Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và đầu tư thương mại Đại An
Thôn Hải Sơn, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam
Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Và đầu tư thương mại Đại An có mã số thuế 0202337616, hoạt động từ ngày 26/02/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Phạm Thanh Huyền. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng (mã 4340), cùng 85 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Hải Sơn, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0202337616 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Hải Sơn, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Đặc khu Cát Hải Thành phố Hải Phòng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Phạm Thanh Huyền |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/02/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 070205•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI ĐẠI AN Mã số thuế: 0202337616 Địa chỉ: Thôn Hải Sơn, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng ngành chính |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý hàng hoá (không bao gồm đại lý chứng khoán, bảo hiểm); Môi giới hàng hoá (không bao gồm môi giới chứng khoán, bảo hiểm, tài chính, bất động sản)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao; hàng thủ công mỹ nghệ, bếp gas, phụ kiện bếp gas, ắc quy; Bán buôn giấy; thiết bị điện lạnh; Bán buôn xe đạp, xe đạp điện; Bán buôn phụ tùng của xe đạp, xe đạp điện
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị phụ tùng tàu thuỷ, máy móc, thiết bị hàng hải; tời neo, xích cẩu, thiết bị cứu sinh;, thiết bị máy nâng hạ
|
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (trừ bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường); Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ hóa chất nhà nước cấm kinh doanh)
|
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 |
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Tư vấn bất động sản, quyền sử dụng đất (Không bao gồm đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất)
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa Dịch vụ hỗ trợ tư vấn doanh nghiệp (không bao gồm tư vấn quản lý, thuế, kế toán, kiểm toán, các vấn đề liên quan pháp lý)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Đặc khu Cát Hải
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 573
- VẬN TẢI KHO BÃI 519
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 470
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 420
- XÂY DỰNG 399
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 306
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 306
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 64
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 24
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 9
- Khác
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 739
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 508
- Ngừng hoạt động
- 89
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 30
- Tạm ngừng hoạt động
- 19
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 18
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 8
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Đặc khu Cát Hải 1.412 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Điện Tử Hongfa Vinfast Nhà xưởng Bumper (thuê lại của Công ty cổ phần đầu tư khu công nghiệp Vinhomes Hải Phòng thuộc Dự án Tổ hợp sản suất Ô Tô Vinfast), Đảo Cát Hải, Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358020
- 2 Công ty TNHH International Axis Lô HCDV1, Khu phi thuế quan và khu công nghiệp Xuân Cầu, thuộc Khu Kinh tế Đình Vũ, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202338440
- 3 Công ty TNHH KDSX Lý Thị HP Số nhà 79, Khu tái định cư Nghĩa Lộ, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202348417
- 4 Công ty TNHH Bắc Tiến Phát Việt Nam Ngã 3 Gia Lộc, tổ dân phố Tiến Lộc (Nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt), Thị trấn Cát Hải, Huyện Cát Hải, Thành phố Hải Phòng 0202255314
- 5 Công ty cổ phần Vinfast Việt Nam Khu Kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, đảo Cát Hải, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357718
- 6 Công ty cổ phần Hoàng Lê Family Lô số TĐC 07 (nhà ông Hoàng Minh Đức), Lốt số 7.1, Khu tái định cư Nghĩa Lộ, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202316662
- 7 Công ty cổ phần Chế Biến dịch vụ Thủy Hải Sản Minh Hải Thôn Lục Độ, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202342197
- 8 Công ty TNHH KD Thuỳ Vân 84 - Chi nhánh HP05 Số nhà 68, Tổ dân phố 15, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703459836-020
- 9 Công ty cổ phần Bê Tông Asphalt An Minh Thôn Hải Sơn, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202318733
- 10 Công ty TNHH Dịch vụ thương mại Thịnh Thái Thôn Đồng Bài, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202353600
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 4 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 5 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Đặc khu Cát Hải
- 1 Công ty TNHH Điện Tử Hongfa Vinfast Nhà xưởng Bumper (thuê lại của Công ty cổ phần đầu tư khu công nghiệp Vinhomes Hải Phòng thuộc Dự án Tổ hợp sản suất Ô Tô Vinfast), Đảo Cát Hải, Khu kinh tế Đình Vũ - Cát Hải, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358020
- 2 Công ty cổ phần Vinfast Việt Nam Khu Kinh tế Đình Vũ – Cát Hải, đảo Cát Hải, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357718
- 3 Chi nhánh Tại Hải Phòng - Công ty cổ phần Quản Lý đầu tư Kiến Trúc -Xây dựng Ata Thôn Hải Sơn, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0108030923-002
- 4 Công ty TNHH TMDV Cơ Khí Thanh Phong - Chi nhánh HP03 Số 14/61 Núi Ngọc, Cát Bà, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 3502576297-009
- 5 Công ty TNHH TMDV Loman - Chi nhánh HP05 Số nhà 59, Khu tái định cư Nghĩa Lộ, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 1102147821-008
- 6 Công ty TNHH Logistic Tân Cảng Thôn Văn Phong, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202354964
- 7 Công ty TNHH KD Thuỳ Vân 84 - Chi nhánh HP05 Số nhà 68, Tổ dân phố 15, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703459836-020
- 8 Công ty TNHH Thương mại Neolight - Chi nhánh HP02 Số 8 Đường Tùng Dinh, Tổ dân phố 14, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 3703450470-014
- 9 Công ty TNHH Dragon Acquisitions Việt Nam Lô CN 2C, Khu công nghiệp Cảng cửa ngõ quốc tế Hải Phòng, thuộc Khu kinh tế Đình Vũ- Cát Hải, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202354308
- 10 Công ty TNHH Đầu tư Và thương mại dịch vụ An Nhiên Thôn Đồng Bài, Đặc khu Cát Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202353985
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Đặc khu Cát Hải
Cấp phường/xã 1.412 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Đặc khu Cát Hải →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Đặc khu Cát Hải trên FindBase được mở 7.003 lượt, trung bình 233,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 29/09 với 1126 lượt. Bảy ngày qua có 1.974 lượt, giảm 39% so với bảy ngày trước đó (3.233 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7.287 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Đặc khu Cát Hải — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 417.697 lượt, trung bình 13923,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 47851 lượt. Bảy ngày qua có 130.868 lượt, giảm 38% so với bảy ngày trước đó (212.097 lượt). Cộng dồn từ đầu là 459.398 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.