Chi nhánh Xăng Dầu Ninh Thuận - Công ty TNHH MTV MKL
Quốc lộ 1A, Thôn Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Chi nhánh Xăng Dầu Ninh Thuận - Công ty TNHH MTV MKL có mã số thuế 0110108101-001, hoạt động từ ngày 25/03/2024. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Phúc. Trụ sở tại Quốc lộ 1A, Thôn Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0110108101-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Quốc lộ 1A, Thôn Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Cà Ná Tỉnh Khánh Hòa |
| Đơn vị chủ quản | 0110108101 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Phúc |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/03/2024 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 098534•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Đại Hữu Khánh Hòa thôn Ninh Lâm, Xã Tu Bông, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201385406
- 2 Doanh nghiệp tư nhân Ba Hô Thôn Mỹ Lợi, Xã Nam Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200638968
- 3 Công ty TNHH Cơ Giới Hạnh Trí Thôn Tiên Ninh, Xã Tu Bông, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202054206
- 4 Công ty TNHH MTV Khoáng Sản Sài Gòn - Vạn Hưng Thôn Xuân Tự 2, Xã Vạn Hưng, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201960617
- 5 Công ty TNHH Diên Sơn đường Tỉnh lộ 8, Xã Diên Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202020743
- 6 Công ty cổ phần Khoáng Sản KH Số 75 Trương Định, Phường Bảo An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685341
- 7 Công ty TNHH DV Thương mại & Đầu tư Khai Thác Anh Việt Tổ 6, Thôn Xóm Mới, Xã Tây Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202046903
- 8 Công ty TNHH Thạch Thảo Thôn Hạ, Xã Diên Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200380324
- 9 Công ty TNHH Khai Thác Khoáng Sản Đại Phát Phan Rang Thôn Là A, Xã Phước Hà, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500656686
- 10 Công ty TNHH Khánh Hòa Granite Thôn Tân Dân 1, Xã Vạn Thắng, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201625104
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH XĂNG DẦU NINH THUẬN - CÔNG TY TNHH MTV MKL Mã số thuế: 0110108101-001 Địa chỉ: Quốc lộ 1A, Thôn Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 |
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
- Sản xuất bộ đồ ăn bằng sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh; - Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm khác; - Sản xuất các sản phẩm cách điện và các đồ đạc cố định trong nhà cách điện bằng gốm; - Sản xuất các sản phẩm trong phòng thí nghiệm, hoá học và các sản phẩm công nghiệp; - Sản xuất chai, lọ, bình và các vật dụng tương tự cùng một loại được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hoá; - Sản xuất đồ nội thất bằng gốm; - Sản xuất các sản phẩm bằng gốm chưa được phân vào đâu.
|
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thiết bị bảo vệ an toàn; - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác… - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất lõi bút chì; - Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribbon máy tính; - Sản xuất găng tay; - Sản xuất ô, ô đi nắng, gậy đi bộ; - Sản xuất các nút, khóa ấn, khoá móc, khoá trượt; - Sản xuất các sản phẩm cho con người: tẩu hút, lược, bình xịt nước hoa, lọc chân không và các bình chân không khác dùng cho cá nhân hoặc gia đình, tóc giả, râu giả, bút kẻ lông mày; - Sản xuất các sản phẩm khác: nến, dây nến và các thứ tương tự; hoa giả, vòng hoa, giỏ hoa, hoa nhân tạo,lá quả, vật lạ, vật gây cười, sàng, sảy, manơ canh, quan tài… - Hoạt động nhồi bông thú.
|
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn. - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
|
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời. - Chia tách đất với cải tạo đất (ví dụ: đắp, mở rộng đường, cơ sở hạ tầng công...).
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không thuộc về điện, hệ thống ống tưới nước, hệ thống lò sưởi và điều hoà nhiệt độ hoặc máy móc công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng kỹ thuật dân dụng; - Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng;
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên dụng trong một bộ phận thông thường khác nhau về thể loại cấu trúc, yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị dùng riêng; - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng bể bơi ngoài trời; - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà; - Thuê cần trục có người điều khiển.
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Kinh doanh thực phẩm chức năng và thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; - Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; - Bán buôn đồ kim chỉ: kim, chỉ khâu...; - Bán buôn ô dù; - Bán buôn dao, kéo; - Bán buôn xe đạp và phụ tùng xe đạp; - Bán buôn sản phẩm quang học và chụp ảnh (ví dụ: kính râm, ống nhòm, kính lúp); - Bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh; - Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức; - Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi.
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn gỗ cây, tre, nứa; - Bán buôn sản phẩm gỗ sơ chế; - Bán buôn sơn và véc ni; - Bán buôn vật liệu xây dựng như: cát, sỏi; - Bán buôn giấy dán tường và phủ sàn; - Bán buôn kính phẳng; - Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; - Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; - Bán buôn bình đun nước nóng; - Bán buôn thiết bị vệ sinh như: bồn tắm, chậu rửa, bệ xí, đồ sứ vệ sinh khác; - Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh như: ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su...; - Bán buôn dụng cụ cầm tay: búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn hoá chất công nghiệp; - Bán buôn phân bón và sản phẩm nông hóa; - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; - Bán buôn cao su; - Bán buôn sợi dệt; - Bán buôn bột giấy; - Bán buôn đá quý; - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh;
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; - Bán thuốc đông y, bán thuốc nam trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô (Điều 9 Nghị định số 10/2020/NĐ-CP)
|
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
- Hoạt động của các đại lý kinh doanh bất động sản và môi giới; - Trung gian trong việc mua, bán hoặc cho thuê bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng; - Dịch vụ định giá bất động sản;
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Dịch vụ kiểm định trang thiết bị y tế
|
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác, không kèm người điều khiển chưa được phân vào đâu
|
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
- Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); - Giáo dục dự bị; - Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; - Các khoá dạy về phê bình, đánh giá chuyên môn; - Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; - Đào tạo tự vệ; - Đào tạo về sự sống; - Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; - Dạy máy tính.
