Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Quốc Phú
Số 03 Phố chợ Cột Đèn, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam.
Công ty TNHH Thiết Bị Y Tế Quốc Phú có mã số thuế 0202033745, hoạt động từ ngày 06/07/2020. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Long. Ngành nghề chính: Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (mã 4772), cùng 163 ngành khác. Trụ sở tại Số 03 Phố chợ Cột Đèn, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0202033745 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 03 Phố chợ Cột Đèn, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Lê Chân
Thành phố Hải Phòng
Số 03 Phố chợ Cột Đèn, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
|
| Địa giới cũ | Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Long |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/07/2020 |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Capeone Group LK 10-02 Hoàng Huy Riverside, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202366511
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ An Nguyên Era Số 169 Đường Nam Hải, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357820
- 3 Công ty TNHH BBR Beauty Group Đội 5, Thôn Bình Đê, Xã Gia Lộc, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801495315
- 4 Công ty TNHH Y Tế Quốc Tế DR Home Care Lô 17 Số 78 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202020922
- 5 Công ty cổ phần Tập Đoàn HTTC Số 190 Trần Nguyên Đán, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801377618
- 6 Công ty cổ phần HD Med+ Số nhà 3 ngõ 143 Hoàng Quốc Việt, Phường Lê Thanh Nghị, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801375233
- 7 Công ty cổ phần Dược Mỹ Phẩm Lux Pharma Số 03 Khu Venice 21- Ô số 15 lô số O2-3, Khu đô thị Vinhomes, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202108327
- 8 Công ty cổ phần Dược Phẩm Thái Thịnh Việt Nam Tầng 2, Số 173 Đỗ Phúc Lập, khu dân cư TMDV phía bắc đường Nguyễn Lương Bằng, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801482154
- 9 Công ty cổ phần Dermacy Việt Nam Số 213 Cát Bi, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202353431
- 10 Công ty TNHH Công ty TNHH Phát Tài Pharma Thôn Đông Thôn, Xã Trần Phú, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801381043
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ Y TẾ QUỐC PHÚ Mã số thuế: 0202033745 Địa chỉ: Số 03 Phố chợ Cột Đèn, Phường Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh ngành chính |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9521 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Lê Chân
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 2.206
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 1.660
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.658
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 1.362
- XÂY DỰNG 1.337
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 860
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 910
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 400
- Doanh nghiệp tư nhân
- 44
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 21
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Khác
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 1.939
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1.096
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 464
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 204
- Tạm ngừng hoạt động
- 138
- Ngừng hoạt động
- 74
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 15
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 13
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 11
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 3
- Chưa xác định
- 2
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Lê Chân 3.960 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 2 Chi nhánh Tại Hải Phòng - Công ty cổ phần đầu tư Khu công nghiệp Vinhomes Số 87 đường số 04 Khu đô thị ven sông Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0108543629-001
- 3 Công ty 1 - 6 Số 76B Hai Bà Trưng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200145041
- 4 Tổng công ty Hàng Kênh - CTCP Số 124 đường Nguyễn Đức Cảnh, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200102626
- 5 Công ty TNHH Năng Lượng Xanh 3tge Số 257 Miếu Hai Xã, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357355
- 6 Công ty TNHH Vận tải Và thương mại THP Hải Phòng Tầng 5 Số 474 Võ Nguyên Giáp, Khu đô thị ven sông Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358422
- 7 Công ty TNHH Hải Long HL26 Thửa 65, Lô LK6, Khu đô thị ven sông Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358334
- 8 Công ty TNHH Nhật Dương Logistics Số 10B Lô 10 phố Lâm Tường, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357468
- 9 Công ty TNHH Giám Định Và dịch vụ Hàng Hải T&T Ocean Số 21/119 Trại Lẻ, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202357450
- 10 Công ty TNHH TMDV An Tuyên Phutho - Chi nhánh HP1 Số 35/96 Chợ Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 2500777581-003
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 4 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 5 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 6 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 7 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 8 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 9 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
- 10 Công ty TNHH Chế Tạo Toàn Cầu Protec Lô CN10, CN11, Cụm công nghiệp Nhân Quyền, Xã Nguyễn Lương Bằng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801496407
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Lê Chân
- 1 Công ty TNHH Giải Pháp Số Anh Đạt Số 6/14/229 Hàng Kênh, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202367586
- 2 Chi nhánh Tại Hải Phòng - Công ty cổ phần đầu tư Khu công nghiệp Vinhomes Số 87 đường số 04 Khu đô thị ven sông Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0108543629-001
- 3 Chi nhánh công ty TNHH Green Global Transport Solutions (Vietnam) Tại Hải Phòng Tầng 8- Trung tâm thương mại SHP Plaza, Số 12 Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0319149798-001
- 4 Công ty TNHH Nam Tràng Cát Số 87 Đường số 4, Khu đô thị ven sông Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202358704
- 5 Công ty TNHH Vận tải Và thương mại THP Hải Phòng Tầng 5 Số 474 Võ Nguyên Giáp, Khu đô thị ven sông Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358422
- 6 Công ty TNHH Hải Long HL26 Thửa 65, Lô LK6, Khu đô thị ven sông Lạch Tray, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358334
- 7 Công ty TNHH Phát triển thương mại Và dịch vụ Hồng Hạnh Số 24/74 đường An Kim Hải, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358302
- 8 Công ty TNHH Nội Thất Tám Tiến 360 Nguyễn Văn Linh, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357796
- 9 Công ty TNHH Nhật Dương Logistics Số 10B Lô 10 phố Lâm Tường, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357468
- 10 Công ty TNHH Giám Định Và dịch vụ Hàng Hải T&T Ocean Số 21/119 Trại Lẻ, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202357450
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Lê Chân
Cấp phường/xã 3.960 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Lê Chân →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Lê Chân trên FindBase được mở 15.974 lượt, trung bình 532,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 16/09 với 2586 lượt. Bảy ngày qua có 4.297 lượt, giảm 45% so với bảy ngày trước đó (7.754 lượt). Cộng dồn từ đầu là 16.586 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Lê Chân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 368.913 lượt, trung bình 12297,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 39936 lượt. Bảy ngày qua có 102.644 lượt, giảm 51% so với bảy ngày trước đó (210.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 408.536 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.