Chi nhánh Bưu Điện Xã Tiên Lãng, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam
Số 1 khu 7, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam
Chi nhánh Bưu Điện Xã Tiên Lãng, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam có mã số thuế 0200782876-018, hoạt động từ ngày 16/11/2023. Người đại diện theo pháp luật: Đoàn Thị Phương Liên. Ngành nghề chính: Bưu chính (mã 5310), cùng 165 ngành khác. Trụ sở tại Số 1 khu 7, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0200782876-018 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 1 khu 7, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tiên Lãng Thành phố Hải Phòng |
| Đơn vị chủ quản | 0200782876 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Đoàn Thị Phương Liên |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 16/11/2023 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0225382•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh Bưu Điện Xã Phú Thái, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 101, Quốc lộ 5, Xã Phú Thái, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200782876-031
- 2 Chi nhánh Bưu Điện Xã Vĩnh Bảo, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 129 đường Đông Thái, Xã Vĩnh Bảo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200782876-017
- 3 Chi nhánh Bưu Điện Xã Kiến Thụy, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 3 Cẩm Xuân, Xã Kiến Thụy, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200782876-015
- 4 Chi nhánh Bưu Điện Xã Thanh Hà, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Phố Bình Hà, Xã Thanh Hà, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200782876-034
- 5 Bưu Điện Quận Đồ Sơn - Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng Số 85 Lý Thánh Tông, Phường Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200782876-014
- 6 Chi nhánh Bưu Điện Phường Kinh Môn, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 235 đường Mạc Toàn, Phường Kinh Môn, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200782876-032
- 7 Công ty TNHH Q&L Logistics Khu đô thị Thái Hà, Phường Phạm Sư Mạnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801493910
- 8 Chi nhánh Bưu Điện Phường Tứ Minh, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Tổ dân phố Thống Nhất, Phường Tứ Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200782876-027
- 9 Chi nhánh Bưu Điện Phường Thành Đông, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Số 01 đại lộ Hồ Chí Minh, Phường Thành Đông, TP Hải Phòng, Việt Nam 0200782876-030
- 10 Công ty TNHH Best Super Shipping Thôn Tiên Kiều, Xã Thanh Hồng, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương 0801432040
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH BƯU ĐIỆN XÃ TIÊN LÃNG, BƯU ĐIỆN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG, TỔNG CÔNG TY BƯU ĐIỆN VIỆT NAM Mã số thuế: 0200782876-018 Địa chỉ: Số 1 khu 7, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5310 |
Bưu chính
ngành chính Kinh doanh các dịch vụ bưu chính, phát hành báo chí trong và ngoài nước; thiết lập, quản lý, khai thác và phát triển mạng bưu chính công cộng, cung cấp các dịch vụ bưu chính công ích theo chiến lược, quy hoạch, kế hoạch do cơ quan nhà nước có thẩm quyền phê duyệt; cung cấp các dịch vụ công ích khác theo yêu cầu của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền; kinh doanh các dịch vụ bưu chính dành riêng theo quy định của cơ quan Nhà nước có thẩm quyền.
|
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Kinh doanh giống cây trồng và vật tư nông nghiệp (không bao gồm thuốc thú y); - Dịch vụ bảo vệ thực vật (không bao gồm biện pháp xông hơi khử trùng); - Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật; - Sản xuất, gia công, chế biến nông sản phẩm
|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 |
Sản xuất bột giấy, giấy và bìa
Sản xuất giấy và các sản phẩm về giấy theo quy định pháp luật
|
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm văn hóa phẩm.
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
- Điện gió: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng gió - Điện mặt trời: Nhóm này gồm hoạt động sản xuất điện từ năng lượng mặt trời
|
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
Phân phối điện
|
| 3530 |
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí.
