Công ty cổ phần Tập Đoàn Long Hoa Việt chi nhánh Miền Trung
Số 23 Cẩm Chánh 3, Phường Hoà Xuân(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam
Công ty cổ phần Tập Đoàn Long Hoa Việt chi nhánh Miền Trung có mã số thuế 0108430022-001, hoạt động từ ngày 15/01/2020. Người đại diện theo pháp luật: Phan Dũng. Ngành nghề chính: Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu (mã 749), cùng 107 ngành khác. Trụ sở tại Số 23 Cẩm Chánh 3, Phường Hoà Xuân(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0108430022-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 23 Cẩm Chánh 3, Phường Hoà Xuân(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Thành phố Đà Nẵng chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Đơn vị chủ quản | 0108430022 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Phan Dũng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/01/2020 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 0243852•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Tổng Hợp Bảo An Phát Thôn Diêm Phổ, Xã Tam Anh, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001315507
- 2 Công ty TNHH Khoa Học Và Ứng Dụng Limosa Thôn Trường Mỹ, Xã Tam Thái, Huyện Phú Ninh, Tỉnh Quảng Nam 4001282805
- 3 Công ty TNHH MTV Xây dựng Môi Trường Công Thiện Khối phố 3, Phường Phước Hòa, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam 4001287810
- 4 Công ty TNHH Thoát Nước Và dịch vụ Môi Trường Việt Nam Khối phố An Đông, Thị trấn Tân An, Huyện Hiệp Đức, Tỉnh Quảng Nam 4001186160
- 5 Công ty cổ phần Định Giá Và dịch vụ Tài Chính Valutico Group – Chi nhánh Đà Nẵng Thửa đất số 38, Tờ bản đồ số 37, Tổ 5, Thôn Quang Châu, Phường Hòa Xuân, TP Đà Nẵng, Việt Nam 0110087973-002
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN LONG HOA VIỆT CHI NHÁNH MIỀN TRUNG Mã số thuế: 0108430022-001 Địa chỉ: Số 23 Cẩm Chánh 3, Phường Hoà Xuân(Hết hiệu lực), TP Đà Nẵng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 749 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
ngành chính - Dịch vụ tư vấn về khoa học kỹ thuật, công nghệ, thiết bị, kinh tế kỹ thuật các dự án đầu tư; - Nghiên cứu, chuyển giao, ứng dụng nông nghiệp công nghệ cao.
|
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm; - Sản xuất các chế phẩm sinh học thế hệ mới phục vụ bảo quản, chế biến nông, lâm, thủy sản và dược liệu; - Sản xuất các chế phẩm vi sinh vật dùng trong sử lý môi trường.
|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Hoạt động bán lẻ điện (trừ điều độ hệ thống điện).
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
- Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; - Hoạt động của các phương tiện xử lý rác thải độc hại; - Xử lý và tiêu huỷ các động vật sống và chết bị nhiễm độc và các chất thải gây bệnh khác. (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng công trình giao thông.
|
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công trình hạ tầng kỹ thuật; - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng, công nghiệp như: + Thang máy, cầu thang tự động; + Các loại cửa tự động; + Hệ thống đèn chiếu sáng; + Hệ thống hút bụi; + Hệ thống âm thanh; + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc; - Thử độ ẩm và các công việc thử nước; - Lắp đặt chất dẫn cách (chống thấm, nhiệt, ẩm); - Chống ẩm các toà nhà; - Chống mối các công trình; - Chôn chân trụ; - Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất; - Uốn thép; - Xây gạch và đặt đá; - Lợp mái bao phủ toà nhà.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa.
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn nông, lâm sản, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia câm và thủy sản.
|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, phụ tùng ngành công nghiệp, thiết bị cơ điện lạnh, thiết bị máy thu nạp năng lượng mặt trời; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật tư ngành điện (máy phát điện, động cơ điện, dây truyền tải điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Kinh doanh công cụ hỗ trợ; - Kinh doanh thiết bị chống trộm, thiết bị camera quan sát, thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng ghi âm, ghi hình, định vị; - Kinh doanh trang thiết bị, kỹ thuật, khí tài, phương tiện chuyên dùng cho Quân sự, Công an; linh kiện, bộ phận, phụ tùng, vật tư và trang thiết bị đặc chủng, công nghệ chuyên dùng chế tạo chúng; - Kinh doanh thiết bị phòng cháy chữa cháy; - Mua bán trang thiết bị y tế.
