htcons 217 Lê Quý Đôn, Phường An Nhơn Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101691858
  9. 9 Công ty TNHH Vận tải xây dựng Tổng Hợp Đại Thành Thôn Vạn Phước Đông, Xã Phù Mỹ Nam, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 4101684201
  10. 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên xây dựng Vũ Hiệp GL Thôn An Bình, Xã Uar, Gia Lai, Việt Nam. 5901252467

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH PHÚC TƯỜNG HÀ NỘI – CHI NHÁNH GIA LAI
Mã số thuế: 0108380290-001
Địa chỉ: Lô H7 Khu Công nghiệp Trà Đa, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4101 Xây dựng nhà để ở ngành chính
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm - Trồng cây hàng năm khác còn lại: + Các hoạt động trồng cây thức ăn gia súc như: trồng ngô cây, trồng cỏ, chăm sóc đồng cỏ tự nhiên; thả bèo nuôi lợn; trồng cây làm phân xanh (muồng muồng); trồng cây sen, v.v...
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0130 Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0730 Khai thác quặng kim loại quí hiếm
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất súp và nước xuýt; - Sản xuất thực phẩm đặc biệt như: Đồ ăn dinh dưỡng, sữa và các thực phẩm dinh dưỡng, thức ăn cho trẻ nhỏ, thực phẩm có chứa thành phần hoóc môn; - Sản xuất gia vị, nước chấm, nước sốt như sốt madonnê, bột mù tạt và mù tạt; - Sản xuất dấm; - Sản xuất mật ong nhân tạo và kẹo; - Sản xuất thực phẩm chế biến sẵn dễ hỏng như: Bánh sandwich, bánh pizza tươi. Nhóm này cũng gồm: - Sản xuất các loại trà dược thảo (bạc hà, cỏ roi ngựa, cúc la mã); - Sản xuất men bia; - Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm; - Sản xuất sữa tách bơ và bơ; - Sản xuất các sản phẩm trứng, albumin trứng; - Sản xuất muối thanh từ muối mua, bao gồm muối trộn i ốt; - Sản xuất các sản phẩm cô đặc nhân tạo; - Sơ chế, làm sạch, sấy khô tổ yến; - Sản xuất thực phẩm chức năng. (Luật an toàn thực phẩm 2010; Điều 11, 28 Nghị định 15/2018/NĐ-CP)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1103 Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Sản xuất plastic nguyên sinh Sản xuất cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
- Sản xuất thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, thuốc diệt côn trùng gặm nhấm, thuốc diệt cỏ; - Sản xuất các sản phẩm chống mọc mầm, máy điều chỉnh tốc độ phát triển của cây; - Sản xuất chất tẩy uế (cho nông nghiệp và cho các mục đích sử dụng khác); - Sản xuất các sản phẩm hoá nông khác chưa phân vào đâu. (Điều 61 Luật Bảo vệ thực vật; Khoản 1, Điều 1, Nghị định 123/2018/NĐ-CP)
2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
2023 Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
- Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa; - Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Cơ sở sản xuất thuốc, nguyên liệu làm thuốc
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các loại gạch: không nung, siêu nhẹ, blog, bê tông, ... - Sản xuất cát nhân tạo; - Sản xuất đá vôi; - Sản xuất bột đá nhân tạo
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất các thiết bị văn phòng bằng kim loại, trừ đồ đạc; - Sản xuất cửa an toàn, két, cửa bọc săt... - Sản xuất các loại cửa nhôm cao cấp
2620 Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
2910 Sản xuất xe có động cơ
2930 Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình công nghiệp, trừ nhà cửa như: + Các nhà máy lọc dầu, + Các xưởng hoá chất, - Xây dựng công trình cửa như: + Đường thuỷ, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống... + Đập và đê. - Xây dựng đường hầm; - Các công việc xây dựng khác không phải nhà như: Các công trình thể thao ngoài trời.
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước,hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
+ Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Chôn chân trụ, + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái bao phủ toà nhà, + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4632 Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 14 Luật an toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
4633 Bán buôn đồ uống
Bán buôn rượu (Điều 12 Nghị định số 105/2017/NĐ-CP; Nghị định số 17/2020/NĐ-CP)
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Cơ sở bán buôn thuốc, nguyên liệu làm thuốc;( Điều 32, Điều 33 Luật Dược 2016) - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm… - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4671 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép (Trừ đấu giá)
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, véc ni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim (Trừ đấu giá)
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (Trừ đấu giá)
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế và chỉnh hình (Điều 40, Điều 53 Nghị định số 98/2021/NĐ-CP được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 96/2023/NĐ-CP) - Bán lẻ thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh - Cơ sở bán lẻ thuốc (quầy thuốc) (Điều 32 Luật Dược số 105/2016/QH13) - Kinh doanh thực phẩm chức năng (Điều 14 Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12)
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô (Điều 66 Luật giao thông đường bộ 2008)
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch (Điều 48, Điều 49 Luật Du Lịch số: 09/2017/QH14)
5520 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác
Kinh doanh dịch vụ lưu trú du lịch (Điều 48, Điều 49 Luật Du Lịch số: 09/2017/QH14)
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Điều 9 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
6821 Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61 Luật Kinh doanh Bất động sản số: 29/2023/QH15)
6829 Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (Điều 66, Điều 67 Luật Kinh doanh bất động sản số: 29/2023/QH15) (Trừ đấu giá)
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Dịch vụ thiết kế đồ thị; - Hoạt động trang trí nội thất.
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (mặt hàng Nhà nước cho phép)
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
8561 Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư
8569 Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác
8610 Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
8620 Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
8710 Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng
Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng các đối tượng khác
9531 Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Pleiku

