FindBase — Mã số thuế
Đang hoạt động Doanh nghiệp / trụ sở chính

Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước

Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam.

Công ty TNHH Đồ Thờ Vạn Phước có mã số thuế 0111552091, hoạt động từ ngày 29/06/2026. Người đại diện theo pháp luật: Trần Đình Chi. Ngành nghề chính: Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh (mã 4773), cùng 67 ngành khác. Trụ sở tại Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.

Mã số thuế
0111552091
Ngày cấp
29/06/2026
Người đại diện
Trần Đình Chi

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0111552091
Địa chỉ Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam.
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Sơn Đồng Thành phố Hà Nội
Loại đơn vị Doanh nghiệp / trụ sở chính
Người đại diện Trần Đình Chi
Ngày bắt đầu hoạt động 29/06/2026
Quản lý bởi Thuế cơ sở 23 thành phố Hà Nội
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Đang hoạt động

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty TNHH 1 ThàNH Viên DũNG Hương Sơn Tây Số 280 Đường Trung Sơn Trầm, Phường Tùng Thiện, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110591958
  2. 2 Công ty TNHH Blank Room 11 Ngõ 137, Hào Nam, Phường Ô Chợ Dừa, TP Hà Nội, Việt Nam 0111622912
  3. 3 Công ty cổ phần thương mại Và đầu tư Vinacom Số 5, ngõ 201, đường Phúc Lợi, tổ 6, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam 0111546330
  4. 4 Công ty TNHH Gia Phú Diamond Holdings Số 47, ngõ 198 phố Dương Văn Bé, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam 0111592256
  5. 5 Công ty TNHH Vàng Bạc Quân Kim Ngân Phát Thôn Quan Âm, Xã Phúc Thịnh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111538107
  6. 6 Công ty TNHH Anhvu Handicrafts Thôn Phú Khê, Xã Phú Nghĩa, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110628132
  7. 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn Fairene Số 39, Arden Park, KĐT Hanoi Garden City, Phường Long Biên, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111522890
  8. 8 Công ty TNHH 5gift Việt Nam Phòng 201, Số 32 ngõ Thổ Quan, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111067183
  9. 9 Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Phú Thịnh Số nhà 118, Đội 1, Xã Đại Thanh, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110777060
  10. 10 Công ty TNHH Kinh Doanh Vàng Bạc Quang Phát Số nhà 30, ngõ 8 Chợ Mơ, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam 0111498630

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH ĐỒ THỜ VẠN PHƯỚC
Mã số thuế: 0111552091
Địa chỉ: Nhà Số 09 Ngách 77/17, Thôn Thượng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam.

