Công ty cổ phần Giải Trí Nghe Nhìn Toàn Cầu - Chi nhánh Thanh Hóa
Cụm công nghiệp Song Lộc, thôn Đại Sơn, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Công ty cổ phần Giải Trí Nghe Nhìn Toàn Cầu - Chi nhánh Thanh Hóa có mã số thuế 0108938313-001, hoạt động từ ngày 08/01/2021. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Cẩm Lệ. Ngành nghề chính: Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu (mã 6619), cùng 128 ngành khác. Trụ sở tại Cụm công nghiệp Song Lộc, thôn Đại Sơn, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0108938313-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Cụm công nghiệp Song Lộc, thôn Đại Sơn, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Triệu Lộc Tỉnh Thanh Hóa |
| Đơn vị chủ quản | 0108938313 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Cẩm Lệ |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/01/2021 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 078561•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH DT Và DV Lumora Số nhà 36, Thôn Trung Chính, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803194074
- 2 Công ty TNHH Đầu tư Và xây dựng Cúc Điền Thửa đất số 82, Tờ bản đồ số 17, Thôn Đầm Hương, Xã Thành Minh, Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hoá 2803130828
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Và Xúc Tiến thương mại Việt Thái Tầng 4, tòa nhà VCCI, số 91 Nguyễn Chí Thanh, Phường Đông Thọ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2802388824
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN GIẢI TRÍ NGHE NHÌN TOÀN CẦU - CHI NHÁNH THANH HÓA Mã số thuế: 0108938313-001 Địa chỉ: Cụm công nghiệp Song Lộc, thôn Đại Sơn, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
ngành chính - Hoạt động tư vấn đầu tư; (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kiểm toán, kế toán, chứng khoán)
|
| 0125 |
Trồng cây cao su
Các hoạt động trồng cây cao su, lấy mủ và sơ chế mủ cao su khô
|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ
|
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất các sản phẩm nhựa, đồ gia dụng bằng nhựa
|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2750 |
Sản xuất đồ điện dân dụng
Sản xuất máy lạnh, máy giặt gia dụng.
|
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 |
Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật
Sản xuất xe đạp
|
| 3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất vật liệu xây dựng.
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như : + Thang máy, cầu thang tự động, + Các loại cửa tự động, + Hệ thống đèn chiếu sáng, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động môi giới bảo hiểm, chứng khoán; trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt - Bán buôn thủy sản - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; - Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; - Bán buôn hạt tiêu, gia vị khác; - Bán buôn thức ăn cho động vật cảnh
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay - Dịch vụ logistics - Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa;
|
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể.
|
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5920 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 6209 |
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm
|
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6399 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
- Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; (trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng - công nghiệp; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông; thiết kế xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn; thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật. - Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông; - Giám sát công tác xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. - Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình. - Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất công trình. - Tư vấn quản lý dự án - Tư vấn đấu thầu
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm. (Không bao gồm hoat động trung tâm môi giới việc làm)
|
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Hoạt động xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Các dịch vụ dạy kèm( gia sư); - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Dạy đọc nhanh; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng quản lý - Đào tạo kỹ năng nhân sự - Đào tạo kỹ năng làm việc - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Tư vấn du học
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Triệu Lộc
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 76
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 58
- XÂY DỰNG 53
- VẬN TẢI KHO BÃI 44
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 42
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 29
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 36
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 5
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 125
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 32
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 6
- Ngừng hoạt động
- 4
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Triệu Lộc 182 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Winji Tech Xóm 1, Thôn Ngọ, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803166052
- 2 Địa điểm kinh doanh Petrolimex - Cửa Hàng 46-Công ty TNHH MTV Petrolimex Thanh Hoá Thôn Sơn Thượng, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2800114779-028
- 3 Công ty cổ phần XNK Và Ứng Dụng Công Nghệ Vincent - Chi nhánh Thanh Hóa nhà ông Vũ Hồng Quân, Thôn Phong Mục, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0110700741-001
- 4 Công ty TNHH Cơ Khí TM Phương Nam Nhà ông Lê Văn Sáu Thôn Tam Đa, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231304
- 5 Công ty TNHH Tùng Anh Quân Nhà ông Lê Văn Hà, Thôn Ngọ, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803220729
- 6 Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Và Du Lịch Triệu Phú Lộc Nhà Ông Nguyễn Văn Minh, Thôn Sơn Thượng, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803232065
- 7 Công ty TNHH 1 TV Hoàng Phong Nhà Ông Kiều Văn Thành, Thôn Ngọ, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803221810
- 8 Công ty cổ phần dịch vụ Hàng Không Long Bình Nhà ông Lê Văn Tuấn, Thôn Phú Điền, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802522847
- 9 Công ty TNHH Quang Huy TK Thôn Phú Lý, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803224917
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và Chế Biến Lâm Sản Kida QL1A Thôn Phú Minh, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241662
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
- 5 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Liên Thành ST Nhà Ông Hà Văn Thứng, bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803178883
- 7 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 8 Kho Bạc Nhà Nước Thiệu Hoá Thị trấn Vạn Hà, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801406284
- 9 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 10 Trường THCS Sơn Thuỷ Xã Sơn Thuỷ - Huyện Quan Sơn - Thanh Hoá, Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2801396413
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Triệu Lộc
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và Chế Biến Lâm Sản Kida QL1A Thôn Phú Minh, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241662
- 2 Công ty TNHH Sản xuất Nhật Vũ Thôn Phú Lý, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803241623
- 3 Công ty TNHH Tổ Chức Sự Kiện Và Du Lịch Triệu Phú Lộc Nhà Ông Nguyễn Văn Minh, Thôn Sơn Thượng, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803232065
- 4 Công ty TNHH Cơ Khí TM Phương Nam Nhà ông Lê Văn Sáu Thôn Tam Đa, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231304
- 5 Công ty TNHH Lâm Sản Vũ Gia Thôn Phong Mục, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803230903
- 6 Công ty TNHH Quang Huy TK Thôn Phú Lý, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803224917
- 7 Công ty TNHH MTV Khoa Kiều Nhà Ông Kiều Văn Khoa, Thôn Ngọ, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803222500
- 8 Công ty TNHH 1 TV Hoàng Phong Nhà Ông Kiều Văn Thành, Thôn Ngọ, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803221810
- 9 Công ty TNHH 1 TV Quang Tâm Nhà ông Kiều Văn Quang, Thôn Ngọ, Xã Triệu Lộc, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803221257
- 10 Công ty TNHH Tùng Anh Quân Nhà ông Lê Văn Hà, Thôn Ngọ, Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803220729
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0108938313 Công ty cổ phần Giải Trí Nghe Nhìn Toàn Cầu Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 11 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 20% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Triệu Lộc
Cấp phường/xã 182 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Triệu Lộc →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Triệu Lộc trên FindBase được mở 1.065 lượt, trung bình 35,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 108 lượt. Bảy ngày qua có 370 lượt, giảm 4% so với bảy ngày trước đó (386 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.167 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Triệu Lộc — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 269.898 lượt, trung bình 8996,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 27338 lượt. Bảy ngày qua có 87.941 lượt, giảm 21% so với bảy ngày trước đó (110.778 lượt). Cộng dồn từ đầu là 297.857 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.