Công ty TNHH Ngọc Linh Đàn Hương - Chi nhánh Tại Ninh Bình
Nhà ông Trương Văn Mười, Tổ dân phố Tân Nam, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
Công ty TNHH Ngọc Linh Đàn Hương - Chi nhánh Tại Ninh Bình có mã số thuế 0109965221-001, hoạt động từ ngày 05/03/2026. Người đại diện theo pháp luật: Đỗ Văn Dung. Ngành nghề chính: Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (mã 013), cùng 92 ngành khác. Trụ sở tại Nhà ông Trương Văn Mười, Tổ dân phố Tân Nam, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0109965221-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Nhà ông Trương Văn Mười, Tổ dân phố Tân Nam, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Tam Điệp Tỉnh Ninh Bình |
| Đơn vị chủ quản | 0109965221 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Đỗ Văn Dung |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/03/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 091616•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH NGỌC LINH ĐÀN HƯƠNG - CHI NHÁNH TẠI NINH BÌNH Mã số thuế: 0109965221-001 Địa chỉ: Nhà ông Trương Văn Mười, Tổ dân phố Tân Nam, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 013 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Các hoạt động gieo trồng ngô và các loại cây lương thực có hạt khác như: lúa mỳ, lúa mạch, cao lương, kê. (Trừ trồng ngô cây làm thức ăn cho gia súc)
|
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 |
Trồng cây lâu năm khác
Gồm các cây lâu năm như: Cây dâu tằm, cây cau, cây trầu không
|
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
- Nuôi và tạo giống các con vật nuôi trong nhà, các con vật nuôi khác kể các các con vật cảnh; (Trừ cá cảnh) - Nuôi ong và sản xuất mật ong; - Nuôi tằm, sản xuất kén tằm; - Sản xuất da lông thú, da bò sát từ động vật chăn nuôi.
|
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau); làm dưới dạng rời - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mành hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 |
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Sản xuất sản phẩm từ lâm sản (trừ gỗ), cói và vật liệu tết bện
|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 |
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: Giấy vệ sinh; khăn ăn, giấy ăn, khăn lau; băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh; cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: giấy vệ sinh, băng vệ sinh; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy vi tính; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất nhãn hiệu; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất giấy mới từ giấy phế thải; - Sản xuất vàng mã các loại.
|
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giêlatin và dẫn xuất giêlatin, keo hồ và các chất đã được pha chế, bao gồm keo cao su; - Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; - Sản xuất sản phẩm hỗn hợp có mùi thơm dùng cho sản xuất nước hoa hoặc thực phẩm; - Sản xuất các sản phẩm hoá chất khác như: + Pep ton, dẫn xuất của pep ton, các chất proteinkhác và dẫn xuất của chúng, + Dầu hoặc mỡ được pha chế bằng quá trình hoá học, + Nguyên liệu sử dụng trong hoàn thiện sản phẩm dệt và da, + Bột và bột nhão sử dụng trong hàn, + Sản xuất chất để tẩy kim loại, + Sản xuất chất phụ gia cho xi măng, + Sản xuất các bon hoạt tính, chất phụ gia cho dầu nhờn, chất xúc tác cho cao su tổng hợp, chất xúc tác và sản phẩm hoá chất khác sử dụng trong công nghiệp, + Sản xuất chất chống cháy, chống đóng băng - Sản xuất mực vẽ và in.
|
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
Ký túc xá học sinh, sinh viên Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Dịch vụ nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 |
Dịch vụ ăn uống khác
- Cung cấp suất ăn theo hợp đồng, ví dụ cung cấp suất ăn cho các hãng hàng không, xí nghiệp vận tải hành khách đường sắt...; - Hoạt động nhượng quyền cung cấp đồ ăn uống tại các cuộc thi đấu thể thao và các sự kiện tương tự; - Hoạt động của các căng tin và hàng ăn tự phục vụ (ví dụ căng tin cơ quan, nhà máy, bệnh viện, trường học) trên cơ sở nhượng quyền.