🏭 Ngành nghề kinh doanh

4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh ngành chính
- Bán lẻ hoa, cây cảnh, cá cảnh, chim cảnh, vật nuôi cảnh - Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ - Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) - Bán lẻ dầu hỏa, gas, than nhiên liệu dùng cho gia đình - Bán lẻ đồng hồ, kính mắt - Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh - Bán lẻ xe đạp và phụ tùng - Bán lẻ hàng hóa khác mới chưa được phân vào đâu: + Bán lẻ đồ thờ cúng và hàng hóa phục vụ mục đích tín ngưỡng khác; + Bán lẻ hàng hóa sử dụng để lau chùi, quét dọn, làm vệ sinh như chổi, bàn chải, khăn lau...; + Bán lẻ hàng hóa phi lương thực, thực phẩm chưa được phân vào nhóm nào (Loại trừ: Bán lẻ súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao; Bán lẻ tem và tiền kim khí; Bán lẻ vàng miếng, vàng nguyên liệu)
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
- Sản xuất gỗ dán, bìa giấy đủ mỏng để sử dụng dán hoặc làm gỗ dán hoặc sử dụng cho các mục đích khác như: + Tấm gỗ được làm nhẵn, nhuộm, phủ, thấm tẩm, tăng cường (có giấy hoặc vải lót sau), + Làm dưới dạng rời, - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự; - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ; - Sản xuất gỗ ván ghép và vật liệu dùng để cách nhiệt bằng sợi gỗ; - Sản xuất ván dăm định hướng (OSB) và ván dăm khác; - Sản xuất ván sợi mật độ trung bình (MDF) và ván sợi khác; - Sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ ghép chéo, gỗ trang trí ván mỏng. - Sản xuất ván sợi cách nhiệt bằng gỗ hoặc bằng vật liệu có chất gỗ khác, có hoặc không liên kết bằng keo hoặc bằng các chất kết dính hữu cơ khác.
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
1701 Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
1702 Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
1709 Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
- Sản xuất giấy vệ sinh cá nhân và giấy dùng trong gia đình và sản phẩm chèn lót bằng xenlulo như: + Giấy ăn, giấy lau chùi, + Băng vệ sinh và khăn lau vệ sinh, tã giấy cho trẻ sơ sinh, + Cốc, chén đĩa, khay bằng giấy. - Sản xuất các đồ dệt chèn lót và sản phẩm chèn lót như: Giấy vệ sinh, băng vệ sinh; - Sản xuất giấy viết, giấy in; - Sản xuất giấy in cho máy tính; - Sản xuất giấy tự copy khác; - Sản xuất giấy nến và giấy than; - Sản xuất giấy phết hồ sẵn và giấy dính; - Sản xuất phong bì, bưu thiếp; - Sản xuất sổ sách, sổ kế toán, bìa rời, an-bum và các đồ dùng văn phòng phẩm tương tự dùng trong giáo dục và thương mại; - Sản xuất hộp, túi, túi dết, giấy tóm tắt bao gồm sự phân loại đồ dùng văn phòng phẩm bằng giấy; - Sản xuất giấy dán tường và giấy phủ tường tương tự bao gồm giấy có phủ chất dẻo và giấy dán tường có sợi dệt; - Sản xuất giấy lọc và bìa giấy; - Sản xuất ống chỉ, suốt chỉ bằng giấy và bìa giấy; - Sản xuất khay đựng trứng và các sản phẩm đóng gói khác được đúc sẵn; - Sản
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
- Sản xuất bộ đồ ăn bằng gốm sứ và các vật dụng khác trong nhà và nhà vệ sinh; - Sản xuất các tượng nhỏ và các đồ trang trí bằng gốm sứ khác; - Sản xuất các vật liệu cách điện và các đồ đạc cách điện bằng gốm sứ; - Sản xuất nam châm gốm/ferit; - Sản xuất các sản phẩm gốm sử dụng trong phòng thí nghiệm, hóa học và công nghiệp; - Sản xuất chai, lọ, bình và các sản phẩm tương tự bằng gốm sứ được sử dụng cho việc vận chuyển và đóng gói hàng hóa; - Sản xuất đồ nội thất bằng gốm sứ; - Sản xuất thiết bị vệ sinh cố định bằng gốm sứ. - Sản xuất các sản phẩm bằng gốm sứ chưa được phân vào đâu.
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2513 Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
- Sản xuất dụng cụ cắt gia dụng như dao, dĩa, thìa...; - Sản xuất các chi tiết của dao kéo như: Dao pha và dao bầu, dao cạo và lưỡi dao cạo, kéo và kéo xén tóc; - Sản xuất dao và lưỡi dao cho máy móc và các bộ phận máy móc; - Sản xuất dụng cụ cầm tay như kìm, tua vít; - Sản xuất dụng cụ cầm tay trong nông nghiệp không dùng năng lượng; - Sản xuất cưa và lưỡi cưa, bao gồm lưỡi cưa tròn và cưa xích; - Sản xuất dụng cụ có thể thay đổi được dùng cho các dụng cụ cầm tay, có hoặc không hoạt động bằng điện, hoặc dùng cho máy công cụ như: khoan, dùi, bàn ren, cắt khía; - Sản xuất dụng cụ ép; - Sản xuất dụng cụ rèn: rèn, đe...; - Sản xuất hộp đúc (trừ đúc thỏi); - Sản xuất mỏ cặp, kẹp; - Sản xuất khóa móc, khóa, chìa khóa, bản lề... phần cứng cho xây dựng, đồ đạc, xe đạp...; (Trừ các hoạt động nhà nước cấm)
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
- Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn - Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu (trừ sản xuất huy hiệu và huân chương quân đội bằng kim loại)
3101 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ
3102 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại
3109 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác
3211 Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan
3212 Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất trang thiết bị bảo vệ an toàn như: + Sản xuất quần áo chống cháy và bảo vệ an toàn, + Sản xuất dây bảo hiểm cho người sửa chữa điện hoặc các dây bảo vệ cho các ngành nghề khác, + Sản xuất phao cứu sinh, + Sản xuất mũ nhựa cứng và các thiết bị bảo vệ cá nhân khác (ví dụ: mũ thể thao), + Sản xuất quần áo amiăng (như bộ bảo vệ chống cháy), + Sản xuất mũ bảo hiểm kim loại và các thiết bị bảo hiểm cá nhân bằng kim loại khác. + Sản xuất nút tai và nút chống ồn (cho bơi lội và bảo vệ tiếng ồn), + Sản xuất mặt nạ phòng độc. - Sản xuất chổi, bàn chải bao gồm bàn chải là bộ phận của máy móc, bàn chải sàn cơ khí điều khiển bằng tay, giẻ lau, máy hút bụi lông, chổi vẽ, trục lăn, giấy thấm sơn, các loại chổi, bàn chải khác...: - Sản xuất bàn chải giày, quần áo; - Sản xuất bút và bút chì các loại bằng cơ khí hoặc không; - Sản xuất lõi bút chì; - Sản xuất tem ghi số, tem gắn, ghi ngày, các thiết bị in ấn điều khiển bằng tay hoặc các tem rập nổi, các thiết bị in bằng tay, lõi mực in và ribb
