Chi nhánh công ty cổ phần Công Nghệ Cao Huy Dũng
Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34, Ấp Trẹm, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Chi nhánh công ty cổ phần Công Nghệ Cao Huy Dũng có mã số thuế 0304874497-002, hoạt động từ ngày 08/09/2025. Người đại diện theo pháp luật: Bùi Bá Nghinh. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 429), cùng 81 ngành khác. Trụ sở tại Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34, Ấp Trẹm, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0304874497-002 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34, Ấp Trẹm, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Hòa Tỉnh Vĩnh Long |
| Đơn vị chủ quản | 0304874497 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Bùi Bá Nghinh |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/09/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 083474•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Cơ Điện Và Xây Lắp Thiên Phú Số 195, Ấp Nô Công, Xã Cầu Ngang, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100712967
- 2 Công ty TNHH XD - TM Thành Quận Số 38 đường Lê Văn Vị, Tổ 34, Khóm 2, Phường Cái Vồn, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501169288
- 3 Chi nhánh 1 - Công ty cổ phần Công Nghệ Xanh Huy Dũng Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34, Ấp Trẹm, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0317772245-001
- 4 Công ty TNHH MTV Đăng Minh Phát CM Số A7_29 đường Bách Linh, Khóm Mỹ Lợi, Phường Cái Vồn, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501170660
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ kỹ thuật xây dựng Hưng Kỷ Đường Thạch Ngọc Biên, Khóm 10, Phường 9, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh 2100661744
- 6 Công ty TNHH Kỹ thuật xây dựng Và Cơ Điện Lâm Điền Số 335/40, Tổ 56, Khóm Đông Thuận, Phường Đông Thuận, Thị xã Bình Minh, Tỉnh Vĩnh Long 1501150449
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Cầu Đường Trường Giang Số 28, Đường Lò Hột, Khóm 1, Phường Hòa Thuận, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100710568
- 8 Công ty TNHH Thiện Phát Lợi Số 923/AL, ấp An Lợi, Xã Tân Thủy, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301171762
- 9 Công ty TNHH MTV Xây dựng - Dịch vụ Ngọc Phương Quốc lộ 53B, ấp Cồn Cù, Xã Đông Hải, Vĩnh Long, Việt Nam. 2100704349
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Song Anh TV Thửa đất số 883 tờ bản đồ số 42, Ấp Trì Phong, Xã Hưng Mỹ, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100716376
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO HUY DŨNG Mã số thuế: 0304874497-002 Địa chỉ: Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34, Ấp Trẹm, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 429 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
ngành chính Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp
|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 |
Nuôi trồng thủy sản biển
Nuôi trồng thủy hải sản
|
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác cát, đá, sỏi, khoáng sản, than đá, kim loại.
|
| 2395 |
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Sản xuất vật liệu xây dựng.
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất sản phẩm cơ khí-đồ gỗ-nhựa, nhà lắp ghép
|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa và bảo dưỡng thang máy, thang cuốn và thiết bị nâng hạ công nghiệp.
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3900 |
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý nước thải.
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 |
Xây dựng công trình đường bộ
Xây dựng công trình cầu đường
|
| 4221 |
Xây dựng công trình điện
Xây dựng công trình điện đến 35KV
|
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Xây dựng công trình thủy lợi; Hoạt động nạo vét đường thủy như: sông, hồ, kênh, rạch
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 |
Chuẩn bị mặt bằng
San lấp mặt bằng.
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt: panô, bảng hiệu, hộp đèn, decal, chữ nổi. Lắp đặt thiết bị hệ thống chống sét. Lắp đặt hệ thống thang máy, thang cuốn và thiết bị nâng hạ công nghiệp. Lắp đặt hệ thống xử lý môi trường.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4513 |
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Đại lý ô tô con.
|
| 4520 |
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô con.
|
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý kinh doanh xăng dầu. Môi giới thương mại. Đại lý mua bán hàng hóa. Đấu giá (trừ đấu giá tài sản)
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Mua bán nguyên vật liệu ngành công - nông - lâm - ngư nghiệp - xây dựng (trừ thuốc bảo vệ thực vật). Mua bán hàng nông lâm sản .
