Xí nghiệp Quản Lý Khai Thác Hạ Tầng Giao Thông Số 2 - Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Đèo Cả Tại Lạng Sơn
Thôn Đồn Vang, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
Xí nghiệp Quản Lý Khai Thác Hạ Tầng Giao Thông Số 2 - Chi nhánh công ty cổ phần Tập Đoàn Đèo Cả Tại Lạng Sơn có mã số thuế 0313365915-004, hoạt động từ ngày 17/12/2019. Người đại diện theo pháp luật: Vũ Hải Long. Ngành nghề chính: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (mã 4933), cùng 104 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Đồn Vang, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0313365915-004 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Đồn Vang, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Tuấn Sơn Tỉnh Lạng Sơn |
| Đơn vị chủ quản | 0313365915 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Vũ Hải Long |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/12/2019 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Hải Dương LS Thôn Nà Chùa, Xã Tràng Định, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900932820
- 2 Công ty TNHH Lina Logistics Dốc đồn Biên phòng Tân Thanh, thôn Tân Thanh, Xã Hoàng Văn Thụ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947376
- 3 Công ty TNHH TMVT An Thạch Số 77, Đường Bắc Sơn, thôn An Ninh, Xã Hữu Lũng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944921
- 4 Công ty TNHH Vận tải Lạc Khải Số 3 đường Ba Sơn, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900937995
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tuân Hà A28, Khu N16, Khối 16, Phường Kỳ Lừa, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900948570
- 6 Công ty TNHH 379-LS Số 15/3, Phố Mỹ Sơn 3, Khối 9, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900938237
- 7 Công ty TNHH Logistics Gia Hân Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943614
- 8 Công ty TNHH Vận tải Thành Đạt LS Thôn Hữu Vĩnh 1, Xã Bắc Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900936455
- 9 Công ty TNHH Vận tải Long Phượng LS Thôn Nà Phước, Xã Chiến Thắng, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900934560
- 10 Công ty TNHH MTV Tuệ Phong Logistics Khối Hoàng Tâm, Phường Tam Thanh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945643
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: XÍ NGHIỆP QUẢN LÝ KHAI THÁC HẠ TẦNG GIAO THÔNG SỐ 2 - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN ĐÈO CẢ TẠI LẠNG SƠN Mã số thuế: 0313365915-004 Địa chỉ: Thôn Đồn Vang, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ ngành chính |
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác đá xây dựng, cát xây dựng, sỏi, đất sét (Không hoạt động tại trụ sở). Doanh nghiệp chỉ được hoạt động ngành nghề kinh doanh này để phục vụ thi công xây dựng dự án sau khi được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và được cấp phép đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật.
|
| 0899 |
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Khai thác đất đồi, các loại khoáng sản khác do cơ quan có thẩm quyền cấp, không bao gồm: khoáng sản cấm khai thác theo quy định của pháp luật. (Không hoạt động tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ được hoạt động ngành nghề kinh doanh này để phục vụ thi công xây dựng dự án sau khi được cơ quan có thẩm quyền chấp thuận về địa điểm và được cấp phép đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật).
|
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1910 |
Sản xuất than cốc
Sản xuất nhựa đường (không hoạt động tại trụ sở) (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
|
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2013 |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng: cửa nhựa, cửa sổ, khung mành, rèm, ván chân tường, bể hồ chứa nhân tạo, sàn tường hoặc tấm phủ trần dạng cuộn hoặc dạng tấm, đồ thiết bị vệ sinh bằng nhựa như bể bơi plastic, vòi tắm, chậu tắm, chậu rửa mặt (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2399 |
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất đá vôi, bột đá, đá mài hoặc đá đánh bóng và các sản phẩm tự nhiên, nhân tạo bao gồm sản phẩm kết dính trên nền xốp (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất sản phẩm cơ khí công nghiệp (không hoạt động tại trụ sở) (không hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh)
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất cọc tiêu, biển báo, cống bê tông xi măng và tấm hộ lan mềm dùng cho giao thông dùng cho đường bộ; Sản xuất dầm cầu thép; Sản xuất, lắp ráp phương tiện, thiết bị phòng cháy và chữa cháy.
|
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 |
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị, không bao gồm sửa chữa, bảo dưỡng tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác (CPC 633)
|
| 3314 |
Sửa chữa thiết bị điện
Sửa chữa sản phẩm điện (CPC 633)
|
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Dịch vụ xây dựng đối với các thiết kế dân dụng (CPC 513)
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác; lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy.