|
| 3600 |
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
- Khai thác nước từ sông, hồ, ao... - Thu nước mưa, - Thanh lọc nước để cung cấp, - Xử lý nước cho mục đích công nghiệp và các mục đích khác
|
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
- Thi công và lắp đặt hệ thống pin năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời và hệ thống xây dựng khác
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
- Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại hàng hóa và dịch vụ của các tổ chức, cá nhân trong và ngoài nước theo quy định của pháp luật; - Mua, bán, đại lý mua, đại lý bán các loại thiết bị và dịch vụ viễn thông - công nghệ thông tin, truyền hình; - Bán quảng cáo cho các tổ chức, cá nhân trên các ấn phẩm của bưu điện, tại các điểm giao dịch của bưu điện; - Đại lý bán vé máy bay, bán vé tàu hỏa, bán vé xe khách; bán các loại sách, văn phòng phẩm, các loại hàng hóa tiêu dùng theo quy định của pháp luật; xuất khẩu, nhập khẩu vật tư, thiết bị bưu chính viễn thông, công nghệ thông tin, thiết bị văn phòng và các loại hàng hóa dịch vụ khác; - Đại lý tem chơi trong và ngoài nước. - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa - Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 |
Bán buôn gạo
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
- Kinh doanh thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, phụ gia thực phẩm, thực phẩm bảo vệ sức khỏe. - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt. - Bán buôn thủy sản. - Bán buôn rau, quả - Bán buôn cà phê - Bán buôn chè - Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột - Bán buôn thực phẩm khác
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 |
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp - Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu (trừ hoạt động đấu giá) - Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ thiết bị gia đình khác lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng văn hóa, giải trí lưu động hoặc tại chợ - Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 |
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
- Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh - Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin liên lạc lưu động hoặc tại chợ
|
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4762 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 |
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng)
|
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Kinh doanh tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem, phong bì tiêu chuẩn và các mặt hàng văn hóa phẩm khác phục vụ người chơi tem, sưu tập tem trong và ngoài nước; Mua bán hàng thủ công mỹ nghệ của các tổ chức và cá nhân trong và ngoài nước; Bán lẻ bạc, vàng trang sức, đá quí, đá bán quí, đồ trang sức mỹ nghệ.
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 |
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống)
|
| 4790 |
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
- Kinh doanh dịch vụ Thương mại điện tử - Bán lẻ các loại hàng hóa bằng thư đặt hàng. - Bán lẻ các loại hàng hóa qua internet. - Bán trực tiếp qua tivi, đài, điện thoại.
|
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển - Logistics - Dịch vụ hỗ trợ khai khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu - Các dịch vụ logistics khác
|
| 5320 |
Chuyển phát
Kinh doanh các dịch vụ chuyển phát trong và ngoài nước
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn, nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Kinh doanh nhà hàng (không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát karaoke, vũ trường).
|
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 5829 |
Xuất bản phần mềm khác
Xuất bản phần mềm
|
| 6110 |
Hoạt động viễn thông có dây
- Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông có dây - Hoạt động cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông không dây - Hoạt động cung cấp dịch vụ viễn thông không dây sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác - Hoạt động cung cấp dịch vụ truy cập internet bằng mạng viễn thông vệ tinh
|
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Kinh doanh các dịch vụ trên môi trường mạng theo quy định pháp luật; - Kinh doanh dịch vụ Viễn thông; - Cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử. - Cung cấp truy cập Internet thông qua các mạng kết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập Internet quay số (dial-up) - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet) - Bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp (mà không thực hiện cung cấp dịch vụ) - Dịch vụ mạng viễn thông ảo (MVNO)
|
| 6219 |
Lập trình máy tính khác
Lập trình máy vi tính
|
| 6220 |
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
| 6290 |
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
| 6310 |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
| 6390 |
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
- Cổng thông tin - Các dịch vụ thông tin qua điện thoại - Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí - Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí, v.v... - Dịch vụ tìm kiếm, thu thập, khai thác, xử lý dữ liệu và kinh doanh các thông tin, dữ liệu được phép theo quy định pháp luật
|
| 6419 |
Hoạt động trung gian tiền tệ khác
- Tiết kiệm bưu điện. - Các dịch vụ thanh toán: Chuyển tiền bưu điện, chuyển khoản bưu điện, thu hộ, chi hộ. - Cung ứng các dịch vụ thanh toán (trừ hoạt động cho thuê tài chính). - Các dịch vụ trung gian thanh toán gồm: Dịch vụ chuyển mạch tài chính; Dịch vụ bù trừ điện tử; Dịch vụ cổng thanh toán điện tử; Dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; Dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; Dịch vụ Ví điện tử. - Dịch vụ nhận và chi trả ngoại tệ.
