Công ty TNHH Phát triển Thủy Mộc
39 Nguyễn Bá Tòng, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Công ty TNHH Phát triển Thủy Mộc có mã số thuế 0309871027, hoạt động từ ngày 20/03/2010. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Thanh Huyền. Ngành nghề chính: Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm (mã 46510), cùng 238 ngành khác. Trụ sở tại 39 Nguyễn Bá Tòng, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.. Tình trạng: Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0309871027 |
|---|---|
| Địa chỉ | 39 Nguyễn Bá Tòng, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Bảy Hiền Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thanh Huyền |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/03/2010 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
- 090819•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Công Nghệ Thông Tin Lam Ánh Dương 139/23D Đường Đặng Văn Bi, Khu phố 5, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313477464
- 2 Công ty TNHH Việt Liên Kết 58 Nguyễn Phi Khanh, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0306748635
- 3 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Văn Phòng Trần Gia 165/26 đường Tây Thạnh, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313238681
- 4 Công ty cổ phần Antbuddy 89/26, đường số 59, Phường An Hội Tây, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314251928
- 5 Công ty TNHH Addon Business Solution 80/1/57 Hoàng Xuân Nhị, Phường Tân Phú, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314042145
- 6 Công ty TNHH Một thành viên xuất nhập khẩu thương mại dịch vụ kỹ thuật Vạn Thông 21 Đường Đ 1 (khu nhà ở Nhà Việt Nam), Phường Long Phước, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312042781
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ xuất nhập khẩu Tuấn Thân 368/24/22 Tân Sơn Nhì, Phường Tân Sơn Nhì, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309781214
- 8 Công ty TNHH Tin Học Viễn Thông Protech Số 107, đường DT 750, Ấp 1B, Xã Phước Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3702492823
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Công Nghệ Vi Tính Linh Xuân Số 81 Đường số 3, Khu phố 2, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314235080
- 10 Công ty cổ phần Tuki Việt Nam 13 Bàu Cát 7, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312448245
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THỦY MỘC Mã số thuế: 0309871027 Địa chỉ: 39 Nguyễn Bá Tòng, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm ngành chính |
| 01610 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 01620 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 01630 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 10620 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 10710 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 10730 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 11020 | Sản xuất rượu vang |
| 11030 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 18110 | In ấn |
| 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| 20110 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 20120 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 20210 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 20290 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 20300 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 22110 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 22120 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 23100 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 24310 | Đúc sắt, thép |
| 24320 | Đúc kim loại màu |
| 25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 26520 | Sản xuất đồng hồ |
| 26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 26800 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 28230 | Sản xuất máy luyện kim |
| 28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| 29200 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| 30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 30200 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện và toa xe |
| 30300 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 30910 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 30920 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 30990 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| 32110 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 32120 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 32200 | Sản xuất nhạc cụ |
| 32300 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 35200 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá |
| 36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 38210 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 41000 | Xây dựng nhà các loại |
| 42200 | Xây dựng công trình công ích |
| 42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 46310 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 47110 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47530 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47630 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 49110 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 49200 | Vận tải bằng xe buýt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 49400 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 58200 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| 59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 62020 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 62090 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 63120 | Cổng thông tin |
| 63290 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu |
| 64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 72200 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| 73100 | Quảng cáo |
| 73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 77220 | Cho thuê băng, đĩa video |
| 77290 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 79110 | Đại lý du lịch |
| 79120 | Điều hành tua du lịch |
| 79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 82200 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 82920 | Dịch vụ đóng gói |
| 82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 91010 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 95230 | Sửa chữa giày, dép, hàng da và giả da |
| 95240 | Sửa chữa giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| 95290 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
| 96310 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
| 96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| 96390 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 97000 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bảy Hiền
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 4.215
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2.590
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 2.297
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 2.240
- XÂY DỰNG 1.790
- VẬN TẢI KHO BÃI 1.591
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 2.452
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 439
- Doanh nghiệp tư nhân
- 138
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 55
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 21
- Khác
- 5
- Công ty hợp doanh
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 5.633
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1.899
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.482
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 179
- Tạm ngừng hoạt động
- 169
- Chưa xác định
- 94
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 67
- Ngừng hoạt động
- 52
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 9
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 9
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 5
- Chờ làm thủ tục phá sản
- 2
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 2
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Bảy Hiền 9.602 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Ups Việt Nam Số 18A, Đường Cộng Hòa, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0309865746
- 2 Công ty TNHH TMDV Phi Trường 26 Hoàng Kế Viêm, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319592470
- 3 Công ty TNHH DV Thành Khang Thịnh 182 Cộng Hoà, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318878501
- 4 Chi nhánh 2 công ty TNHH Tư Vấn Đông Hoàng 264 Nguyễn Thái Bình, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318410262-001
- 5 Chi nhánh - Công ty TNHH Nexful 109 Cộng Hoà, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319234933-001
- 6 Công ty TNHH Công Nghệ LTK Số 125 Nguyễn Minh Hoàng, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319671958
- 7 Công ty TNHH Halo Connect 33 Lê Trung Nghĩa, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317601881
- 8 Chi nhánh công ty cổ phần DVTM Minh Long Global 19C Cộng Hoà, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 6000461724-001
- 9 Công ty TNHH Thang Máy Phúc Hồng Phát Số 280, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319626017
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Family 4S Số 60 Đường Hồng Lạc, Khu phố 18, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319689955
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 9 Công ty cổ phần Du Lịch Hoa Anh Đào 115 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500813425
- 10 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Bảy Hiền
- 1 Chi nhánh - Công ty TNHH Nexful 109 Cộng Hoà, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319234933-001
- 2 Công ty TNHH TMDV Tấn Trường Số 173/13A Phạm Phú Thứ, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319691136
- 3 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Family 4S Số 60 Đường Hồng Lạc, Khu phố 18, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319689955
- 4 Công ty TNHH White Cyber VN 42 Ca Văn Thỉnh, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319686055
- 5 Công ty TNHH Công Nghệ LTK Số 125 Nguyễn Minh Hoàng, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319671958
- 6 Công ty TNHH Thang Máy Phúc Hồng Phát Số 280, Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319626017
- 7 Công ty TNHH Derma Score Lab 83 Trường Chinh, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319625782
- 8 Công ty TNHH Tư Vấn Và đầu tư NP Education 17/01 Đồng Xoài, Phường Tân Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319625599
- 9 Công ty TNHH Giao Nhận vận tải Quốc Duy 536/43/10L12/ Âu Cơ, Khu Phố 7, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319620600
- 10 Công ty TNHH TM DV - In Ấn Và Gia Công Bao Bì Thiên Hợp Phát 50 Nguyễn Bá Tòng, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319616971
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 200% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Bảy Hiền
Cấp phường/xã 9.602 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Bảy Hiền →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Bảy Hiền trên FindBase được mở 27.526 lượt, trung bình 917,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 3152 lượt. Bảy ngày qua có 8.956 lượt, giảm 47% so với bảy ngày trước đó (16.991 lượt). Cộng dồn từ đầu là 28.475 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Bảy Hiền — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 2.112.202 lượt, trung bình 70406,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 228020 lượt. Bảy ngày qua có 663.210 lượt, giảm 46% so với bảy ngày trước đó (1.234.447 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.215.060 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.