|
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Dịch vụ cho thuê liên quan đến trang thiết bị xây dựng (CPC 518)
|
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn hoa và cây
|
| 4651 |
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Bán buôn sản phẩm tin học
|
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác; Bán buôn phương tiện, thiết bị, vật tư phòng cháy và chữa cháy (CPC 622)
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan, nhựa đường, nhũ tương nhựa đường; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG) và các sản phẩm liên quan (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hóa chất trong lĩnh vực công nghiệp, ngoại trừ hàng cấm theo thông tư 34/2013/TT-BCT của bộ công thương (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) (CPC 622)
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5011 |
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
Dịch vụ vận tải hành khách, trừ vận tải nội địa (CPC 7211) (Doanh nghiệp được thành lập các công ty vận hành đội tàu treo cờ Việt Nam: Thuyền viên nước ngoài được phép làm việc trên các tàu biển treo cờ Việt Nam (hoặc được đăng ký ở Việt Nam) thuộc sở hữu của các doanh nghiệp liên doanh tại Việt Nam, nhưng tổng số không vượt quá 1/3 định biên của tàu. Thuyền trưởng hoặc thuyền phó thứ nhất phải là công dân Việt Nam)
|
| 5021 |
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Dịch vụ vận tải hành khách (CPC 7221)
|
| 5022 |
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
Dịch vụ vận tải hàng hóa (CPC 7222)
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Dịch vụ kho bãi (CPC 7422)
|
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Hoạt động liên quan đến vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường bộ; Hoạt động quản lý, điều hành đường cao tốc, cầu, hầm đường bộ; Quản lý, khai thác, duy tu, bảo trì, bảo dưỡng các công trình cầu, hầm, đường bộ và các công trình hạ tầng giao thông khác; Kinh doanh, khai thác trạm dừng nghỉ; Hoạt động thu phí, thu cước đường bộ và các công trình hạ tầng giao thông khác; Đảm bảo giao thông khi có thiên tai địch họa xảy ra trên địa bàn được giao.
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đặt, giữ chỗ bằng máy vi tính đối với dịch vụ vận tải bằng hàng không (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển); Ủy thác xuất nhập khẩu hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Dịch vụ xếp chỗ khách sạn (CPC 64110)
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Dịch vụ cung cấp thức ăn và đồ uống (CPC 642, 643)
|
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 6201 |
Lập trình máy vi tính
Sản xuất phần mềm
|
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 6312 | Cổng thông tin |
| 6622 |
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Đại lý bảo hiểm
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Hoạt động tư vấn quản lý, Hoạt động tư vấn quản lý doanh nghiệp; Tư vấn và giúp đỡ kinh doanh hoặc dịch vụ lập kế hoạch, tổ chức, hoạt động hiệu quả, thông tin quản lý (trừ tư vấn tài chính, pháp lý, kế toán)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Dịch vụ kiến trúc; Dịch vụ tư vấn kỹ thuật; Tư vấn lựa chọn nhà thầu; Quản lý dự án; Quản lý, vận hành hệ thống chiếu sáng công cộng đô thị; Thiết kế máy móc và thiết bị
|
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Nghiên cứu chuyển giao công nghệ tin học viễn thông
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 |
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
| 7820 |
Cung ứng lao động tạm thời
Cung ứng lao động tạm thời trong nước (không bao gồm hoạt động cung ứng hoặc đưa người lao động đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng)
|
| 7830 |
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8531 |
Đào tạo sơ cấp
Dạy nghề.
