FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty cổ phần Nha Khoa Quốc Tế DR Khoa

Số nhà 369 đường Lý Anh Tông, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam.

Tên giao dịch: KHOA DR INTERNATIONAL DENTISRY JOINT STOCK COMPANY

Công ty cổ phần Nha Khoa Quốc Tế DR Khoa có mã số thuế 0109956629, hoạt động từ ngày 06/04/2022. Người đại diện theo pháp luật: Vì Thị Loan. Ngành nghề chính: Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại (mã 2592), cùng 176 ngành khác. Trụ sở tại Số nhà 369 đường Lý Anh Tông, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Đặc khu Vân Đồn, trước là Thị trấn Trạm Trôi. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0109956629
Ngày cấp
06/04/2022 (4 năm)
Người đại diện
Vì Thị Loan

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0109956629
Địa chỉ Số nhà 369 đường Lý Anh Tông, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Đặc khu Vân Đồn Tỉnh Quảng Ninh
Địa giới cũ Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội trước 01/7/2025
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Vì Thị Loan
Ngày bắt đầu hoạt động 06/04/2022
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH KD SX Mạnh PH - Chi nhánh HM Nhà bà Hồ Thị Chi, Thôn Đồng Mô, Xã Hoành Mô, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225565-017
  2. 2 Công ty TNHH 1TV Dịch vụ thương mại Tam Thịnh Window Phố Tam Thịnh, Thị trấn Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh 5702087240
  3. 3 Công ty TNHH Cơ Khí Hoàng Quân Tổ 15B, Khu Lạc Thanh, Phường Uông Bí, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702228438
  4. 4 Công ty TNHH Dịch vụ Và thương mại 886 Thôn Nà Khau, Xã Lục Hồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702225349
  5. 5 Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh 80B Số 130 Tổ 80B, Khu 5, Phường Hồng Gai, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-015
  6. 6 Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh QN46 Số nhà 46, Khu Biểu Nghi, Phường Đông Mai, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-004
  7. 7 Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh XN Số 128 Thôn Xóm Nương, Xã Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-016
  8. 8 Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh QNH Số 132 Thôn Xóm Nương, Xã Tiên Yên, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-008
  9. 9 Công ty TNHH Huymanh Sơn La - Chi nhánh ĐH Số 289 Đường Lê Hồng Phong, Xã Đầm Hà, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5500684205-011
  10. 10 Công ty TNHH KD SX Mạnh PH - Chi nhánh KT Nhà ông Phạm Biểu, Thôn Bắc Xa, Xã Kỳ Thượng, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2803225565-019

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN NHA KHOA QUỐC TẾ DR KHOA
Mã số thuế: 0109956629
Địa chỉ: Số nhà 369 đường Lý Anh Tông, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại ngành chính
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0510 Khai thác và thu gom than cứng
0520 Khai thác và thu gom than non
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
0892 Khai thác và thu gom than bùn
0893 Khai thác muối
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1104 Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1811 In ấn
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
2396 Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2819 Sản xuất máy thông dụng khác
3230 Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
3240 Sản xuất đồ chơi, trò chơi
3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3830 Tái chế phế liệu
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4634 Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4690 Bán buôn tổng hợp
4711 Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4723 Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
4724 Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4763 Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4782 Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ
4783 Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6622 Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6920 Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
7740 Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
7810 Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
7911 Đại lý du lịch
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
9311 Hoạt động của các cơ sở thể thao
9312 Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
9319 Hoạt động thể thao khác
9321 Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
9329 Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
9524 Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Vân Đồn

1.125Tổng doanh nghiệp
728Đang hoạt động
396Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 32.799 doanh nghiệp, trong đó 19.393 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 409
  • VẬN TẢI KHO BÃI 345
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 344
  • DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 285
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 274
  • XÂY DỰNG 266

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
199
Công ty cổ phần ngoài NN
74
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
38
Khác
16
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
15
Doanh nghiệp tư nhân
10

Theo tình trạng

Đang hoạt động
728
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
250
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
65
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
40
Tạm ngừng hoạt động
16
Ngừng hoạt động
9
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
9
Tạm nghỉ kinh doanh
6
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1
Chưa xác định
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Đặc khu Vân Đồn 1.125 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty cổ phần Sự Kiện Luân Thắng Số 77 Đường Lý Anh Tông, Thôn Đông Nam, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702164914
  2. 2 Ủy Ban Nhân Dân Đặc Khu Vân Đồn Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229544
  3. 3 Công ty TNHH 1 Thành Viên Nghĩa Bích Khu 8, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh 5701368305
  4. 4 Trường mầm non Cái Rồng thôn Đông Thịnh, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700971373
  5. 5 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Hùng Cường Ô số 16-BT9, Khu đô thị Thống Nhất, Khu 8, Thị trấn Cái Rồng, Huyện Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh 5702104432
  6. 6 Công ty cổ phần dịch vụ vận tải Hải Thịnh Phát Thôn 1, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702226430
  7. 7 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN02 Số 1392, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-002
  8. 8 Công ty TNHH TMDV Lương Hoa NQ - Chi nhánh QN9 Số 51, Đường Đông Sơn, Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0202347526-018
  9. 9 Trường Mầm Non Đoàn Kết Thôn Bồ Lạy, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700977093
  10. 10 Công ty cổ phần Viglacera Vân Hải Thôn Sơn Hào, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700101154
Xem tất cả doanh nghiệp tại Đặc khu Vân Đồn →