3311 Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
- Xây dựng công trình xử lý bùn; - Xây dựng các công trình công ích khác chưa được phân vào đâu.
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình khác không phải nhà như: công trình thể thao ngoài trời, công trình chợ;
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Lắp đặt hệ thống thiết bị khác không phải hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí hoặc máy công nghiệp trong các tòa nhà và công trình kỹ thuật dân dụng, bao gồm cả bảo dưỡng, sửa chữa hệ thống thiết bị này; - Lắp đặt hệ thống thiết bị trong công trình nhà và công trình xây dựng khác như: + Thang máy, thang cuốn, + Cửa cuốn, cửa tự động, + Hệ thống chống sét, + Hệ thống hút bụi, + Hệ thống âm thanh, + Hệ thống cách âm, cách nhiệt, chống rung.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4340 Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Hoạt động xây dựng chuyên biệt sử dụng trong tất cả các kết cấu công trình nhưng yêu cầu phải có kỹ năng riêng chuyên sâu hoặc phải có thiết bị chuyên môn hóa như: + Xây dựng nền móng, bao gồm cả ép cọc, + Các công việc về chống ẩm và chống thấm nước, + Chống ẩm các toà nhà, + Đào giếng (trong ngành khai thác mỏ), + Lắp dựng các kết cấu thép không thể sản xuất nguyên khối, + Uốn cốt thép tại công trình xây dựng, + Lát khối, xây gạch, đặt đá và các công việc xây dựng tương tự khác..., + Các hoạt động lợp mái, như lợp các công trình nhà để ở, + Lắp dựng và dỡ bỏ cốp pha, giàn giáo, loại trừ hoạt động thuê cốp pha, giàn giáo, + Lắp đặt rào chắn va chạm, biển báo giao thông..., + Sơn vạch kẻ đường và các dấu hiệu khác, + Lắp dựng ống khói và lò sấy công nghiệp, + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. - Các công việc dưới bề mặt; - Xây dựng các bức tường chống ồn, ví dụ: dọc theo nh
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
- Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ hoạt động đấu giá)
4642 Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
- Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác - Bán buôn dụng cụ y tế: Bông, băng, gạc, dụng cụ cứu thương, kim tiêm...; - Bán buôn máy, thiết bị y tế loại sử dụng trong gia đình như: Máy đo huyết áp, máy trợ thính... - Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh - Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh - Bán buôn đồ điện gia dụng - Bán buôn giá sách, kệ và đồ nội thất tương tự - Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm - Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao - Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi) - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu: + Bán buôn phương tiện vận tải, ví dụ như đầu máy xe lửa, xe kéo bốn bánh,..., trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe đạp; + Bán buôn người máy thuộc dây chuyền sản xuất tự động; + Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; + Bán buôn máy móc, thiết bị khác chưa được phân vào nhóm nào, sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác. + Bán buôn máy công cụ điều khiển bằng máy tính; + Bán buôn thiết bị và dụng cụ đo lường; (Trừ hoạt động đấu giá)
4672 Bán buôn kim loại và quặng kim loại
4673 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
- Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến - Bán buôn xi măng - Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi - Bán buôn kính xây dựng - Bán buôn sơn, véc ni - Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh - Bán buôn đồ ngũ kim - Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng: + Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; + Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh: Ống, ống dẫn, khớp nối, vòi, cút chữ T, ống cao su,... (Trừ hoạt động đấu giá)
4679 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp - Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp) - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại - Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ loại Nhà nước cấm, trừ hoạt động đấu giá)
4690 Bán buôn tổng hợp
4719 Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ vải - Bán lẻ len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác (Trừ hoạt động đấu giá)
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ ngũ kim - Bán lẻ sơn, màu, véc ni - Bán lẻ kính xây dựng - Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác - Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh - Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (Trừ hoạt động đấu giá)
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện - Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự - Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh - Bán lẻ nhạc cụ - Bán lẻ đồ dùng gia đình khác còn lại chưa được phân vào đâu (Trừ hoạt động đấu giá)
4769 Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
4774 Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh
4790 Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế kiến trúc; - Thiết kế quy hoạch xây dựng; - Thiết kế kết cấu công trình; - Thiết kế cơ - điện công trình; - Thiết kế cấp - thoát nước công trình; - Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ; - Thiết kế xây dựng công trình giao thông (gồm: đường bộ; cầu - hầm; đường sắt; đường thủy nội địa, hàng hải); - Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn; - Khảo sát xây dựng - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình; - Kiểm định xây dựng; - Quản lý chi phí đầu tư xây dựng; + Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; + Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; + Đo bóc khối lượng; +Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; + Xác định giá gói thầu, giá hợp đồng trong hoạt động xây dựng; + Kiểm soát chi phí xây dựng công trình; + Lập, thẩm tra hồ sơ thanh toán, quyết toá
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất khẩu, nhập khẩu hàng hoá