|
| 8532 |
Đào tạo trung cấp
Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 8533 |
Đào tạo cao đẳng
Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Các dịch vụ giáo dục khác (CPC 929 bao gồm đào tạo ngoại ngữ)
|
| 8560 |
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Tư vấn giáo dục
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tuấn Sơn
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 10.186 doanh nghiệp, trong đó 6.913 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 64
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 61
- VẬN TẢI KHO BÃI 51
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 44
- NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP VÀ THUỶ SẢN 31
- XÂY DỰNG 28
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 28
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 12
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 6
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Khác
- 2
- Doanh nghiệp tư nhân
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 114
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 13
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 10
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 8
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Tuấn Sơn 150 doanh nghiệp
- 1 Hợp tác xã Giống Cây Trồng Hữu Lũng Thôn Đình Bé, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900896900
- 2 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Minh Hưng Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947182
- 3 Công ty cổ phần đầu tư Và xây dựng Tân Mộc Phát Thôn Bến Lường, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900889325
- 4 Công ty TNHH Logistics Gia Hân Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943614
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hằng Viễn thôn Văn Miêu, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942635
- 6 Công ty TNHH Điện Mặt Trời ST Thôn Vạn Thắng, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941342
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Minh Hưởng LS Thôn Keo, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900884609
- 8 Hợp tác xã dịch vụ Mua, Bán, Gieo, Ươm Giống Cây Lâm Nghiệp Xã Hòa Thắng Thôn Voi Xô, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900860277
- 9 Công ty TNHH Tuyền Tuyết LS 88 Thôn Bến Lường, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900940162
- 10 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Phạm Sự Thôn Hố Mười, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942956
Nơi khác trong Tỉnh Lạng Sơn 10.186 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Đầu tư công nghiệp NDK Bắc Sơn Lô CN13 cụm công nghiệp Bắc Sơn 2, thôn Hồng Vi, Xã Vũ Lễ, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900946580
- 2 Công ty TNHH Lâm Sản An Phát VN Thôn Hét, Xã Vân Nham, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943050
- 3 Công ty TNHH Hưng Thừa Phát Thôn Cai Kinh, Xã Cai Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947344
- 4 Chi nhánh công ty cổ phần xuất nhập khẩu Hoàng Chi Nguyệt Tại Lạng Sơn Thôn Bản Hoi, Xã Lộc Bình, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 5702152203-001
- 5 Công ty TNHH Gỗ Cường Minh Việt Nam Thôn Đồng Tiến, Xã Tân Thành, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900928743
- 6 Công ty cổ phần Khai Thác Đá Đông Phong Thôn Ba Nàng, Xã Cai Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900246123
- 7 Hợp tác xã 03-5 Tân Minh Thôn 4, Xã Tân Minh, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900915381
- 8 Công An Xã Yên Sơn Thôn Đằng, Xã Yên Sơn, Huyện Hữu Lũng, Tỉnh Lạng Sơn 4900919682
- 9 Cộng Đồng Dân Cư Thôn Nà Trà thôn Nà Trà, Xã Kháng Chiến, Huyện Tràng Định, Tỉnh Lạng Sơn 4900913440
- 10 Công ty cổ phần Hoa Sen Home - Chi nhánh Tỉnh Lạng Sơn Quốc lộ 1A, Khối Nà Soong, Phường Đông Kinh, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 0319336029-019
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tuấn Sơn
- 1 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Gỗ Lê Minh Thôn Cã Trong, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900949408
- 2 Công ty cổ phần đầu tư xây dựng An Minh Hưng Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900947182
- 3 Công ty TNHH Quỳnh Như 668 Thôn Lán Thán, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900945347
- 4 Công ty TNHH Vân Anh Wood Thôn Đồn Vang, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900944826
- 5 Công ty TNHH Sơ Chế Lâm Sản LS Thôn Hẩu, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900943685
- 6 Công ty TNHH Logistics Gia Hân Thôn Cã Ngoài, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900943614
- 7 Công ty TNHH Sản xuất Và Kinh Doanh Lâm Sản An Phát VN Thôn Văn Miêu, Xã Tuấn Sơn, Tỉnh Lạng Sơn, Việt Nam 4900943558
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Phạm Sự Thôn Hố Mười, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942956
- 9 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Hằng Viễn thôn Văn Miêu, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900942635
- 10 Công ty TNHH Điện Mặt Trời ST Thôn Vạn Thắng, Xã Tuấn Sơn, Lạng Sơn, Việt Nam. 4900941342
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0313365915 Công ty cổ phần Tập Đoàn Đèo Cả Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 33% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Tuấn Sơn
Cấp phường/xã 150 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tuấn Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tuấn Sơn trên FindBase được mở 1.075 lượt, trung bình 35,8 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 80 lượt. Bảy ngày qua có 316 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (486 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.183 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tuấn Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lạng Sơn
Cấp tỉnh/thành 10.186 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lạng Sơn →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lạng Sơn trên FindBase được mở 57.963 lượt, trung bình 1932,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 5127 lượt. Bảy ngày qua có 18.782 lượt, giảm 30% so với bảy ngày trước đó (26.987 lượt). Cộng dồn từ đầu là 68.191 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lạng Sơn — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.