Chi nhánh - Trung tâm Kiểm Nghiệm Kiểm Định Nông Sản & Thực Phẩm Gfctest - Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nối Thực Phẩm Toàn Cầu
Ấp Bình Phú Quới, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Chi nhánh - Trung tâm Kiểm Nghiệm Kiểm Định Nông Sản & Thực Phẩm Gfctest - Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Kết Nối Thực Phẩm Toàn Cầu có mã số thuế 0109635689-001, hoạt động từ ngày 24/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Hữu Trường. Ngành nghề chính: Bán buôn thực phẩm (mã 4632), cùng 107 ngành khác. Trụ sở tại Ấp Bình Phú Quới, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0109635689-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Ấp Bình Phú Quới, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Thuận Bình Tỉnh Đồng Tháp |
| Đơn vị chủ quản | 0109635689 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Trường |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090224•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Nông Sản Trái Cây Nam Thịnh Phát Khu phố Mỹ Thuận, Phường Nhị Quý, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201729877
- 2 Công ty TNHH Xuất Khẩu 365 Số 379, Tổ 11, Ấp Mỹ Quới, Xã Mỹ Đức Tây, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201729274
- 3 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thực Phẩm Toàn Phúc Khu phố Tân Bình 3, Phường Thanh Hòa, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201712464
- 4 Chi nhánh 1 - Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản L & T Ấp An Thái, Xã Hội Cư, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201663351-001
- 5 Công ty TNHH MTV Gia Phong 51 Phạm Ngũ Lão, Khu phố 3, Phường Gò Công, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201689046
- 6 Công ty TNHH Mỹ Chi TG Ấp Hòa Hảo, Xã Ngũ Hiệp, Huyện Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang 1201651282
- 7 Công ty TNHH TMDV Nông Sản V&T Tổ 05, Khóm Tân Dân, Phường Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402224058
- 8 Công ty TNHH Mua Hàng Tiết Kiệm 799, Quốc lộ 1A, Ấp Mỹ Trung, Xã Hội Cư, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201729676
- 9 Công ty TNHH TM DV Nguyễn Hân Food Số 173, Tổ 10, Ấp Trung Nam, Xã Bình Trưng, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201729531
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Hưng Lợi Hồng Ngự Số 33, Đường Điện Biên Phủ, Phường Hồng Ngự, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402222244
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH - TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM KIỂM ĐỊNH NÔNG SẢN & THỰC PHẨM GFCTEST - CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU KẾT NỐI THỰC PHẨM TOÀN CẦU Mã số thuế: 0109635689-001 Địa chỉ: Ấp Bình Phú Quới, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
ngành chính - Bán buôn thịt gia súc, gia cầm tươi, đông lạnh, sơ chế; - Bán buôn các sản phẩm từ thịt gia súc, gia cầm, nội tạng dạng thịt từ gia súc, gia cầm. - Bán buôn thủy sản tươi, đông lạnh và chế biến như cá, động vật giáp xác (tôm, cua...), động vật thân mềm (mực, bạch tuộc...), động vật không xương sống khác sống dưới nước; - Bán buôn các loại rau, củ, tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép; - Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quảép; - Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột. - Bán buôn các loại chè đen, chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước (chè Lippton, Dilmate...). - Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla,cacao...; - Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặc... và sản phẩm sữa như bơ,phomat...; - Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột. - Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng; - Bán buôn dầu, mỡ động thực vật; - Bán buôn hạt tiêu, gi
|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
- Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, cụ thể: + Cán, tay cầm của dụng cụ, cán chổi, cán bàn chải; + Khuôn và nòng giày hoặc ủng, mắc áo, + Đồ dùng gia đình và đồ dùng nấu bếp bằng gỗ, + Tượng và đồ trang trí bằng gỗ, đồ khảm, trạm hoa văn bằng gỗ, + Hộp, tráp nhỏ đựng đồ trang sức quý và các vật phẩm tương tự bằng gỗ, + Các dụng cụ như ống chỉ, suốt chỉ, ống suốt, cuộn cuốn chỉ, máy xâu ren và các vật phẩm tương tự của guồng quay tơ bằng gỗ, + Các vật phẩm khác bằng gỗ. - Sản xuất củi đun từ gỗ ép hoặc nguyên liệu thay thế như bã cà phê hay đậu nành; - Sản xuất khung gương, khung tranh ảnh bằng gỗ; - Sản xuất khung tranh sơn dầu cho nghệsỹ; - Sản xuất bộ phận giày bằng gỗ (như gót giày và cốt giày); - Sản xuất cán ô, ba toong và đồ tương tự; - Sản xuất bộ phận dùng trong sản xuất tẩu thuốc lá; - Tranh khắc bằng gỗ. - Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện. Nhóm này gồm: + Chế biến bấc tự nhiên và các sản phẩm từ bấc ép; + Sản xuất các sản phẩm từ bấc tự nhiên ho
