Công ty cổ phần đầu tư - Thương mại Và dịch vụ Logistics VDK Group
Thửa L42 lô LII, Khu nhà ở biệt thự Anh Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam.
Công ty cổ phần đầu tư - Thương mại Và dịch vụ Logistics VDK Group có mã số thuế 0202346000, hoạt động từ ngày 07/04/2026. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Hằng. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải (mã 5229), cùng 120 ngành khác. Trụ sở tại Thửa L42 lô LII, Khu nhà ở biệt thự Anh Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam.. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0202346000 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa L42 lô LII, Khu nhà ở biệt thự Anh Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Hưng Đạo Thành phố Hải Phòng |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Hằng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/04/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 098334•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Tiếp Vận Việt Tín Số 198/16 MR phố Tây Trung Hành, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200744768
- 2 Công ty cổ phần Logistics DHN Khu 2, Phường Thạch Khôi, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801337598
- 3 Công ty TNHH Tâm Hải Logistics Số 74/40 Đỗ Nhuận, Phường Hải An, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357669
- 4 Công ty TNHH Giám Định Và dịch vụ Hàng Hải T&T Ocean Số 21/119 Trại Lẻ, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202357450
- 5 Công ty cổ phần đầu tư Và phát triển Thiên Tân Đường 212, Thôn Lộc trù, Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng 0201039173
- 6 Chi nhánh - Công ty TNHH Keisha Helen Số nhà 30 TDP Tây Nam Vụ Bản, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam 0319374955-001
- 7 Công ty TNHH Vận Chuyển VH Số 144 đường Lê Thiện, Tổ dân phố 1 Dụ Nghĩa, Phường An Phong, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202357644
- 8 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Nami Group Số 218C Trần Hưng Đạo, thôn 3, Xã Ninh Giang, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801481922
- 9 Công ty TNHH Thương mại vận tải Minh Hoàng Phát Đội 3, Thôn An Thổ, Xã Nguyên Giáp, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801478380
- 10 Công ty TNHH Air Sea Asian Hải Phòng Số 1/12/70 Phương Khê, Phường Kiến An, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201868131
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ - THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LOGISTICS VDK GROUP Mã số thuế: 0202346000 Địa chỉ: Thửa L42 lô LII, Khu nhà ở biệt thự Anh Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
ngành chính Hoạt động Logistics (Trừ vận tải hàng hóa hàng không)
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 |
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
|
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn hoa và cây
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi, sắt thép và vật liệu xây dựng khác
|
| 5012 |
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Vận tải hàng hóa ven biển (Điều 4,5,6 Nghị định 160/2016/NĐ-CP đã được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 147/2018/NĐ-CP, đã được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 14/2026/NĐ-CP)
|
| 5021 |
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
- Kinh doanh vận tải hành khách theo tuyến cố định; - Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng chuyến; - Kinh doanh vận chuyển khách du lịch; - Kinh doanh vận tải hành khách ngang sông; (Điều 4 Nghị định 110/2014/NĐ-CP đã được sửa đổi bổ sung bởi Nghị định 128/2018/NĐ-CP )
|
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5640 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ ăn uống |
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 | Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác |
| 6310 | Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (Điều 3, Điều 9 Luật kinh doanh bất động sản 2023)
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
- Môi giới bất động sản (Khoản11 Điều 3 Luật Kinh doanh bất động sản năm 2023 (Loại trừ hoạt động đấu giá bất động sản)
|
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7221 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội |
| 7222 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nhân văn |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
- thiết kế thời trang liên quan đến dệt, trang phục, giầy, đồ trang sức, đồ đạc và trang trí nội thất khác, hàng hóa thời trang khác cũng như đồ dùng cá nhân và gia đình khác; - Dịch vụ thiết kế đô thị; - Hoạt động trang trí nội thất.
|
| 7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
- Tư vấn về nông học; - Tư vấn về môi trường; - Tư vấn về công nghệ khác.
