Công ty TNHH Công Nghệ Và Môi Trường VNG
Số 8, Đường Tỉnh Thủy, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam.
Công ty TNHH Công Nghệ Và Môi Trường VNG có mã số thuế 0202313397, hoạt động từ ngày 15/09/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Thu. Ngành nghề chính: Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác. (mã 39), cùng 73 ngành khác. Trụ sở tại Số 8, Đường Tỉnh Thủy, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0202313397 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 8, Đường Tỉnh Thủy, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường An Phong Thành phố Hải Phòng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Thị Thu |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 078832•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Môi Trường 88 Thôn Côi Thượng, Xã Trường Tân, TP Hải Phòng, Việt Nam 0801485130
- 2 Công ty TNHH Môi Trường Minh Dũng Thôn Đông, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Tỉnh Hải Dương 0801432989
- 3 Công ty TNHH Một thành viên Môi Trường Xanh MB Thôn Tiền, Thị trấn Lai Cách, Huyện Cẩm Giàng, Tỉnh Hải Dương 0801446389
- 4 Công ty TNHH Đô Thị Môi Trường Xanh Bình Minh Khu 6 (tại nhà ông Phạm Văn Tú), Thị trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0201993083
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG VNG Mã số thuế: 0202313397 Địa chỉ: Số 8, Đường Tỉnh Thủy, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 39 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác. ngành chính |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3102 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
Hoạt động xử lý chất lỏng công nghiệp, nước thải sinh hoạt, vệ sinh khai thông cống rãnh, bồn nước, hút bồn cầu và các hoạt động xử lý chất thải khác; Thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải công nghiệp
|
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
- Thu gom các chất thải rắn không độc hại (rác từ nhà bếp) trong khu vực địa phương, như là việc thu gom các rác thải từ hộ gia đình và các cơ sở kinh doanh bằng các túi rác, xe rác, thùng chứa, v.v... có thể lẫn lộn cả các nguyên liệu có thể giữ lại để sử dụng; - Thu gom các nguyên liệu có thể tái chế; - Thu gom dầu và mỡ ăn đã qua sử dụng; - Thu gom rác thải trong thùng rác ở nơi công cộng; - Thu gom rác thải từ công trình xây dựng và bị phá hủy; - Thu gom và dọn dẹp các mảnh vụn như cành cây và gạch vỡ; - Thu gom rác thải đầu ra của các nhà máy dệt; - Hoạt động của các trạm gom rác không độc hại. Thu gom rác thải độc hại Chi tiết: - Thu gom rác thải y tế (thu gom rác thải độc hại từ các cơ sở y tế); - Thu gom các loại rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khoẻ con người và môi trường; - Thu gom dầu đã qua sử dụng từ tàu thuyền
|
| 3812 |
Thu gom rác thải độc hại
- Thu gom rác thải y tế (thu gom rác thải độc hại từ các cơ sở y tế); - Thu gom các loại rác thải độc hại ở dạng rắn hoặc dạng khác như chất gây nổ, chất gỉ sét, chất dễ cháy, chất độc, chất kích thích, chất gây ung thư, chất phá hủy dần, chất lây nhiễm và các chất khác có hại cho sức khoẻ con người và môi trường; - Thu gom dầu đã qua sử dụng từ tàu thuyền hoặc gara; - Thu gom rác thải độc hại sinh học; - Thu gom ắc qui đã qua sử dụng; - Hoạt động của các trạm chu chuyển các chất độc hại
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Hoạt động của các khu đất dùng cho tiêu hủy rác thải không độc hại; - Tiêu hủy rác thải không độc hại bằng cách đốt cháy hoặc thiêu hủy hoặc bằng các phương pháp khác có hoặc không có dẫn đến sản xuất điện hoặc hơi nước, các nhiên liệu thay thế, khí đốt sinh học, tro, tro bay hoặc các sản phẩm cho mục đích sử dụng khác; - Xử lý rác thải hữu cơ để tiêu hủy.
