Chi nhánh công ty TNHH Giao Nhận vận tải xuất nhập khẩu Tiến Đạt Tại Đắk Lắk
Thôn Tri C1, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Chi nhánh công ty TNHH Giao Nhận vận tải xuất nhập khẩu Tiến Đạt Tại Đắk Lắk có mã số thuế 0313323400-001, hoạt động từ ngày 26/07/2021. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Đức Trọng. Ngành nghề chính: Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép (mã 4641), cùng 188 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Tri C1, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0313323400-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Tri C1, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Ea Drăng Tỉnh Đắk Lắk |
| Đơn vị chủ quản | 0313323400 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Trọng |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/07/2021 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 094771•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV Thiên Hòa 66 Buôn Ea K’Rue, Xã Ea Na, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001824850
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ May Mặc Tấn Trinh Thôn An Phú, Xã Ea Nuôl, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001808658
- 3 Công ty TNHH Sản xuất - Thương mại - Dịch vụ Việt Thắng Lô D 3A, Khu công nghiệp, Xã Ea Kar, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000466835
- 4 Công ty TNHH SX TM DV Thời Trang Âu Việt 36A Bùi Xuân Phái, Phường Buôn Hồ, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001794236
- 5 Công ty TNHH Made By Dee 29/4 Phạm Văn Đồng, Xã Krông Bông, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829778
- 6 Công ty TNHH May Mặc Y Tuấn Buôn Ea Mdhar 1A, Xã Ea Nuôl, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001811763
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Nệm Thắng Lợi – Cửa Hàng Tuy Hòa 281 Trần Hưng Đạo, Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0314243042-031
- 8 Công ty TNHH Baby NTMT Smocking Thôn Xuân Dục, Phường Bình Kiến, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401127184
- 9 Công ty TNHH Camitop.Cozy Số 335/11 Y Jút, Phường Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001834753
- 10 Công ty TNHH May Mặc Xuân Trường Thôn 1, Xã Ea Pil, Huyện M'đrắk, Tỉnh Đắk Lắk 6001673263
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH GIAO NHẬN VẬN TẢI XUẤT NHẬP KHẨU TIẾN ĐẠT TẠI ĐẮK LẮK Mã số thuế: 0313323400-001 Địa chỉ: Thôn Tri C1, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
ngành chính Bán buôn vải; hàng may mặc, giày dép; hàng may mặc, quần áo.
|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 |
Chăn nuôi khác
Chăn nuôi động vật hoang dã có nguồn gốc hợp pháp (trừ động vật hoang dã mà Nhà nước cấm).
|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Hoạt động dịch vụ khai thác như thăm dò quặng theo phương pháp thông lệ và lấy mẫu quặng, quan sát địa chất tại nơi thăm dò.
|
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chế biến, xay rang cà phê (trừ sản xuất - chế biến thực phẩm tươi sống).
|
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1811 |
In ấn
In lụa, tin vi tính, in màu (in phun), in offset.
|
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2396 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 |
Sản xuất các cấu kiện kim loại
- Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng (tháp, cột, cầu treo) - Sản xuất khung kim loại công nghiệp (khung cho là hơi, thiết bị nâng và cầm tay) - Sản xuất nhà đúc sẵn bằng kim loại như: nhà di chuyển và các bộ phận tháo rời - Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng - Sản xuất vách ngăn phòng bằng kim loại.
|
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 2652 | Sản xuất đồng hồ |
| 2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 2910 | Sản xuất xe có động cơ |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người tàn tật |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất máy móc, thiết bị ngành cơ khí (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 |
Xây dựng công trình công ích khác
Xây dựng công trình thủy lợi, công trình điện, trạm biến áp đến 35KV, công trình cấp thoát nước, hạ tầng kỹ thuật đô thị.
|
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý mua bán và ký gửi hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa.
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn cà phê (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn (rượu, bia) - Bán buôn đồ uống không có cồn (nước giải khát các loại, cà phê).
|
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác.
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy vi tính, máy in, máy photocopy, thiết bị ngoại vi và phần mềm máy vi tính, hàng điện máy, điện dân dụng; vật tư ngành cấp thoát nước.
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn).
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán buôn phế liệu may mặc, giày dép; bán buôn phế liệu, phế thải kim loại - phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở) - Bán buôn phụ liệu ngành may mặc; tơ, xơ, sợi dệt
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Mua bán vàng trang sức, mỹ nghệ; Mua bán bạc, đá quý và đá bán quý; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ hoa, cây cảnh.
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh; Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan du lịch hoặc mục đích khác.
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Giao nhận hàng hóa.
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê.
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6190 |
Hoạt động viễn thông khác
- Cung cấp truy cấp Internet thông qua các mạng hết nối giữa khách hàng và ISP nhưng không do ISP sở hữu và vận hành, như truy cập internet quay số (dial-biên nhập úp file. trình lãnh đạo chấp thuận); - Cung cấp dịch vụ viễn thông qua các kết nối viễn thông hiện có như VOIP (điện thoại Internet);
|
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản.