|
| 8610 |
Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá
Hoạt động của các bệnh viện
|
| 8620 |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa
|
| 8699 |
Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu
Phòng chẩn trị y học cổ truyền, Phòng xét nghiệm, Phòng khám chẩn đoán hình ảnh, phòng X-Quang Phòng khám, tư vấn và điều trị dự phòng Cơ sở dịch vụ y tế
|
| 8730 | Hoạt động chăm sóc sức khỏe người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Cà Ná
Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 127
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 67
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 60
- VẬN TẢI KHO BÃI 52
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 37
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 36
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 71
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 14
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Doanh nghiệp tư nhân
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 184
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 43
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 39
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 27
- Ngừng hoạt động
- 7
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Cà Ná 309 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hải Sản Ngọc Bê Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500681393
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ Cung Ứng Hàng Hải Quốc Tế Lộc Linh Nam Cảng Tổng hợp Quốc tế Trung Nam - Cà Ná, Thôn Thương Diêm 2, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684570
- 3 Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng 889 - Thiết Bị Thôn Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 3502366571-004
- 4 Công ty TNHH Chế Biến Thủy Sản Gia Khang Thôn Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684274
- 5 Công ty TNHH Cà Ná Logistics Việt Nam Khu đô thị mới Đầm Cà Ná, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500679789
- 6 Công ty TNHH SX-TM Tín Việt Thôn Lạc Nghiệp 2, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500681749
- 7 Chi nhánh công ty cổ phần Muối Ninh Thuận – Xí nghiệp Muối Cà Ná Thôn Thương Diêm, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500143821-006
- 8 Công ty TNHH Thương mại Thiết Bị Thanh Trà Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684676
- 9 Công ty cổ phần đầu tư phát triển Trung Nam - Chi nhánh Cà Ná 1 Thôn Lạc Sơn 2, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500391912-001
- 10 Công ty TNHH Bảo My Cà Ná Lạc Sơn 2, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682936
Nơi khác trong Tỉnh Khánh Hòa 38.657 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV TM DV Đất Mới Khánh Hòa 105 Hoàng Văn Thụ, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202038010
- 2 Công ty TNHH Phước Thanh Phúc Số 114-116 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974063
- 3 Công ty TNHH Shopdoor Ninh Thuận 12 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684108
- 4 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xuân Ninh Tổ dân phố Ninh Xuân, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061965
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Hoa Việt 9A Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201127123
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thủy Sản Nam Khánh Hoà Thửa đất số 45, thôn Văn Thủy 1, Xã Cam An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202053516
- 7 Công ty TNHH Solar Kiều Thi Thôn Tân Lập, Xã Cam Phước Tây, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4201759820
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tấn Phát 79 Cam Ranh Đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, TDP Hải Thủy, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059067
- 9 Công An Xã Đại Lãnh thôn Đông Nam, Xã Đại Lãnh, Huyện Vạn Ninh, Tỉnh Khánh Hòa 4202018078
- 10 Công ty TNHH TM DV Tâm An Nha Trang 81 đường Phước Long, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201967637
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Cà Ná
- 1 Công ty cổ phần XNK KH Food Thôn Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685599
- 2 Công ty TNHH TM DV Tâm Như Lạc Nghiệp 1, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500685126
- 3 Công ty TNHH Vương Hạnh Seafood Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500685246
- 4 Công ty TNHH Thương mại Thiết Bị Thanh Trà Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684676
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Cung Ứng Hàng Hải Quốc Tế Lộc Linh Nam Cảng Tổng hợp Quốc tế Trung Nam - Cà Ná, Thôn Thương Diêm 2, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684570
- 6 Công ty TNHH Chế Biến Thủy Sản Gia Khang Thôn Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684274
- 7 Công ty TNHH Điện Khí LNG Trung Nam Cà Ná Thôn Thương Diêm 2, Xã Cà Ná, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684179
- 8 Công ty TNHH Bảo My Cà Ná Lạc Sơn 2, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682936
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ - Thương mại Khôi Châu Thôn Lạc Sơn 1, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682647
- 10 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Bao Bì LS Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4500682372
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0110108101 Công ty TNHH MTV MKL Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 0110108101-002 Chi nhánh Xăng Dầu Bình Dương - Công ty TNHH MTV MKL Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Cà Ná
Cấp phường/xã 309 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Cà Ná →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Cà Ná trên FindBase được mở 1.892 lượt, trung bình 63,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 16/09 với 230 lượt. Bảy ngày qua có 467 lượt, giảm 44% so với bảy ngày trước đó (831 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.012 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Cà Ná — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa
Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 181.219 lượt, trung bình 6040,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 20864 lượt. Bảy ngày qua có 59.376 lượt, giảm 32% so với bảy ngày trước đó (86.892 lượt). Cộng dồn từ đầu là 204.137 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.