|
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Trừ các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp), (Trừ hóa chất nhà nước cấm kinh doanh); Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh. (Không bao gồm mặt hàng Nhà nước cấm) (Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường An Phong
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 406
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 345
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 279
- VẬN TẢI KHO BÃI 248
- XÂY DỰNG 238
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 118
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 262
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 42
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 9
- Khác
- 3
- Doanh nghiệp tư nhân
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 611
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 223
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 79
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 21
- Ngừng hoạt động
- 17
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường An Phong 957 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Thanh Nhật NT Số nhà 39, tổ dân phố Đình Ngọ, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202313118
- 2 Công ty TNHH Thương mại sản xuất Thành Đạt Hải Phòng Tổ dân phố Tỉnh Thủy 1 (tại nhà ông Bùi Văn Duy), Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202340418
- 3 Công ty TNHH Cơ Khí Tàu Thuỷ Nhật An Tổ dân phố Phí Xá (tại nhà bà Phạm Thị Hạnh), Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202335827
- 4 Công ty TNHH Thương mại xây dựng dịch vụ vận tải Minh Tiến Số 28 đường An Hòa, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202304106
- 5 Công ty cổ phần 4P Electronics Tầng 2, PI dong Block, lô đất LG, khu công nghiệp Tràng Duệ, thuộc khu kinh tế Đình Vũ, Cát Hải, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201561284
- 6 Công ty TNHH Ocbs Structural - Chi nhánh Hpap Số nhà 26, Tổ dân phố Hà Đỗ 1, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0402313179-013
- 7 Công ty TNHH Vận Chuyển VH Số 144 đường Lê Thiện, Tổ dân phố 1 Dụ Nghĩa, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357644
- 8 Công ty TNHH Một thanh viên Đóng tàu Hồng Hà Tổ dân phố Phí Xá, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201159985
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Badblood Vietnam Số nhà 82, Tổ dân phố Kim Sơn, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202285083
- 10 Trường Mầm Non An Phong Tổ dân phố An Hòa, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202368043
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 4 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 5 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường An Phong
- 1 Chi nhánh công ty TNHH Eurofins Consumer Product Testing Việt Nam Tại Hải Phòng Lô CC3-1, Khu Công nghiệp Tràng Duệ, thuộc Khu Kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0314554841-001
- 2 Trường Mầm Non An Phong Tổ dân phố An Hòa, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202368043
- 3 Văn phòng đại diện Tại Hải Phòng - Công ty TNHH MTV Đầu tư Và xây dựng Mạnh Dũng HP Đường đê cát bến Hoàng Lậu – KCN Tràng Duệ, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0107703887-001
- 4 Công ty TNHH Chuỗi Cung Ứng Tân Minh Huy Việt Nam Số nhà 24, Tổ dân phố Hoàng lâu, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358341
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ đầu tư Thịnh Hưng Khu công nghiệp Tràng Duệ, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358253
- 6 Công ty TNHH Vận Chuyển VH Số 144 đường Lê Thiện, Tổ dân phố 1 Dụ Nghĩa, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357644
- 7 Công ty cổ phần xuất nhập khẩu Quốc Tế Vnplastic Tổ dân phố Đình Ngọ, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356545
- 8 Công ty TNHH MTR Bình Minh Steel Số 172 quốc lộ 17B, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356383
- 9 Công ty TNHH Copperjoint Technology Nhà xưởng số 1,2,3 thuê lại của Công ty Cổ phần Thương mại và Vận tải Tràng Duệ, thuộc lô C Khu công nghiệp Tràng Duệ, Khu kinh tế Đình Vũ-Cát Hải, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202355220
- 10 Công ty TNHH KD Thực Phẩm LT97 - Chi nhánh HP02 Số nhà 24, Tổ dân phố Hà Đỗ 1, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 3604083124-004
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường An Phong
Cấp phường/xã 957 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường An Phong →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường An Phong trên FindBase được mở 4.139 lượt, trung bình 138 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 473 lượt. Bảy ngày qua có 1.452 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (2.161 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.226 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường An Phong — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 417.756 lượt, trung bình 13925,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 47851 lượt. Bảy ngày qua có 130.927 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (212.097 lượt). Cộng dồn từ đầu là 459.457 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.