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Trang trí nội, ngoại thất công trình.
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm.
|
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8219 |
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
Photo, chuẩn bị tài liệu.
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 9329 |
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Kinh doanh dịch vụ karaoke, nhạc sống (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng đủ điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
|
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9522 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Ea Drăng
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 241
- XÂY DỰNG 161
- VẬN TẢI KHO BÃI 148
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 135
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 116
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 111
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 161
- Doanh nghiệp tư nhân
- 44
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 31
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 25
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Khác
- 7
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 458
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 133
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 43
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 23
- Ngừng hoạt động
- 14
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 9
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 6
- Tạm ngừng hoạt động
- 5
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Ea Drăng 692 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Tư Vấn Thiết Kế xây dựng Môi Trường Và Đo Đạc Đất Đai Ngọc Phụng Số 769 - 771 Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001802504
- 2 Công ty TNHH Trung tâm Tiêm Chủng Tâm Đức 625 đường Giải Phóng, Thôn 6, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001835563
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Phát Nguyên Liên gia 3, Thôn 11, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001836870
- 4 Công ty cổ phần đầu tư phát triển thương mại Tây Nguyên Số 136A Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001718073
- 5 Công ty TNHH TMDV Sáu Hướng Buôn Đoàn Kết, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001834288
- 6 Công ty cổ phần Khảo Sát Và Đo Đạc Hà Đông - Chi nhánh trung tâm Khảo Sát Đo Đạc Đất Đai Ngọc Phụng Đắk Lắk Số 769 Giải Phóng (QL14), Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0104228739-012
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Đại Nguyên Buôn Lê B, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6000929956
- 8 Công ty TNHH Tôn Phát Đạt Số nhà 500 đường Giải Phóng, Tổ dân phố 05, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001799548
- 9 Công ty TNHH Chín Thương Thôn 8, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001836574
- 10 Công ty TNHH ĐCT 25 Nguyễn Chí Thanh, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001836905
Nơi khác trong Tỉnh Đắk Lắk 34.931 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Thủy Hải Express Số 294/14 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790231
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tiến Thuận Đắk Lắk Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829305
- 3 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thịnh Ngân Tây Nguyên Cụm Công Nghiệp M’Drắk, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001749392
- 4 Công ty TNHH MTV Trang Thịnh Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001827202
- 5 Công An Xã An Cư Thôn Phú Tân 2, Xã An Cư, Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên 4401116263
- 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Hưng Thịnh Vượng Thôn Lạc Đạo, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133036
- 7 Công ty cổ phần Bê Tông CT Buôn Ma Thuột Thôn Cư Dhắt, Xã Yang Mao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001770027
- 8 Công ty TNHH Bảo An Phú Yên Thôn Thạch Bàn, Xã Hòa Phú, Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401038992
- 9 Chi nhánh 1 công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Hoàng Tuấn thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109, Buôn Tơng Liā, Xã Ea Tul, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 1201684270-001
- 10 Đinh Văn Hiếu Thôn 3, Xã Ea Nam, Huyện Ea H'leo, Tỉnh Đắk Lắk 6000776548
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Ea Drăng
- 1 Doanh nghiệp tư nhân TM Hồng Nhung Thôn 11, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844920
- 2 Công ty TNHH Xe Điện Minh Đức Số nhà 573 đường Giải Phóng, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001839448
- 3 Công ty TNHH Thương mại Quý Yến 113 đường Nguyễn Văn Cừ, Thôn 6, Xã Ea Drăng, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001839399
- 4 Công ty TNHH Ứng Dụng In Joy 207 Nguyễn Văn Cừ, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001839173
- 5 Công ty TNHH Đầu tư Hậu Phát Số 83 Nguyễn Chí Thanh, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001838282
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Phát Nguyên Liên gia 3, Thôn 11, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001836870
- 7 Công ty TNHH ĐCT 25 Nguyễn Chí Thanh, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001836905
- 8 Công ty TNHH Chín Thương Thôn 8, Xã Ea Drăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001836574
- 9 Công ty TNHH Cúc Phương Đăk Lăk Số 954 Đường Giải Phóng, thôn 9, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001836503
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Bách Lâm 61 Nguyễn Văn Trỗi, Xã Ea Drăng, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001836133
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 12 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, giảm 20% so với bảy ngày trước đó (5 lượt). Cộng dồn từ đầu là 12 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Ea Drăng
Cấp phường/xã 692 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Ea Drăng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Ea Drăng trên FindBase được mở 3.915 lượt, trung bình 130,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 18/09 với 403 lượt. Bảy ngày qua có 1.219 lượt, giảm 24% so với bảy ngày trước đó (1.600 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4.154 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Ea Drăng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk
Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 192.701 lượt, trung bình 6423,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 59.969 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (91.542 lượt). Cộng dồn từ đầu là 206.128 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.