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; - Bán buôn xi măng; - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; - Bán buôn kính xây dựng; - Bán buôn sơn, vécni; - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; - Bán buôn đồ ngũ kim.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật); - Kinh doanh phân bón (phân bón hữu cơ và phân bón khác); - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp và hoá chất Nhà nước cấm); - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; - Kinh doanh chế phẩm sinh học trong xử lý chất thải; - Kinh doanh thủy sản; - Kinh doanh giống thủy sản; - Buôn bán thức ăn chăn nuôi, thức ăn thủy sản; - Kinh doanh chăn nuôi tập trung; - Kinh doanh giống cây trồng; - Kinh doanh giống vật nuôi.
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ mỹ phẩm.
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ôtô.
|
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Hoạt động liên quan đến vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường thủy (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Gửi hàng, giao nhận hàng hóa; - Dịch vụ Logistics; - Đại lý môi giới cung ứng dịch vụ hàng hải, dịch vụ đại lý tàu biển; - Đại lý vận tải hàng hóa bằng đường biển và hàng không.
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Kinh doanh dịch vụ viễn thông; - Dịch vụ viễn thông giá trị gia tăng; - Hoạt động thương mại điện tử.
|
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6399 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
- Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí.
|
| 6419 |
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
Cung ứng dịch vụ trung gian thanh toán.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật, bảo hiểm xã hội).
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản.
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ tư vấn bất động sản; - Dịch vụ quản lý bất động sản.
|
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng, kiểm định xây dựng; - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn đấu thầu; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Dịch vụ kiểm định chất lượng sản phẩm, hàng hóa; - Dịch vụ giám định chất lượng sản phẩm, hàng hóa.
|
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- Trang trí nội, ngoại thất sân vườn; - Thiết kế đồ họa, thiết kế website, thiết kế tạo mẫu bằng máy vi tính.
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh; - Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa.
|
| 8610 |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Bệnh viện, phòng khám đa khoa, phòng khám chuyên khoa.
|
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Thành phố Đà Nẵng 84.400 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần công nghiệp Đà Nẵng Việt Nam Lô A6, Khu công nghiệp Tam Anh - Hàn Quốc, Xã Tam Anh, TP Đà Nẵng, Việt Nam 4001331587
- 2 Công ty TNHH TM & DV Minh Trần Home 350 Trưng Nữ Vương, Phường Bàn Thạch, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001303477
- 3 Doanh nghiệp tư nhân Minh Năm 204 Nguyễn Lương Bằng, Phường Hoà Khánh Bắc, Quận Liên Chiểu, Thành phố Đà Nẵng 0400497749
- 4 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang 226 Đường Trần Nhân Tông, Phường Hội An Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4001333182
- 5 Công ty TNHH Tổng Hợp Khương Duy ĐN 17 Quang Trung, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402334059
- 6 Công ty CP Xăng Dầu Dầu Khí PV Oil Miền Trung Số 197, Đường Cách mạng Tháng Tám, Phường Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4300603574
- 7 Công ty TNHH Dũng Đào Homestar Tầng 8, Tòa nhà Bạch Đằng Complex, 50 Bạch Đằng, Phường Hải Châu, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402339057
- 8 Công ty TNHH Ocbs Structural 133 Nguyễn Duy Trinh, Phường Ngũ Hành Sơn, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0402313179
- 9 Công ty cổ phần Môi Trường Đô Thị Đà Nẵng 471 Núi Thành, Phường Hòa Cường, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 0400228640
- 10 Công ty TNHH Mai Phước Thọ Khối 8A, Phường Điện Bàn Đông, TP Đà Nẵng, Việt Nam. 4000410821
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0108430022 Công ty cổ phần Tập Đoàn đầu tư phát triển Công Nghệ Việt Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Đà Nẵng
Cấp tỉnh/thành 84.400 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Đà Nẵng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Đà Nẵng trên FindBase được mở 343.206 lượt, trung bình 11440,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 42129 lượt. Bảy ngày qua có 120.014 lượt, giảm 29% so với bảy ngày trước đó (168.967 lượt). Cộng dồn từ đầu là 398.077 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Đà Nẵng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.