Nơi khác trong Tỉnh Quảng Ninh 32.799 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH 1 Thành Viên thương mại dịch vụ Điện Lạnh Ô Tô Tùng Vương Tổ 5, Khu Diêm Thủy, Phường Cẩm Phả, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701374147
  2. 2 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Lương Tổ 43, Khu 4, Phường Hà Khẩu, Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 5701383800
  3. 3 Công ty cổ phần Hạ Long Group Lô 30, khu công nghiệp Cái Lân, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700883896
  4. 4 Công ty TNHH 1 Thành Viên xây dựng Và Trắc Địa Tường Minh Số nhà 15, tổ 7, khu Nam Trung, Phường Nam Khê, Thành phố Uông Bí, Tỉnh Quảng Ninh 5701782259
  5. 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu thương mại Nam Phương Số nhà 3C, Tổ 5 Khu Hoàng Thạch, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702226462
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Anstay Nhà số MS-5, khu đô thị dịch vụ Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702218084
  7. 7 Công ty TNHH DVTM Đào Dũng Family Số 153 Lê Thánh Tông, Phường Hồng Gai, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702225846
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Minh Thành Đạt Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702194556
  9. 9 Công ty cổ phần Du Thuyền Đông Dương Số 1, đường Hạ Long, Phường Bãi Cháy, Quảng Ninh, Việt Nam. 5700641417
  10. 10 Công ty TNHH 1 Thành Viên Bắc Việt CP Số nhà 492, tổ 4, khu Nam Thạch A, Phường Quang Hanh, Quảng Ninh, Việt Nam. 5701715950
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Đặc khu Vân Đồn

  1. 1 Ủy Ban Nhân Dân Đặc Khu Vân Đồn Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702229544
  2. 2 Công ty TNHH Tư Vấn đầu tư Và thương mại Gia Long Thôn 1, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 5702228773
  3. 3 Công ty TNHH Tuyên Temple Danang - Chi nhánh QN02 Số 1392, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 4001333182-020
  4. 4 Công ty TNHH KD SX TM Lý Thị - Chi nhánh QN04 Số nhà 25, Khu 7, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502578921-014
  5. 5 Công ty TNHH An Tuyên Bacninh - Chi nhánh QN02 Số 1392, Thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 2301408082-002
  6. 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Nguyên Sơn SG - Chi nhánh QN06 Số 49 Đường Đông Sơn, Khu 5, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 0319581510-007
  7. 7 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Minh Tuân SN 1391, thôn Đông Tiến, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227917
  8. 8 Hợp tác xã Thành Công 868 Thôn Quyết Thắng, đặc khu Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227850
  9. 9 Công ty TNHH Hai Thành Viên Hùng Liễu Lô CN08-33, Cụm công nghiệp Vân Đồn, Tràng Hương, Đặc khu Vân Đồn, Quảng Ninh, Việt Nam. 5702227748
  10. 10 Công ty cổ phần Mực Nhảy Biển Đông - Chi nhánh Vân Đồn Số nhà 25, Khu 7, Đặc khu Vân Đồn, Tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam 3502411390-004

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua4
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 1 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 1 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Đặc khu Vân Đồn

Cấp phường/xã 1.125 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Đặc khu Vân Đồn →

Tổng lượt xem5.191
30 ngày qua4.838
7 ngày qua1.161
Bình quân/ngày 161,3
Lượt xem địa bàn Đặc khu Vân Đồn, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 15 lượt 14/09: 6 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 37 lượt 17/09: 43 lượt 18/09: 41 lượt 19/09: 43 lượt 20/09: 49 lượt 21/09: 12 lượt 22/09: 9 lượt 23/09: 14 lượt 24/09: 11 lượt 25/09: 52 lượt 26/09: 78 lượt 27/09: 108 lượt 28/09: 259 lượt 29/09: 351 lượt 30/09: 354 lượt 01/10: 334 lượt 02/10: 833 lượt 03/10: 374 lượt 04/10: 325 lượt 05/10: 327 lượt 06/10: 230 lượt 07/10: 113 lượt 08/10: 89 lượt 09/10: 72 lượt 10/10: 112 lượt 11/10: 464 lượt 12/10: 81 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Đặc khu Vân Đồn trên FindBase được mở 4.838 lượt, trung bình 161,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 833 lượt. Bảy ngày qua có 1.161 lượt, giảm 60% so với bảy ngày trước đó (2.898 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.191 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Đặc khu Vân Đồn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh

Cấp tỉnh/thành 32.799 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Quảng Ninh →

Tổng lượt xem157.893
30 ngày qua132.319
7 ngày qua36.204
Bình quân/ngày 4410,6
Lượt xem địa bàn Tỉnh Quảng Ninh, 30 ngày gần nhất (13/09 – 12/10) 13/09: 1227 lượt 14/09: 296 lượt 15/09: 207 lượt 16/09: 1129 lượt 17/09: 574 lượt 18/09: 260 lượt 19/09: 1939 lượt 20/09: 1367 lượt 21/09: 775 lượt 22/09: 596 lượt 23/09: 601 lượt 24/09: 848 lượt 25/09: 1774 lượt 26/09: 2380 lượt 27/09: 3063 lượt 28/09: 8063 lượt 29/09: 6974 lượt 30/09: 9337 lượt 01/10: 9409 lượt 02/10: 11826 lượt 03/10: 10900 lượt 04/10: 11118 lượt 05/10: 11452 lượt 06/10: 7877 lượt 07/10: 3410 lượt 08/10: 2855 lượt 09/10: 2355 lượt 10/10: 3850 lượt 11/10: 13375 lượt 12/10: 2482 lượt 13/0928/0912/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Quảng Ninh trên FindBase được mở 132.319 lượt, trung bình 4410,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 13375 lượt. Bảy ngày qua có 36.204 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (71.016 lượt). Cộng dồn từ đầu là 157.893 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Quảng Ninh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.