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Mua bán máy móc, thiết bị ngành công - nông - lâm - ngư nghiệp - xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn các thiết bị phục vụ công tác văn thư - lưu trữ
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Mua bán than đá.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Mua bán kim loại (trừ mua bán vàng miếng)
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Mua bán cát, đá, sỏi, khoáng sản, vật liệu xây dựng, sản phẩm cơ khí-đồ gỗ-nhựa, nhà lắp ghép.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn thang máy, thang cuốn và thiết bị nâng hạ công nghiệp. Bán buôn hóa chất công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thiết bị, vật tư ngành xử lý môi trường. Bán buôn thiết bị, vật tư phòng thí nghiệm.
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không).
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Kinh doanh khách sạn.
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng, quán ăn uống bình dân.
|
| 5911 |
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Sản xuất các chương trình truyền hình, chương trình quảng cáo, chương trình ca nhạc, chương trình game show (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh).
|
| 5912 | Hoạt động hậu kỳ |
| 5920 |
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 |
Cổng thông tin
Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
|
| 6399 |
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Các dịch vụ tìm kiếm thông tin thông qua hợp đồng hay trên cơ sở phí
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản.
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Đo đạc bản đồ. Thiết kế kết cấu công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng. Thiết kế công trình kỷ thuật hạ tầng đô thị. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Quản lý dự án. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Lập dự án đầu tư. Tư vấn đấu thầu. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình xây dựng công nghiệp, dân dụng. Thẩm tra thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị. Thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Lập dự toán công trình xây dựng. Thẩm tra dự toán công trình xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thẩm tra thiết kế kiến trúc công trình. Thẩm tra thiết kế quy hoạch xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình công nghiệp.
|
| 7310 |
Quảng cáo
Quảng cáo thương mại.
|
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội thất. Thiết kế đồ họa
|
| 7420 |
Hoạt động nhiếp ảnh
Quay phim, chụp hình (trừ sản xuất phim)
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn về môi trường. Xử lý mối mọt công trình. Tư vấn về chuyển giao công nghệ số hóa, tri thức, kỹ năng hành chính, văn thư - lưu trữ; Tư vấn về công nghệ khác
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê thiết bị cơ giới
|
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Tổ chức hội nghị, hội thảo, hội chợ triển lãm, lễ hội (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng chuyên môn trong lĩnh vực hành chính và văn thư - lưu trữ. Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy lái xe cho những người không hành nghề lái xe; Đào tạo tự vệ; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính.
|
| 8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9101 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (trừ quán bar, vũ trường, thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim, ảnh).
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Hòa
Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 30.031 doanh nghiệp, trong đó 24.634 đang hoạt động.
