Công ty cổ phần Đại Đức Quang Group chi nhánh Tuyên Quang
Thôn Đỗ Thượng 4, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
Công ty cổ phần Đại Đức Quang Group chi nhánh Tuyên Quang có mã số thuế 0109768488-001, hoạt động từ ngày 14/05/2024. Người đại diện theo pháp luật: ĐàO NgọC Quang. Trụ sở tại Thôn Đỗ Thượng 4, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0109768488-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Đỗ Thượng 4, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Xuân Vân Tỉnh Tuyên Quang |
| Đơn vị chủ quản | 0109768488 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | ĐàO NgọC Quang |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/05/2024 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 056611•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Hợp tác xã nông nghiệp Và dịch vụ Hưng Thịnh Thôn Cuôn, Xã Tân An, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000895550
- 2 Hợp Tác Xã Nông Nghiệp Và Dịch Vụ Tân Phú Thôn Khuân Hang, Xã Yên Nguyên, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000887503
- 3 Công ty cổ phần Nông Sản Hà Giang Thôn 6, Xã Bắc Quang, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100490597
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Du Lịch Và thương mại Tâm Hương Tại Nà Hang Số 04, thôn 3, Xã Nà Hang, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000909732-002
- 5 Hợp tác xã Nông Sản Và dịch vụ Du Lịch Làng Nùng Thôn Làng Nùng, Xã Vị Xuyên, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100472284
- 6 Công ty cổ phần thương mại Và Du Lịch Tâm Hương Số nhà 526, đường 17/8, tổ 13, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000902695
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẠI ĐỨC QUANG GROUP CHI NHÁNH TUYÊN QUANG Mã số thuế: 0109768488-001 Địa chỉ: Thôn Đỗ Thượng 4, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
- Trồng rau các loại; - Trồng đậu các loại; - Trồng hoa hàng năm;
|
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
- Trồng cây gia vị hàng năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu hàng năm; - Trồng cây hàng năm khác còn lại;
|
| 0121 |
Trồng cây ăn quả
- Trồng nho; - Trồng cây ăn quả vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới; - Trồng cam, quýt và các loại quả có múi khác; - Trồng táo, mận và các loại quả có hạt như táo; - Trồng nhãn, vải, chôm chôm; - Trồng cây ăn quả khác;
|
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 |
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
- Trồng cây gia vị lâu năm; - Trồng cây dược liệu, hương liệu lâu năm;
|
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
- Trồng cây cảnh lâu năm; - Trồng cây lâu năm khác còn lại;
|
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 |
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
- Khai thác quặng bôxít; - Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt chưa được phân vào đâu;
|
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
- Hoạt động cung cấp dịch vụ hỗ trợ trên cơ sở phí hoặc hợp đồng cho hoạt động khai thác thuộc ngành 05, 07 và 08; - Hoạt động cung cấp dịch vụ thăm dò theo phương pháp truyền thống và lấy mẫu quặng, thực hiện các quan sát địa chất tại khu vực có tiềm năng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ bơm và tháo nước trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Hoạt động cung cấp dịch vụ khoan thử và đào thử.
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Hoạt động lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng. Cụ thể: + Dây dẫn và thiết bị điện, + Đường dây thông tin liên lạc, + Mạng máy tính và dây cáp truyền hình, bao gồm cả cáp quang học, + Đĩa vệ tinh, + Hệ thống chiếu sáng, + Chuông báo cháy, + Hệ thống báo động chống trộm, + Tín hiệu điện và đèn trên đường phố, + Đèn trên đường băng sân bay. Hoạt động kết nối các thiết bị điện và đồ dùng gia đình.
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bi trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn; + Cửa cuốn, cửa tự động; + Dây dẫn chống sét; + Hệ thống hút bụi; + Hệ thống âm thanh; + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung; - Thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy; - Lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy;
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn thép, + Xây gạch và đặt đá, + Lợp mái các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, phun cát và các hoạt động tương tự cho mặt ngoài công trình nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa; - Môi giới mua bán hàng hóa; (Trừ hoạt động đấu giá)
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; - Bán buôn thủy sản; - Bán buôn rau, quả; - Bán buôn cà phê; - Bán buôn chè; - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột;
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); - Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; - Kinh doanh phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy;
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4711 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ trong siêu thị (Supermarket); - Bán lẻ trong cửa hàng tiện lợi (Minimarket);
|
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngữ cốc, bột, tinh bột trong các cửa hàng chuyên doanh;
|
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh;
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán lẻ nhạc cụ trong các cửa hàng chuyên doanh;
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyết cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; - Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch;
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô; - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe tải; - Kinh doanh vận tải hàng hóa siêu trường, siêu trọng; - Kinh doanh vận tải hàng nguy hiểm; - Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng công-ten-nơ;
|
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Gửi hàng; - Giao nhận hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; - Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa.
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
- Kinh doanh lưu trú du lịch;
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
- Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống (trừ cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh); - Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh;
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn đầu tư; - Hoạt động tư vấn thế chấp. - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng.