|
| 6499 |
Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và bảo hiểm xã hội)
Kinh doanh dịch vụ tài chính, ngân hàng theo quy định của pháp luật, các dịch vụ tài chính bưu chính, bán lẻ trên mạng bưu chính (chỉ hoạt động sau khi có giấy phép của Ngân hàng Nhà nước cấp) Các trung gian tài chính chủ yếu khác phân phối ngân quỹ trừ cho vay, bao gồm các hoạt động sau đây: Viết các thỏa thuận trao đổi, lựa chọn và ràng buộc khác; Hoạt động của các công ty thanh toán.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
- Hoạt động tư vấn và môi giới thế chấp - Các dịch vụ ủy thác, giám sát trên cơ sở phí và hợp đồng
|
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Hoạt động của các đại lý và môi giới (trung gian bảo hiểm) bảo hiểm trong việc bán, thương lượng hoặc tư vấn về chính sách bảo hiểm, bao gồm: Bảo hiểm nhân thọ, Bảo hiểm phi nhân thọ, Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm sức khỏe và các sản phẩm, dịch vụ bảo hiểm khác
|
| 6629 |
Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội
Các hoạt động có liên quan đến bảo hiểm, bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế và các chế độ an sinh xã hội khác, gồm: Quản lý người hưởng; Chi trả chế độ cho người hưởng; Cập nhật biến động thành viên hộ gia đình; Thu BHXH, BHYT; Rà soát, điều tra, khai thác đối tượng tham gia BHXH, BHYT, BHTN, BHTNLĐ&BNN
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản, cho thuê văn phòng
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
- Nghiên cứu thị trường; xây dựng, lưu trữ và khai thác cơ sở dữ liệu theo quy định của pháp luật; tư vấn, nghiên cứu, đào tạo, dạy nghề và ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực bưu chính. - Tư vấn, hướng dẫn và trợ giúp điều hành đối với doanh nghiệp và các tổ chức khác trong vấn đề quản lý, như lập chiến lược và kế hoạch hoạt động, trợ giúp hoạt động… trong lĩnh vực kinh doanh dược, nông sản, thuỷ sản và các hoạt động khác. - Tư vấn quản lý tài chính.
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 |
Quảng cáo
Kinh doanh dịch vụ Quảng cáo
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Tổ chức thiết kế các sản phẩm văn hóa phẩm Tư vấn thi công, trang trí nội thất, ngoại thất.
|
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Dịch vụ nghiên cứu, tư vấn về tem bưu chính và kỹ năng sưu tập tem. - Tư vấn nghiên cứu ứng dụng tiến bộ khoa học, công nghệ trong lĩnh vực tem bưu chính. - Hoạt động chuyển giao công nghệ, tư vấn chuyển giao công nghệ - Hoạt động tư vấn khác trừ tư vấn kiến trúc, kỹ thuật và quản lý… - Hoạt động môi giới thương mại (không kể môi giới bất động sản); hoạt động môi giới bản quyền
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
- Cho thuê máy móc thiết bị, phương tiện vận tải theo quy định của pháp luật. - Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển - Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển - Cho thuê tàu, thuyền và kết cấu nổi không kèm người điều khiển
|
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
| 7821 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8011 |
Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
Hoạt động bảo vệ tư nhân
|
| 8019 |
Dịch vụ bảo đảm an toàn khác
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 |
Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Cung ứng dịch vụ, tổ chức triển lãm tem trong và ngoài nước; Tổ chức sự kiện.
|
| 8291 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ thanh toán, tín dụng
- Các hoạt động thu thập thông tin, cung cấp thông tin và phân tích thông tin cho các tổ chức tín dụng và các tổ chức, cá nhân có nhu cầu. - Hoạt động hỗ trợ xác thực, nhận biết khách hàng phục vụ các tổ chức tín dụng và các tổ chức cá nhân có nhu cầu. - Hoạt động đại lý thanh toán theo quy định của pháp luật.