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Sơn Đồng

1.843Tổng doanh nghiệp
1.144Đang hoạt động
697Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 431.681 doanh nghiệp, trong đó 282.555 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

  • BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 1.246
  • HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.114
  • CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 995
  • XÂY DỰNG 849
  • HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 817
  • VẬN TẢI KHO BÃI 732

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
329
Công ty cổ phần ngoài NN
121
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
14
Khác
9
Doanh nghiệp tư nhân
3
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
1

Theo tình trạng

Đang hoạt động
1.144
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
406
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
98
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
91
Tạm ngừng hoạt động
80
Ngừng hoạt động
11
Ngừng hoạt động vĩnh viễn
5
Tạm nghỉ kinh doanh
2
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
2
Chưa xác định
2
Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
2

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Sơn Đồng 1.843 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH K Energy Save LK1-S11, Khu đô thị Splendora Bắc An Khánh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111547581
  2. 2 Công ty TNHH Tự Động Hoá Dizo Việt Nam Lô 1, Cụm Công nghiệp An Khánh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548955
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại kỹ thuật MND Việt Nam Thôn Quyết Tiến 1, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542865
  4. 4 Công ty TNHH Add House Số nhà 38, ngõ 226/27 đường 422B, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111436232
  5. 5 Công ty TNHH Win Tech Viet Nam Thửa đất số 251, Tờ bản đồ số 1, Khu đất dịch vụ X2, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111499391
  6. 6 Văn phòng đại diện Hà Nội công ty cổ phần Công Nghệ Pntech Tầng 3, Số 2, Đường Măng Cầm 5, Khu đô thị An lạc Green Symphony, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0311686021-002
  7. 7 Công ty cổ phần An Dương //"Số Cũ: 0303000675 Do Phòng Đăng Ký Kinh Doanh - Sở Kế Hoạch Và đầu tư Tỉnh Hà Tây Cấp Ngày 26/03/2007" Km9+700 đường Láng Hòa Lạc, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500557007
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Ice Foods Việt Nam Số 35, THôn Ngã tư Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0500480178
  9. 9 Công ty TNHH Bedogs Bt1-A25, Khu Đô Thị Splendora, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111550224
  10. 10 Công ty TNHH Nhập Khẩu Và thương mại Phú An Imexco Tầng 1, Thửa đất 1134, Tờ bản đồ số 4, Khu đất dịch vụ 25.2 ha, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111558086
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Sơn Đồng →