|
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8553 | Hoạt động đào tạo sử dụng phương tiện vận tải phi thương mại |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Hưng Đạo
Toàn Thành phố Hải Phòng: 90.858 doanh nghiệp, trong đó 56.352 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 688
- VẬN TẢI KHO BÃI 498
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 488
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 462
- XÂY DỰNG 459
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 225
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 399
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 60
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 19
- Khác
- 6
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 567
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 435
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 54
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 53
- Tạm ngừng hoạt động
- 26
- Ngừng hoạt động
- 13
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 2
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Hưng Đạo 1.156 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Phát triển Hải Tuệ Linh Ngõ 53, Khu Phố Đông Lãm 2, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202310371
- 2 Công ty TNHH Đầu tư thương mại Và dịch vụ Việt Phú Tổ dân phố Phấn Dũng (tại nhà bà Phạm Thị Nam), Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202125019
- 3 Công ty TNHH 114 Hải Phòng Ngõ 92 Phạm Hải ( nhà bà Đỗ Thị Nhài ), Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202160704
- 4 Công ty TNHH Smart Energy Việt Nam Lô 67 GH1, Khu nhà ở Anh Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202349266
- 5 Công ty cổ phần Bệnh Viện Mắt Quốc Tế Hà Nội Số 19, Tổ 3, Khu phố Vọng Hải, Phường Hưng Đạo, Quận Dương Kinh, Thành phố Hải Phòng 0202285742
- 6 Công ty TNHH Đại Dương Đỏ G11 Khu biệt thự Mê Linh, số 86 đường Phạm Văn Đồng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201726345
- 7 Công ty TNHH QH&H Tổ dân phố Hải Ninh, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202367378
- 8 Công ty TNHH Xuân Tiến Km 2 đường Phạm Văn Đồng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0200748723
- 9 Công ty cổ phần xây dựng công nghiệp Dương Kinh Số nhà 179A Phố Tiểu Trà, Tổ 9, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202270778
- 10 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group - Chi nhánh HP03 Số 180 Đường Vân Quan, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202347886-012
Nơi khác trong Thành phố Hải Phòng 90.858 doanh nghiệp
- 1 Văn phòng đại diện - Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Trường Thành Việt Nam Số nhà 101, TDP Hiệp Thượng , Phường Phạm Sư Mạnh, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam 0801490490-001
- 2 Công ty TNHH 3L Enterprise VN Lô đất XN17(ký hiệu là XN17-2), Khu Công nghiệp Lai Cách, Phường Việt Hòa, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0801390746
- 3 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Chế Biến Và sản xuất Lương Thực Và Thực Phẩm Sơn Kim Foods Thôn Đức Phong, Xã Kiến Minh, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347614
- 4 Công ty cổ phần Javi Group Tổ dân phố 1 Tràng Duệ (nhà ông Trần Đình Tản), Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202120370
- 5 Công ty TNHH ĐT Phan Mạnh Group Số 377 Đức Hậu, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347886
- 6 Công ty cổ phần Công Nghệ Môi Trường Tđa Số 83B Dư Hàng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0201107440
- 7 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng Tân Hải Dương Số nhà 17, đường Bạch Năng Thi, Phường Tân Hưng, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800836065
- 8 Công ty TNHH Một thành viên Minh Tín Thôn Trung Hà, Xã Hợp Tiến, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0800446636
- 9 Công ty TNHH TM Khương Computer Số 202 Đường Hợp Đức, Phường Nam Đồ Sơn, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347893
- 10 Công ty TNHH TMDV Trọng Lê Lợi Số 23/280 Lê Lợi, Phường Gia Viên, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202347759
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Hưng Đạo
- 1 Công ty TNHH QH&H Tổ dân phố Hải Ninh, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202367378
- 2 Công ty trách nhiệm hữu hạn Sinova G81B lô GV- khu nhà ở biệt thự Anh Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202367191
- 3 Công ty TNHH Liên Doanh Giải Pháp Năng Lượng Deepbess Việt Nam Lô 67 GH1, Khu nhà ở Anh Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202358158
- 4 Công ty TNHH Technew Thửa đất số 850a1, Tổ dân phố Phấn Dũng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202358207
- 5 Công ty TNHH Dịch vụ Bảo Vệ An Ninh Hoa Phượng Đỏ Số 319 đường Mạc Đăng Doanh, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0202356954
- 6 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ Mai Anh Hvac Số 6/125 Trần Bá Lương, Tổ dân phố Tiểu Trà, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356432
- 7 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thanh Danh PF - Chi nhánh HP1 Số 1A/16/18 Đường Phú Hải, Phú Hải 3, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 0319580330-028
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Sạch Đa Lộc HP Số 03/6/77 Phạm Hải, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202356062
- 9 Công ty TNHH Thiết Kế Hải Việt Số 267 đường Phạm Văn Đồng, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam. 0202355950
- 10 Công ty TNHH KD SX TM Đàm Dũng - Chi nhánh HP03 Số 180 Đường Vân Quan, Phường Hưng Đạo, TP Hải Phòng, Việt Nam 1402228990-018
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Hưng Đạo
Cấp phường/xã 1.156 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Hưng Đạo →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Hưng Đạo trên FindBase được mở 4.379 lượt, trung bình 146 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 483 lượt. Bảy ngày qua có 1.451 lượt, giảm 40% so với bảy ngày trước đó (2.427 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5.681 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Hưng Đạo — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hải Phòng
Cấp tỉnh/thành 90.858 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hải Phòng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hải Phòng trên FindBase được mở 386.573 lượt, trung bình 12885,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 39936 lượt. Bảy ngày qua có 120.304 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (210.405 lượt). Cộng dồn từ đầu là 426.196 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hải Phòng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.