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Kinh doanh, xuất nhập khẩu báo chí và xuất bản phẩm. - Xuất nhập khẩu tem chơi, phong bì tem, bưu thiếp có tem, bưu ảnh có tem và các văn hóa phẩm theo quy định của nhà nước - Xuất nhập khẩu nông sản, thủy sản - Xuất nhập khẩu dược phẩm, thiết bị y tế, thực phẩm chức năng - Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9200 |
Hoạt động xổ số, cá cược và đánh bạc
- Hoạt động xổ số. - Hoạt động cá cược theo quy định của pháp luật
|
| 9510 |
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
- Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) - Sửa chữa thiết bị liên lạc (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 9521 |
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 9522 |
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 9531 |
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
- Mua, bán, sửa chữa xe và vật tư, thiết bị xe, máy
|
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tiên Lãng
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 140
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 110
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 103
- VẬN TẢI KHO BÃI 97
- XÂY DỰNG 82
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 44
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 112
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 30
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
- Khác
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 309
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 75
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 26
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 10
- Ngừng hoạt động
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tiên Lãng 435 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Tam Lâm Center Số 86 Thôn 8, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202337246
- 2 Công ty TNHH Tổng Hợp Trần Đình - Chi nhánh HP05 Số nhà 8 Khu 7, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 3502576924-013
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng An Mộc Số 16 khu 3, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358366
- 4 Công ty TNHH VND Capital Thôn Đồng Cống, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202358493
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Sản Phẩm Từ Vỏ Trấu Kim Vạn Lợi Lô CN5, Cụm Công Nghiệp Thị Trấn Tiên Lãng, Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202243414
- 6 Công ty TNHH Sinh Thái Sông Quê Thôn Đồng Cống, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202351748
- 7 Công ty TNHH Thương mại đầu tư Và dịch vụ An Khang Số 138 Thôn Trung Lăng Đông, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202350416
- 8 Công ty TNHH MB VH Số nhà 15, ngõ 66 khu 6, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202348336
- 9 Công ty TNHH Cơ Khí Và xây dựng HQ 989 Hải Phòng Đường 25 (tại nhà ông Nguyễn Văn Quân), Thôn An Dụ, Xã Khởi Nghĩa, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0202062016
- 10 Công ty TNHH Dũng Đào Homestar - Chi nhánh 08 Số nhà 29 Phố Phú Kê, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0402339057-018
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 4 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tiên Lãng
- 1 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Tân Việt Profarm Ninh Duy 1, Thôn Khởi Nghĩa, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801478461-001
- 2 Công ty TNHH VND Capital Thôn Đồng Cống, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202358493
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng An Mộc Số 16 khu 3, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358366
- 4 Công ty TNHH KDSX An Tuyên Hanoi - Chi nhánh HPPK Số 20, Ngõ 1/58 Phố Phú Kê, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0111527232-031
- 5 Công ty TNHH KD Thuỳ Vân 84 - Chi nhánh HP07 Số nhà 474, Khu 6, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703459836-028
- 6 Công ty TNHH Tổng Hợp Trần Đình - Chi nhánh HP05 Số nhà 8 Khu 7, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 3502576924-013
- 7 Công ty TNHH KD Vật Liệu ĐVL - Chi nhánh HP05 Số nhà 472 Khu 6, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703448979-012
- 8 Công ty TNHH Evs Smart - Chi nhánh 5/152 Số 5/152A Phố Trung Lăng, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0111261631-011
- 9 Công ty TNHH Dũng Đào Homestar - Chi nhánh 08 Số nhà 29 Phố Phú Kê, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0402339057-018
- 10 Công ty TNHH Sinh Thái Sông Quê Thôn Đồng Cống, Xã Tiên Lãng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202351748
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0200782876 Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng Đang hoạt động
- 0200782876-014 Bưu Điện Quận Đồ Sơn - Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng Đang hoạt động
- 0200782876-015 Chi nhánh Bưu Điện Xã Kiến Thụy, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 0200782876-017 Chi nhánh Bưu Điện Xã Vĩnh Bảo, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 0200782876-027 Chi nhánh Bưu Điện Phường Tứ Minh, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 0200782876-029 Chi nhánh Bưu Điện Xã Gia Lộc, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 0200782876-030 Chi nhánh Bưu Điện Phường Thành Đông, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 0200782876-031 Chi nhánh Bưu Điện Xã Phú Thái, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 0200782876-032 Chi nhánh Bưu Điện Phường Kinh Môn, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 0200782876-033 Chi nhánh Bưu Điện Xã Tứ Kỳ, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
- 0200782876-034 Chi nhánh Bưu Điện Xã Thanh Hà, Bưu Điện Thành Phố Hải Phòng, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 19/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tiên Lãng
Cấp phường/xã 435 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tiên Lãng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tiên Lãng trên FindBase được mở 2.160 lượt, trung bình 72 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 349 lượt. Bảy ngày qua có 743 lượt, giảm 37% so với bảy ngày trước đó (1.172 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.270 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tiên Lãng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 322.070 lượt, trung bình 10735,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 36987 lượt. Bảy ngày qua có 119.746 lượt, giảm 27% so với bảy ngày trước đó (163.081 lượt). Cộng dồn từ đầu là 357.300 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.