Nơi khác trong Thành phố Hà Nội 431.681 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH SX Và TM Bao Bì Hoàng Vinh Số 11 hẻm 358/40/72 Bùi Xương Trạch, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111137641
  2. 2 Ngân Hàng thương mại cổ phần đầu tư Và phát triển Việt Nam Tháp BIDV, số 194 Trần Quang Khải, Phường Hoàn Kiếm, TP Hà Nội, Việt Nam. 0100150619
  3. 3 Công ty cổ phần Vinhomes Tòa nhà văn phòng Symphony, Đường Chu Huy Mân, Khu đô thị Vinhomes Riverside, Phường Phúc Lợi, TP Hà Nội, Việt Nam. 0102671977
  4. 4 Công ty TNHH Thiết Kế Và phát triển Sản Phẩm Việt Nam Số nhà 35, ngõ 19, phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. 0105687679
  5. 5 Công ty TNHH A-Zian Tầng 4, số 6 tổ 18 Khu Văn Công Quân Đội phố Mai Dịch, Phường Phú Diễn, TP Hà Nội, Việt Nam. 0110997612
  6. 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tập Đoàn Ruby Tầng 9, Toà nhà HudLand, Số 6 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. 5300249607
  7. 7 Công ty TNHH Vàng - Bạc - Đá Quý Huy Thành Số 23/100 phố Đội Cấn, Phường Ba Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. 0101892596
  8. 8 Hợp tác xã vận tải Nam Anh Tầng 5 số 43 KTT Thủy Sản ngõ 1 Lê Văn Thiêm, Phường Thanh Xuân, TP Hà Nội, Việt Nam 0111615915
  9. 9 Công ty cổ phần Tập Đoàn Công Nghệ Địa Không Gian Zelqor Khu 8, Thôn Thường Lệ, Xã Quang Minh, TP Hà Nội, Việt Nam 0111540113
  10. 10 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Five Stars Vina Lô C3-NV2 ô số 14 Khu C, thuộc khu đô thị mới hai bên đường Lê Trọng Tấn, Phường Dương Nội, TP Hà Nội, Việt Nam 0111517971
Xem tất cả doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Sơn Đồng

  1. 1 Văn phòng đại diện Hà Nội công ty cổ phần Công Nghệ Pntech Tầng 3, Số 2, Đường Măng Cầm 5, Khu đô thị An lạc Green Symphony, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0311686021-002
  2. 2 Công ty TNHH Nhập Khẩu Và thương mại Phú An Imexco Tầng 1, Thửa đất 1134, Tờ bản đồ số 4, Khu đất dịch vụ 25.2 ha, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111558086
  3. 3 Công ty cổ phần Giải Pháp Công Nghệ Và Truyền Thông KTP Số 17, Liền kề 22, Khu đô thị HUD Vân Canh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111554758
  4. 4 Công ty TNHH Bedogs Bt1-A25, Khu Đô Thị Splendora, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111550224
  5. 5 Công ty TNHH Tự Động Hoá Dizo Việt Nam Lô 1, Cụm Công nghiệp An Khánh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548955
  6. 6 Công ty cổ phần Braitoli Lô 58, khu đất dịch vụ Phú Vinh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111548948
  7. 7 Công ty TNHH K Energy Save LK1-S11, Khu đô thị Splendora Bắc An Khánh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111547581
  8. 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ TĐ Home Số nhà 29 ngõ 4, xóm 11 thôn Hậu Ái, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam. 0111546186
  9. 9 Công ty TNHH Thương mại kỹ thuật MND Việt Nam Thôn Quyết Tiến 1, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542865
  10. 10 Công ty cổ phần Mee Group Việt Nam Số 21, Lô 4, Khu đất dịch vụ Phú Vinh, Xã Sơn Đồng, TP Hà Nội, Việt Nam 0111542858