|
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ môi giới bất động sản
|
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Dịch vụ tư vấn bất động sản; Dịch vụ quản lý bất động sản
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Tư vấn thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình; - Lập dự án đầu tư xây dựng công trình; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình, kiểm định xây dựng; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng; - Khảo sát xây dựng; - Giám sát thi công xây dựng.
|
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tam Điệp
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 49.354 doanh nghiệp, trong đó 34.531 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 218
- VẬN TẢI KHO BÃI 166
- XÂY DỰNG 148
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 143
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 131
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 76
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 129
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 20
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 13
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 5
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 367
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 56
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 51
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 33
- Tạm ngừng hoạt động
- 15
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tam Điệp 527 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Thực Phẩm Xuất Khẩu Đồng Giao Đường Đồng Giao, Tổ dân phố Trại Vòng, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700224457
- 2 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam - Chi nhánh Tam Điệp Đường Đồng Giao, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0100150619-135
- 3 Công ty TNHH Đầu tư Và phát triển Thuỳ Dung NB Số nhà 816, Tổ 2 Tây Sơn, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700984183
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Xi Măng Vicem Tam Điệp Số 27, Đường Chi Lăng, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2700260173
- 5 Công ty TNHH Thương mại DV Sơn Tùng Thửa đất số B-1(TGĐ), tờ bản đồ 12, Tổ dân phố 8, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013177
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trung Linh Palace Số 42-44, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 18, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007303
- 7 Công ty TNHH MTV Đầu tư An Vinh SN 52, Đường Đồng Giao, TDP 9, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2700999729
- 8 Công ty TNHH TMDV Nhà Hàng Khách Sạn Quốc Đạt - Chi nhánh Ninh Khánh Số nhà 96, đường Ngô Văn Sở, tổ 14, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 3703320016-002
- 9 Công ty TNHH An Thuận Phát Decor Số nhà 68, Ngõ 250, Tổ 13, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009621
- 10 Công ty TNHH Lan Anh Ninh Bình Số 506, Đường Quang Trung, Tổ 11, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007293
Nơi khác trong Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 5 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 6 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 7 Công ty cổ phần Bao Bì Ngọc Sơn Ninh Bình Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601323781
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
- 10 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tam Điệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại DV Sơn Tùng Thửa đất số B-1(TGĐ), tờ bản đồ 12, Tổ dân phố 8, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701013177
- 2 Công ty TNHH An Thuận Phát Decor Số nhà 68, Ngõ 250, Tổ 13, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009621
- 3 Công ty TNHH Thương mại vận tải Quý Nhân Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 18, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701009565
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Trung Linh Palace Số 42-44, Đường Trần Hưng Đạo, Tổ 18, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007303
- 5 Công ty TNHH Lan Anh Ninh Bình Số 506, Đường Quang Trung, Tổ 11, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007293
- 6 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư Và xây dựng Tuấn Anh Nhà bà Nguyễn Thị An, Tổ dân phố Hang Nước, Phường Tam Điệp, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 2701007021
- 7 Công ty TNHH Vàng Bạc Thu Trang Số 560, đường Quang Trung, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2701006250
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn Và Điều Trị Dự Phòng Tâm An Số nhà 22, Đường Tạ Uyên, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2701006187
- 9 Công ty TNHH Kiến Trúc Và xây dựng Aoh Số Nhà 68, Đường Bùi Thị Xuân, Tổ 4A, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005803
- 10 Công ty TNHH Khánh Trường Logistics Nhà ông Nguyễn Văn Khánh, ngõ 3, tổ 18, đường Lý Thường Kiệt, Phường Tam Điệp, Ninh Bình, Việt Nam. 2701005546
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0109965221 Công ty TNHH Ngọc Linh Đàn Hương Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tam Điệp
Cấp phường/xã 527 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tam Điệp →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tam Điệp trên FindBase được mở 2.894 lượt, trung bình 96,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 303 lượt. Bảy ngày qua có 1.001 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (1.330 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3.042 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tam Điệp — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 255.766 lượt, trung bình 8525,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 25947 lượt. Bảy ngày qua có 88.569 lượt, giảm 23% so với bảy ngày trước đó (114.566 lượt). Cộng dồn từ đầu là 286.534 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.