|
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, lúa mỳ, ngô, hạt ngũ cốc khác, kể cả loại dùng để làm giống. - Bán buôn các loại hoa và cây trồng, kể cả cây cảnh và các loại dùng để làm giống; - Bán buôn thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản; - Bán buôn bán thành phẩm, phế liệu, phế thải từ các sản phẩm nông nghiệp dùng để chế biến thức ăn gia súc, gia cầm, thức ăn cho nuôi trồng thủy sản. - Bán buôn nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủysản. - Bán buôn hạt, quả có dầu; - Bán buôn thuốc lá lá; - Bán buôn da sống và bì sống; - Bán buôn da thuộc; - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu. (Trừ loại nhà nước cấm)
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn hàng may mặc, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh, Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự, Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao, Văn phòng phẩm
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế, thiết bị đo lường - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày, - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi),
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn cao su, Bán buôn phân bón; - Bán buôn hóa chất (trừ loại Nhà nước cấm);
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ (trừ mỹ phẩm có hại cho sức khoẻ con người)
|
| 4783 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5829 | Xuất bản phần mềm khác |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, kiểm toán, tài chính, tư vấn thuế )
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Môi giới bất động sản (không bao gồm hoạt động đấu giá)
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Tư vấn bất động sản (trừ tư vấn pháp luật bất động sản và tư vấn tài chính bất động sản)
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
- Việc kiểm tra lý, hóa và các phân tích khác của tất cả các loại vật liệu và sản phẩm, gồm: + Kiểm tra âm thanh và độ rung, + Kiểm tra thành phần và độ tinh khiết của khoáng chất..., + Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh an toàn thực phẩm, bao gồm kiểm tra và kiểm soát liên quan đến sản xuất thực phẩm, ví dụ như kiểm tra động vật trước khi giết mổ, + Kiểm tra đặc tính vật lý và hiệu suất của vật liệu, ví dụ như độ chịu lực, độ bền, độ dày, độ phóng xạ..., + Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy, + Kiểm tra hiệu năng của máy đã hoàn thiện như: động cơ mô tô, ô tô, thiết bị điện..., + Kiểm tra mối hàn và mối nối bằng phương pháp chụp X quang, + Phân tích lỗi, nguyên nhân hỏng, + Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước..., + Kiểm tra chất lượng nhiên liệu; - Kiểm tra an toàn giao thông định kỳ của xe có động cơ; Nhóm này cũng gồm: Kiểm tra ống dẫn không khí, ống dẫn nước, ống dẫn khí đốt mà không liên quan đến việc sửa chữa hoặc lắp đặt. - Dịch vụ giám định thương m
|
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất (trừ dịch vụ thiết kế công trình)
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Thuận Bình
Toàn Tỉnh Đồng Tháp: 28.937 doanh nghiệp, trong đó 23.108 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 3
- VẬN TẢI KHO BÃI 3
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 1
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 41
- Doanh nghiệp tư nhân
- 7
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 7
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 209
- Ngừng hoạt động
- 5
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 5
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tân Thuận Bình 228 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Trung Thảo CG 222 Ấp Tân Bình 1, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201729940
- 2 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH Phạm Nguyên Khôi Tổ 11, Ấp Bình Phú Quới, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 0319157693-001
- 3 Công ty TNHH Đa dịch vụ Và Quảng Cáo Thái Học Thửa đất số 721, Tờ bản đồ số 30, Ấp Quang Thọ, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201727608
- 4 Ban Vận Hành Đài Nước Số 1 Ấp Đăng Phong Trên 255 ấp Đăng Phong Trên, Xã Đăng Hưng Phước, Huyện Chợ Gạo, Tỉnh Tiền Giang 1201529927
- 5 Công ty TNHH Bao Bì Nhựa Tân An ấp Tân Phú 2, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tỉnh Tiền Giang 1101831806
- 6 Chi nhánh công ty TNHH MTV Phân Bón Hoàng Phương Đông Thửa đất số 630, tờ bản đồ số 25, ấp Quang Phú, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1102048556-001