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Dịch vụ tư vấn, quản lý bất động sản; - Dịch vụ giao dịch sàn bất động sản; - Dịch vụ môi giới bất động sản; - Dịch vụ quản lý vận hành tòa nhà chung cư;
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển; - Cho thuê máy bay, phương tiện bay không kèm người điều khiển; - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển;
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh;
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Xuân Vân
Toàn Tỉnh Tuyên Quang: 13.388 doanh nghiệp, trong đó 9.323 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 13
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 12
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 10
- VẬN TẢI KHO BÃI 8
- GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO 7
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 5
Theo loại hình
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 14
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 8
- Khác
- 3
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 46
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 6
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 5
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Xuân Vân 63 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Viễn Thông Và Công Nghệ D-Computer Thôn Chợ, Xã Xuân Vân, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 5000897981
- 2 Trường Tiểu Học Quang Trung , Xã Xuân Vân, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 5000231133
- 3 Công ty TNHH MTV Lưu Hoa Thôn Đô Thượng 6, Xã Xuân Vân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000918215
- 4 Công An Xã Phúc Ninh Thôn Thái Ninh, Xã Phúc Ninh, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 5000903850
- 5 Lý Thị Nga Thôn Éo, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 8886043609-001
- 6 Trường Tiểu Học Trung Trực Xã Trung Trực, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 5000250908
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đoàn Tú Thái Ninh, Xã Xuân Vân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000920398
- 8 Công ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Xuân Vân Thôn Ao Dăm, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000915951
- 9 Trường Tiểu Học Xuân Vân Thôn Vông Vàng 1, Xã Xuân Vân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000242463
- 10 Công ty TNHH Quốc Thịnh VH Thôn Chợ, Xã Xuân Vân, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 5000906636
Nơi khác trong Tỉnh Tuyên Quang 13.388 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Vĩnh Sinh Thôn Tà Lượt, Xã Xín Mần, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100514470
- 2 Công ty cổ phần Bê Tông An Thịnh Việt Số 500, đường 17/8, tổ dân phố Tân Hà 26, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000917042
- 3 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Thùy Châm Thôn Cốc Soọc, Xã Xín Mần, Tuyên Quang, Việt Nam. 5100437233
- 4 Công ty TNHH Giang Sơn TVD Số nhà 121, tổ dân phố Quyết Thắng, Xã Sơn Dương, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000901451
- 5 Công An Xã Hào Phú Thôn Thắng Lợi, Xã Hào Phú, Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang 5000904117
- 6 Công ty TNHH Du Lịch Thác Đồng Bừa Thôn Nhà xe, Xã Đông Lợi, Huyện Sơn Dương, Tỉnh Tuyên Quang 5000905696
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Thái Phong HG Số nhà 07B, Ngõ 68 Đường Trần Hưng Đạo, TDP 12, Phường Hà Giang 2, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100519366
- 8 Công ty cổ phần Tư Vấn Và xây dựng Nhà Hùng Vương Số nhà 46, phố Hồng Thái, tổ dân phố Phan Thiết 8, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000218862
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Toàn Thủy Xóm 5, Phường Minh Xuân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000855371
- 10 Công ty TNHH Thương mại, Dịch vụ Tổng Hợp, Nước Sạch Và Vệ Sinh Môi Trường Xín Mần Thôn Xín Mần, Xã Xín Mần, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5100510652
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Xuân Vân
- 1 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Đoàn Tú Thái Ninh, Xã Xuân Vân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000920398
- 2 Công ty TNHH Diệp Tú Thôn Khuôn Thống, Xã Xuân Vân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000920380
- 3 Công ty TNHH MTV Lưu Hoa Thôn Đô Thượng 6, Xã Xuân Vân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000918215
- 4 Công ty TNHH Chăn Nuôi Công Nghệ Cao Xuân Vân Thôn Ao Dăm, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 5000915951
- 5 Văn phòng đại diện Tại Tuyên Quang - Công ty TNHH Tư Vấn Giáo Dục Nhật Linh Thôn Chợ Khuôn Thống, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 0109761676-002
- 6 Công ty TNHH Quốc Thịnh VH Thôn Chợ, Xã Xuân Vân, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 5000906636
- 7 Hợp tác xã sản xuất nông nghiệp thương mại Hà Lan Thôn 4, Xã Xuân Vân, Tuyên Quang, Việt Nam. 5000905657
- 8 Công ty TNHH Trung tâm Bồi Dưỡng Kiến Thức Kỹ Năng Sống Trí Đức Thôn Chợ, Xã Xuân Vân, Huyện Yên Sơn, Tỉnh Tuyên Quang 5000905015
- 9 Văn phòng đại diện Tại Tuyên Quang - Công ty cổ phần Cung Ứng Nhân Lực Và thương mại Việt Nhật Thôn Sơn Hạ 4, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 0801348663-003
- 10 Lý Thị Nga Thôn Éo, Xã Xuân Vân, Tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam 8886043609-001
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0109768488 Công ty cổ phần Đại Đức Quang Group Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 60% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Xuân Vân
Cấp phường/xã 63 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Xuân Vân →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Xuân Vân trên FindBase được mở 468 lượt, trung bình 15,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 53 lượt. Bảy ngày qua có 116 lượt, giảm 52% so với bảy ngày trước đó (243 lượt). Cộng dồn từ đầu là 533 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Xuân Vân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Tuyên Quang
Cấp tỉnh/thành 13.388 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Tuyên Quang →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Tuyên Quang trên FindBase được mở 86.381 lượt, trung bình 2879,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 6813 lượt. Bảy ngày qua có 23.308 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (37.632 lượt). Cộng dồn từ đầu là 96.471 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Tuyên Quang — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.