Công ty cổ phần thương mại & Dịch vụ Sam
170 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.
Công ty cổ phần thương mại & Dịch vụ Sam có mã số thuế 0315135748, hoạt động từ ngày 28/06/2017. Người đại diện theo pháp luật: Huỳnh Thị Thương. Ngành nghề chính: Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính (mã 62090), cùng 195 ngành khác. Trụ sở tại 170 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. — sau sáp nhập 01/7/2025 nay thuộc Phường Bến Thành, trước là Phường Phạm Ngũ Lão. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0315135748 |
|---|---|
| Địa chỉ | 170 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. |
| Địa giới hiện nay |
Mới từ 01/7/2025
Phường Bến Thành
Thành phố Hồ Chí Minh
170 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
|
| Địa giới cũ | Phường Phạm Ngũ Lão, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Huỳnh Thị Thương |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/06/2017 |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 0282215•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ Số Yaviet số 53/1/13 Trần Khánh Dư, Phường Tân Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315004424
- 2 Công ty TNHH Công Nghệ Điện Tử Bảo Xuân 138 Tân Trang, Phường Tân Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0311030769
- 3 Công ty TNHH Giải Pháp Phần Mềm Việt Tín Phòng 4.22, Lầu 4, Khu Thương mại - Dịch vụ - Officetel, Toà nhà Garden Gate, Số 8 Hoàng Minh Giám, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0308094314
- 4 Công ty CP Tama Sơn Thanh Việt Nam (NT) 10 Phổ Quang, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314763002
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tin Học Huy Phúc 482/63C Lê Quang Định, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305016935
- 6 Công ty TNHH Pop Investment Số 18 Đường số 4, Khu Phố 11,, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315136170
- 7 Công ty TNHH Quảng Cáo thương mại dịch vụ Solus 1/36/53 Đặng Thùy Trâm, Phường Bình Lợi Trung, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0315013852
- 8 Công ty TNHH Top Engineering Việt Nam Tòa nhà Worc@Q2 , 21 Võ Trường Toản, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314168564
- 9 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Tin Học Phần Mềm Việt Tầng 14, Tòa Nhà HM Town, 412 Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bàn Cờ, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0312381914
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ kỹ thuật Tin Học Sơn Vũ Thửa đất số 641, tờ bản đồ số 39, khu phố Khánh Lộc, Phường Tân Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3700804499
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI & DỊCH VỤ SAM Mã số thuế: 0315135748 Địa chỉ: 170 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, Phường Bến Thành, Thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: 170 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 62090 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính ngành chính |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 01260 | Trồng cây cà phê |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 01500 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 02210 | Khai thác gỗ |
| 02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 03110 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 06100 | Khai thác dầu thô |
| 06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 07100 | Khai thác quặng sắt |
| 07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 08910 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 09100 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 10750 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 11010 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 11020 | Sản xuất rượu vang |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1200 | Sản xuất sản phẩm thuốc lá |
| 13290 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 15200 | Sản xuất giày dép |
| 16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 17090 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 18110 | In ấn |
| 18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 20300 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 26200 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 26300 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| 26600 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| 26700 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 26800 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 27200 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 27310 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 27320 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 27330 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 27400 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 27900 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| 28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 28230 | Sản xuất máy luyện kim |
| 28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| 28260 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 29100 | Sản xuất xe có động cơ |
| 30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 30300 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| 32110 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 32120 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 32400 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| 33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 38210 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 41000 | Xây dựng nhà các loại |
| 42200 | Xây dựng công trình công ích |
| 42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 43110 | Phá dỡ |
| 43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 46310 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 47110 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 49110 | Vận tải hành khách đường sắt |
| 49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 49400 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 58200 | Xuất bản phần mềm |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| 59130 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình |
| 59200 | Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc |
| 61100 | Hoạt động viễn thông có dây |
| 61200 | Hoạt động viễn thông không dây |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| 62010 | Lập trình máy vi tính |
| 62020 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| 63120 | Cổng thông tin |
| 66190 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| 70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 72100 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật |
| 72200 | Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn |
| 73100 | Quảng cáo |
| 73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 74200 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 77400 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| 79110 | Đại lý du lịch |
| 79120 | Điều hành tua du lịch |
| 79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 80100 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 80200 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 81100 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 82110 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 85510 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 85520 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 85590 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| 91010 | Hoạt động thư viện và lưu trữ |
| 93210 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| 95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| 95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| 95290 | Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Bến Thành
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 5.597
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 3.524
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 3.459
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2.763
- DỊCH VỤ LƯU TRÚ VÀ ĂN UỐNG 2.495
- VẬN TẢI KHO BÃI 2.129
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 2.553
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 511
- Doanh nghiệp tư nhân
- 322
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 36
- Khác
- 12
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 6
- Công ty hợp doanh
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 6.797
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2.251
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.940
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 577
- Tạm ngừng hoạt động
- 274
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 267
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 60
- Chưa xác định
- 58
- Ngừng hoạt động
- 51
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 4
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 4
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 3
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Bến Thành 12.286 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần đầu tư dịch vụ thương mại Sài Gòn Logistics 208 Nguyễn Trãi, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319564508
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Công Nghệ Năng Lượng Xanh 245 Nguyễn Công Trứ, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0308242763
- 3 Công ty cổ phần Thẩm Định Giá Tín Nghĩa Số 81 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318512401
- 4 Công ty TNHH Aquarius Logistics Tầng 2, 81 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317262501
- 5 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Hưng Thịnh PT 87B Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305681579
- 6 Công ty TNHH 1S Aqua Lầu 3 Tòa nhà Việt Mỹ IPC, Số 1 Phan Văn Trường, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317841347
- 7 Công ty cổ phần Novaland Industry 81 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313748178
- 8 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Và dịch vụ Siêu Thị Lá Phong 152-154 Võ Văn Kiệt, Phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319623182
- 9 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tần Phúc 169 Nguyễn Thái Học, Phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319619122
- 10 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Tân Vương 55/32 Lê Thị Hồng Gấm, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0310745080
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 9 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
- 10 Công ty cổ phần Du Lịch Hoa Anh Đào 115 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500813425
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Bến Thành
- 1 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Dung Trần Phòng 301, Tầng 3, Tòa nhà WMC, 102A-B-C Cống Quỳnh, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313420299
- 2 Công ty cổ phần Fecon Esg 123 Lê Lợi, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319675416
- 3 Chi nhánh công ty TNHH Photocopy Quan Thành 391 Nguyễn Công Trứ, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319647874-001
- 4 Công ty cổ phần đầu tư thương mại Thái Quân-Văn phòng đại diện Tại Hồ Chí Mính 36 Bùi Thị Xuân, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3500554650-003
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn Và Đào Tạo Best Speak 152 - 154 Võ Văn Kiệt, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319625285
- 6 Công ty TNHH Ora Sài Gòn 4 (trệt) - 8-10 Nguyễn Thái Bình, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319624901
- 7 Công ty TNHH Thương mại Quốc Tế Và dịch vụ Siêu Thị Lá Phong 152-154 Võ Văn Kiệt, Phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319623182
- 8 Công ty TNHH LV Entertainment 60/1 Tôn Thất Tùng, Phường Bến Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319621114
- 9 Công ty TNHH K-Box Photos & Store 62/58/2 Trần Hưng Đạo, Phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319619274
- 10 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tần Phúc 169 Nguyễn Thái Học, Phường Bến Thành, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319619122
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 3 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 30/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 3 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Bến Thành
Cấp phường/xã 12.286 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Bến Thành →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Bến Thành trên FindBase được mở 34.447 lượt, trung bình 1148,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 3882 lượt. Bảy ngày qua có 11.154 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (19.729 lượt). Cộng dồn từ đầu là 35.809 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Bến Thành — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 2.076.621 lượt, trung bình 69220,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 228020 lượt. Bảy ngày qua có 627.629 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (1.234.447 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.179.479 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.