- 7 Công ty TNHH MTV Vi Tính Hồng Minh Số 47, ấp Tân Thắng, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201725671
- 8 Công ty TNHH MTV Nông Sản Anh Thư Ấp Quang Thọ, Xã Quơn Long, Huyện Chợ Gạo, Tỉnh Tiền Giang 1201683911
- 9 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Sông Tiền Chợ Gạo Ấp Tân Bình 1, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201698499-001
- 10 Công ty TNHH MTV Phước Lộc Co Co Số 16, Ấp Tân Phú 2, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201731957
Nơi khác trong Tỉnh Đồng Tháp 28.937 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Sunflowers Center chi nhánh 2 84 Đường Bê Tông, Ấp Bình Tân, Xã Mỹ Hiệp, Đồng Tháp, Việt Nam 0318247104-002
- 2 Chi nhánh - Công ty TNHH Cơ Khí Autodoor Số nhà 979, Tổ 9, Ấp 1, Xã Mỹ Hiệp, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1301153996-001
- 3 Công ty TNHH Khoa Kỹ Sinh Vật Thăng Long chi nhánh Đồng Tháp Lô II-2, Khu C mở rộng, Khu công nghiệp Sa Đéc, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1100592721-007
- 4 Công ty TNHH Thương mại Toyota Thành Mai Đồng Tháp Thửa đất số 489, 855, 480, 473, 460, 47 Quốc lộ 30, Xã An Bình, Huyện Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp 1402158197
- 5 Công ty TNHH MTV Trung Nguyệt Đồng Tháp ấp Hòa Bình, Xã Tân Nhuận Đông, Đồng Tháp, Việt Nam. 1402207221
- 6 Trường Mầm non Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235596
- 7 Trường Trung Học Cơ Sở Tân Thành Ấp Tân Lộc, Xã Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1402235589
- 8 Trường Trung Học Cơ Sở Phú Điền Phú Điền, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp 1400773574
- 9 Công ty cổ phần xây dựng Cơ Khí Chế Tạo Máy Và Công Nghệ Đóng Tàu Thủy Việt Nam Vinashin Thửa đất số 3839, Tờ bản đồ số 2, Âp Tây Hòa, Xã Kim Sơn, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201725551
- 10 Công ty TNHH Một thành viên Khải An ấp Phú Hòa, Xã Phú Quý, Thị xã Cai Lậy, Tỉnh Tiền Giang 1201606628
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Thuận Bình
- 1 Công ty TNHH MTV Phước Lộc Co Co Số 16, Ấp Tân Phú 2, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201731957
- 2 Công ty TNHH Phát triển Nutri Farm 04 Ấp Vĩnh Phước, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201730671
- 3 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Hội Tụ Ấp Quang Thọ, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201730079
- 4 Công ty TNHH MTV Trung Thảo CG 222 Ấp Tân Bình 1, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201729940
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Trái Cây Tiến Phát Ấp Đăng Phong Dưới, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201728947
- 6 Công ty TNHH Đa dịch vụ Và Quảng Cáo Thái Học Thửa đất số 721, Tờ bản đồ số 30, Ấp Quang Thọ, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201727608
- 7 Công ty TNHH H2 Power Fruits Thửa đất số 637, tờ bản đồ số 23, ấp Long Thạnh, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201727037
- 8 Công ty TNHH MTV Vi Tính Hồng Minh Số 47, ấp Tân Thắng, Xã Tân Thuận Bình, Đồng Tháp, Việt Nam. 1201725671
- 9 Chi nhánh 01 - Công ty TNHH MTV Xây dựng thương mại Sông Tiền Chợ Gạo Ấp Tân Bình 1, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201698499-001
- 10 Công ty TNHH MTV Nông Sản Phước Long Ấp Tân Bình 1, Xã Tân Thuận Bình, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 1201722046
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 13 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 3 lượt. Bảy ngày qua có 5 lượt, giảm 17% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 14 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Thuận Bình
Cấp phường/xã 228 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Thuận Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Thuận Bình trên FindBase được mở 795 lượt, trung bình 26,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 77 lượt. Bảy ngày qua có 274 lượt, giảm 17% so với bảy ngày trước đó (329 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.002 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Thuận Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đồng Tháp
Cấp tỉnh/thành 28.937 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đồng Tháp →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đồng Tháp trên FindBase được mở 121.662 lượt, trung bình 4055,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 10392 lượt. Bảy ngày qua có 39.356 lượt, giảm 21% so với bảy ngày trước đó (50.115 lượt). Cộng dồn từ đầu là 141.979 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đồng Tháp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.