2.656Tổng doanh nghiệp
1.835Đang hoạt động
819Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Gia Lai: 37.190 doanh nghiệp, trong đó 24.881 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.000
  • XÂY DỰNG 690
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 560
  • VẬN TẢI KHO BÃI 534
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 481
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 454

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
479
Công ty cổ phần ngoài NN
119
Doanh nghiệp tư nhân
76
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
27
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
14
Khác
9

Theo tình trạng

Đang hoạt động
1.835
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
389
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
147
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
107
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
55
Tạm ngừng hoạt động
49
Ngừng hoạt động
39
Tạm nghỉ kinh doanh
18
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
15
Chưa xác định
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Pleiku

  1. 1 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Tư Vấn Và phát triển Năng Lượng Gia Lai 114 Trường Chinh, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5900944828
  2. 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đầu tư Và Truyền Thông Sự Kiện MPS 2/25 Phan Đình Phùng, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901257754
  3. 3 Công ty TNHH MTV Gia Minh Hưng Thịnh 295 Sư Vạn Hạnh, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901257673
  4. 4 Công ty TNHH Một thành viên Hoàng Phương Linh Hẻm 14 Lý Nam Đế, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901255203
  5. 5 Công ty TNHH Cao Su Quang Đức Ia Puch 40-42 Lý Nam Đế, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901255161
  6. 6 Công ty cổ phần Cao Su Quang Đức Gia Lai 40-42 Lý Nam Đế, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901254954
  7. 7 Công ty TNHH Ngọc Tiến Gia Lai 125A Hùng Vương, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901254390
  8. 8 Công ty TNHH C4P Credit 12/1 Trần Hưng Đạo, Phường Pleiku, Gia Lai, Việt Nam. 5901254376
  9. 9 Công ty TNHH DTPT Toan Cau Nasdaq Vni 105 Lê Đức Thọ, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901253936
  10. 10 Công ty TNHH In - Photocopy An Bình Gia Lai 65 Nguyễn Thái Học, Phường Pleiku, Tỉnh Gia Lai, Việt Nam 5901253809

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem3
30 ngày qua3
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 1 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 1 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt. Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Phường Pleiku

Cấp phường/xã 2.656 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Pleiku →

Tổng lượt xem12.776
30 ngày qua12.038
7 ngày qua3.202
Bình quân/ngày 401,3
Lượt xem địa bàn Phường Pleiku, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 22 lượt 15/09: 6 lượt 16/09: 28 lượt 17/09: 133 lượt 18/09: 21 lượt 19/09: 59 lượt 20/09: 52 lượt 21/09: 33 lượt 22/09: 21 lượt 23/09: 21 lượt 24/09: 57 lượt 25/09: 113 lượt 26/09: 151 lượt 27/09: 218 lượt 28/09: 716 lượt 29/09: 1157 lượt 30/09: 724 lượt 01/10: 910 lượt 02/10: 890 lượt 03/10: 1628 lượt 04/10: 771 lượt 05/10: 641 lượt 06/10: 464 lượt 07/10: 206 lượt 08/10: 85 lượt 09/10: 201 lượt 10/10: 174 lượt 11/10: 842 lượt 12/10: 1091 lượt 13/10: 603 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Pleiku trên FindBase được mở 12.038 lượt, trung bình 401,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 1628 lượt. Bảy ngày qua có 3.202 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (6.028 lượt). Cộng dồn từ đầu là 12.776 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Pleiku — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Gia Lai

Cấp tỉnh/thành 37.190 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Gia Lai →

Tổng lượt xem220.263
30 ngày qua203.765
7 ngày qua58.104
Bình quân/ngày 6792,2
Lượt xem địa bàn Tỉnh Gia Lai, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 537 lượt 15/09: 444 lượt 16/09: 877 lượt 17/09: 1355 lượt 18/09: 1463 lượt 19/09: 3006 lượt 20/09: 1805 lượt 21/09: 1506 lượt 22/09: 1160 lượt 23/09: 1050 lượt 24/09: 1630 lượt 25/09: 2367 lượt 26/09: 3039 lượt 27/09: 3300 lượt 28/09: 11077 lượt 29/09: 12061 lượt 30/09: 11365 lượt 01/10: 14059 lượt 02/10: 15516 lượt 03/10: 16530 lượt 04/10: 17653 lượt 05/10: 14019 lượt 06/10: 9842 lượt 07/10: 4123 lượt 08/10: 1829 lượt 09/10: 5344 lượt 10/10: 4640 lượt 11/10: 16410 lượt 12/10: 18028 lượt 13/10: 7730 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Gia Lai trên FindBase được mở 203.765 lượt, trung bình 6792,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 18028 lượt. Bảy ngày qua có 58.104 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (98.984 lượt). Cộng dồn từ đầu là 220.263 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Gia Lai — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.