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem399
30 ngày qua398
7 ngày qua18
Bình quân/ngày 13,3
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 0 lượt 12/09: 0 lượt 13/09: 0 lượt 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 1 lượt 21/09: 4 lượt 22/09: 152 lượt 23/09: 147 lượt 24/09: 40 lượt 25/09: 7 lượt 26/09: 6 lượt 27/09: 5 lượt 28/09: 3 lượt 29/09: 8 lượt 30/09: 3 lượt 01/10: 1 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 4 lượt 05/10: 2 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 2 lượt 08/10: 5 lượt 09/10: 2 lượt 10/10: 3 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 398 lượt, trung bình 13,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 22/09 với 152 lượt. Bảy ngày qua có 18 lượt, giảm 18% so với bảy ngày trước đó (22 lượt). Cộng dồn từ đầu là 399 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Sơn Đồng

Cấp phường/xã 1.843 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Sơn Đồng →

Tổng lượt xem7.285
30 ngày qua7.001
7 ngày qua3.325
Bình quân/ngày 233,4
Lượt xem địa bàn Xã Sơn Đồng, 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 3 lượt 12/09: 23 lượt 13/09: 4 lượt 14/09: 6 lượt 15/09: 3 lượt 16/09: 31 lượt 17/09: 29 lượt 18/09: 15 lượt 19/09: 16 lượt 20/09: 39 lượt 21/09: 20 lượt 22/09: 163 lượt 23/09: 174 lượt 24/09: 113 lượt 25/09: 116 lượt 26/09: 86 lượt 27/09: 134 lượt 28/09: 316 lượt 29/09: 346 lượt 30/09: 415 lượt 01/10: 516 lượt 02/10: 545 lượt 03/10: 563 lượt 04/10: 793 lượt 05/10: 1824 lượt 06/10: 419 lượt 07/10: 145 lượt 08/10: 49 lượt 09/10: 68 lượt 10/10: 27 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Sơn Đồng trên FindBase được mở 7.001 lượt, trung bình 233,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 1824 lượt. Bảy ngày qua có 3.325 lượt, tăng 17% so với bảy ngày trước đó (2.835 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.285 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Sơn Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội

Cấp tỉnh/thành 431.681 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội →

Tổng lượt xem1.334.363
30 ngày qua1.256.805
7 ngày qua462.715
Bình quân/ngày 41893,5
Lượt xem địa bàn Thành phố Hà Nội, 30 ngày gần nhất (11/09 – 10/10) 11/09: 5775 lượt 12/09: 2066 lượt 13/09: 4280 lượt 14/09: 1153 lượt 15/09: 597 lượt 16/09: 6255 lượt 17/09: 6864 lượt 18/09: 4831 lượt 19/09: 2534 lượt 20/09: 3006 lượt 21/09: 2333 lượt 22/09: 3007 lượt 23/09: 4800 lượt 24/09: 9572 lượt 25/09: 18044 lượt 26/09: 21797 lượt 27/09: 29002 lượt 28/09: 70415 lượt 29/09: 102669 lượt 30/09: 103076 lượt 01/10: 127849 lượt 02/10: 131415 lượt 03/10: 132750 lượt 04/10: 139720 lượt 05/10: 160389 lượt 06/10: 97334 lượt 07/10: 34416 lượt 08/10: 9166 lượt 09/10: 15039 lượt 10/10: 6651 lượt 11/0926/0910/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hà Nội trên FindBase được mở 1.256.805 lượt, trung bình 41893,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 160389 lượt. Bảy ngày qua có 462.715 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (697.176 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.334.363 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hà Nội — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.