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 30
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 2
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 1
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 145
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 7
- Ngừng hoạt động
- 6
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 2
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tân Hòa 164 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH MTV Trần An Hưng Logistics Số 48 đường Trần Hưng Đạo, Ấp 3, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100716094
- 2 Chi nhánh 1 - Công ty cổ phần Công Nghệ Xanh Huy Dũng Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34, Ấp Trẹm, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0317772245-001
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ PCCC Miền Tây Việt Nam Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22, quốc lộ 60, ấp Trinh Phụ, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100716986
- 4 Công ty TNHH Một thành viên Hoà Hưng Đạt Thửa đất số 103, Tờ bản đồ số 13, ấp Cầu Tre, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100715245
- 5 Công ty TNHH Công nghiệp Tàu Thủy Tân Hòa Thửa đất số 860, tờ bản đồ số 22, Ấp Tân Thành Tây, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100717034
- 6 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ xuất nhập khẩu Lê Chiến Mart Số 148, Ấp Tân Thành Đông, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100711787
- 7 Công ty TNHH Một thành viên sản xuất thương mại Hóa Dầu Vy Nguyễn.VN Đường tỉnh 915, Ấp Tân Thành Đông, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100699265
- 8 Công ty TNHH Trường Phát TV Thửa đất số 136, tờ bản đồ số 6, Ấp An Cư, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100712981
- 9 Công ty TNHH Thương mại Thái Châu TC Số 13, đường Nguyễn Huệ, Ấp 1, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100712741
- 10 Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng dịch vụ thương mại Hiếu Phụng TV Số 249 Ấp 1, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100712660
Nơi khác trong Tỉnh Vĩnh Long 30.031 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Homestay An Home Thửa đất số 659, tờ bản đồ số 197, Khu phố Long Hiệp, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174562
- 2 Công ty TNHH Đông Ngọc Phát Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19, tổ 8, ấp Thành Hưng, Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501154972
- 3 Công ty TNHH VTNN Song Anh Số 5, Tổ 1, Ấp Vĩnh Trinh, Xã Vĩnh Xuân, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501166015
- 4 Công ty TNHH Trò Chơi Giải Trí Hải Liên Số 495 Tổ 33, Ấp Long Thuận B, Xã Long Phước, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1501139043
- 5 Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Phúc An Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 82, ấp Phước Hoà, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301167029
- 6 Công ty TNHH MTV Giao Long Group Số 213G, đường Mạc Văn Thành, khu phố Thuận An, Phường Long Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1301166392
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Silva Bền Vững Số 11 Tổ 1, ấp Gò Tranh, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long 1501153760
- 8 Công ty TNHH Xây dựng Trang Trí Nội Thất Tân Thuận Phát Vĩnh Long Số 31/4, ấp Phước Thành, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301162422
- 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Dừa Thiên Tân Thửa đất 315, Tờ bản đồ số 9, Ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam 1301154037
- 10 Công ty TNHH MTV VLXD Và TTNT Hai Sang Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13, Tổ 09, Ấp Phú Thọ, Xã Song Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501165808
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Hòa
- 1 Công ty TNHH Vận tải Hoàng Tâm Trà Vinh Thửa đất số 235, tờ bản đồ số 45, Ấp Định Phú A, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100717066
- 2 Công ty TNHH Công nghiệp Tàu Thủy Tân Hòa Thửa đất số 860, tờ bản đồ số 22, Ấp Tân Thành Tây, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100717034
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ PCCC Miền Tây Việt Nam Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 22, quốc lộ 60, ấp Trinh Phụ, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100716986
- 4 Công ty TNHH MTV Trần An Hưng Logistics Số 48 đường Trần Hưng Đạo, Ấp 3, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100716094
- 5 Công ty TNHH Một thành viên Hoà Hưng Đạt Thửa đất số 103, Tờ bản đồ số 13, ấp Cầu Tre, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100715245
- 6 Công ty TNHH Trường Phát TV Thửa đất số 136, tờ bản đồ số 6, Ấp An Cư, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100712981
- 7 Công ty TNHH Thương mại Thái Châu TC Số 13, đường Nguyễn Huệ, Ấp 1, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100712741
- 8 Công ty TNHH MTV Tư Vấn xây dựng dịch vụ thương mại Hiếu Phụng TV Số 249 Ấp 1, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100712660
- 9 Chi nhánh 1 - Công ty cổ phần Công Nghệ Xanh Huy Dũng Thửa đất số 69, tờ bản đồ số 34, Ấp Trẹm, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0317772245-001
- 10 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ xuất nhập khẩu Lê Chiến Mart Số 148, Ấp Tân Thành Đông, Xã Tân Hòa, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 2100711787
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Hòa
Cấp phường/xã 164 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Hòa trên FindBase được mở 1.020 lượt, trung bình 34 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 107 lượt. Bảy ngày qua có 263 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (483 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.093 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Vĩnh Long
Cấp tỉnh/thành 30.031 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Vĩnh Long trên FindBase được mở 160.076 lượt, trung bình 5335,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 14735 lượt. Bảy ngày qua có 44.527 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (78.539 lượt). Cộng dồn từ đầu là 177.916 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Vĩnh Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.