FindBase — Mã số thuế
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 2

Chi nhánh công ty cổ phần Kha Nguyên - Phú Yên

Thôn Ngân Điền, Xã Sơn Hà(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

Chi nhánh công ty cổ phần Kha Nguyên - Phú Yên có mã số thuế 0314881292-002, hoạt động từ ngày 11/01/2023. Người đại diện theo pháp luật: Trần Văn Sương Hùng. Trụ sở tại Thôn Ngân Điền, Xã Sơn Hà(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.

Mã số thuế
0314881292-002
Ngày hoạt động
11/01/2023 (3 năm)
Người đại diện
Trần Văn Sương Hùng

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0314881292-002
Địa chỉ Thôn Ngân Điền, Xã Sơn Hà(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Tỉnh Đắk Lắk chỉ xác định được tới cấp tỉnh
Đơn vị chủ quản 0314881292
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Trần Văn Sương Hùng
Ngày bắt đầu hoạt động 11/01/2023
Loại hình doanh nghiệp Công ty cổ phần ngoài NN
Tình trạng Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Hợp tác xã nông nghiệp Mắc Ca Đại Lợi Thôn 9, Phường Tân Lập, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001771084

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN KHA NGUYÊN - PHÚ YÊN
Mã số thuế: 0314881292-002
Địa chỉ: Thôn Ngân Điền, Xã Sơn Hà(Hết hiệu lực), Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0141 Chăn nuôi trâu, bò
0144 Chăn nuôi dê, cừu
0145 Chăn nuôi lợn
0146 Chăn nuôi gia cầm
0149 Chăn nuôi khác
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
Nuôi ba ba, ếch, cá sấu. (không hoạt động tại trụ sở)
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
1394 Sản xuất các loại dây bện và lưới
1410 May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Sản xuất các mặt hàng về may mặc, ba lô túi xách, quần áo, trang phục
1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
1430 Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày dép
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
Sản xuất, gia công các loại sắt, thép.
2640 Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
2651 Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2740 Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
Sản xuất máy đổi điện trạng thái rắn, máy đổi điện, pin nhiên liệu, cung cấp năng lượng điều chỉnh và không điều chỉnh, cung cấp năng lượng liên tục. Sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp nặng.
3511 Sản xuất điện
3530 Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng hạ tầng khu công nghiệp, khu kinh tế Xây dựng công trình, hệ thống điện pin năng lượng mặt trời, điện gió
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt hệ thống âm thanh, thiết bị điện tử, camera quan sát, thiết bị chống đột nhập, thiết bị phòng cháy - chữa cháy, thiết bị chống sét, thiết bị viễn thông.
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn vải, hàng dệt, quần áo và hàng may mặc khác, giày dép.
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Bán buôn thiết bị âm thanh, thiết bị điện tử, camera quan sát, thiết bị chống đột nhập, thiết bị phòng cháy - chữa cháy, thiết bị chống sét, thiết bị viễn thông.
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá, xăng, dầu, nhớt và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn vật liệu xây dựng; hàng trang trí nội - ngoại thất, sơn, véc ni, ván, gỗ, gỗ cây, gỗ xây dựng và gỗ chế biến.
4669 Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hệ thống điện pin năng lượng mặt trời, điện gió và những sản phẩm năng lượng sạch khác
4730 Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4764 Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa theo hợp đồng (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Cung cấp dịch vụ giao nhận hàng hóa bằng đường biển - Đại lý làm thủ tục hải quan (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không).
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Quản lý; Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý)
7710 Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ô tô.
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển
8219 Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
8292 Dịch vụ đóng gói

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem4
30 ngày qua3
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,1
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 0 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 0 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 0 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 0 lượt 02/10: 1 lượt 03/10: 1 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 0 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 4 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk

Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →

Tổng lượt xem200.264
30 ngày qua186.837
7 ngày qua54.105
Bình quân/ngày 6227,9
Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 384 lượt 15/09: 1928 lượt 16/09: 793 lượt 17/09: 1197 lượt 18/09: 1070 lượt 19/09: 2195 lượt 20/09: 1613 lượt 21/09: 1062 lượt 22/09: 919 lượt 23/09: 881 lượt 24/09: 1345 lượt 25/09: 2587 lượt 26/09: 3356 lượt 27/09: 2928 lượt 28/09: 7406 lượt 29/09: 11526 lượt 30/09: 8805 lượt 01/10: 12198 lượt 02/10: 13528 lượt 03/10: 15024 lượt 04/10: 17745 lượt 05/10: 14384 lượt 06/10: 9858 lượt 07/10: 4323 lượt 08/10: 1560 lượt 09/10: 4482 lượt 10/10: 4263 lượt 11/10: 16878 lượt 12/10: 17608 lượt 13/10: 4991 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 186.837 lượt, trung bình 6227,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 54.105 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (91.542 lượt). Cộng dồn từ đầu là 200.264 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.