Công ty TNHH Thủy Sản Và thương mại Tổng Hợp Thành Nhơn - Chi nhánh Phú Yên
Thôn Phú Mỹ, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Công ty TNHH Thủy Sản Và thương mại Tổng Hợp Thành Nhơn - Chi nhánh Phú Yên có mã số thuế 0315507643-001, hoạt động từ ngày 05/08/2021. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Anh Thư. Ngành nghề chính: Bán buôn thực phẩm (mã 4632), cùng 98 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Phú Mỹ, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0315507643-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Phú Mỹ, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Sông Cầu Tỉnh Đắk Lắk |
| Đơn vị chủ quản | 0315507643 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Anh Thư |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/08/2021 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 02363•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh 1 công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Hoàng Tuấn thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109, Buôn Tơng Liā, Xã Ea Tul, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 1201684270-001
- 2 Công ty TNHH Xuất Khẩu Buôn Mê Cashews Thôn Phước Hoà 4, Xã Ea Phê, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001821056
- 3 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Quốc Tế NNT Thôn Tân An, Xã Ea Ly, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0316970004-003
- 4 Công ty TNHH 001 King Group KM 17, Quốc lộ 26, Xã Ea Knuếc, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001838483
- 5 Chi nhánh công ty TNHH MTV Hoàng Lương 53 Hùng Vương, Xã Krông Năng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001689979-001
- 6 Công ty cổ phần đầu tư Tây Nguyên CT3 Thửa đất số 722, tờ bản đồ số 76, Thôn Nam Kỳ, Xã Cuôr Đăng, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001838275
- 7 Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Trái Cây Tươi Tuấn Tú Thôn 9, Xã Ea Păl, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001808908
- 8 Công ty TNHH Nông Sản Tân Lập Thôn 1, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001833735
- 9 Công ty TNHH 2 Thành Viên Nam Dương Py Khu phố Phú Hòa, Phường Hòa Hiệp, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401119401
- 10 Công ty TNHH SX-TM Vietgreen 12 Buôn Tơng Sinh, Xã Ea Kar, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 6001844984
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH THỦY SẢN VÀ THƯƠNG MẠI TỔNG HỢP THÀNH NHƠN - CHI NHÁNH PHÚ YÊN Mã số thuế: 0315507643-001 Địa chỉ: Thôn Phú Mỹ, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
ngành chính Bán buôn thực phẩm, thực phẩm công nghệ, cà phê chế biến, bột ngũ cốc, trái cây; Bán buôn các loại chè; Bán buôn cà phê; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn tôm hùm (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0810 |
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Khai thác đá (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
May quần áo các loại (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan tại trụ sở)
|
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán buôn, ký gửi hàng hóa
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn.
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn hàng quần áo thời trang.
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép; Bán buôn kim loại (trừ mua bán vàng miếng)
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn vật liệu xây dựng; bán buôn thiết bị lắp đặt trong xây dựng; Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, vécni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim; Buôn bán đá các loại.
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn cà phê
|
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt; bán lẻ thủy sản; bán lẻ rau, quả; bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
|
| 4742 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
|
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu trữ hàng hóa trong kho lạnh (trừ kinh doanh kho bãi)
|
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6312 |
Cổng thông tin
Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới, quản lý bất động sản (trừ tư vấn mang tính pháp lý).
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động của đại lý bán vé máy baỵ; Hoạt động giao nhận hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.
|
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn về khoa học, công nghệ, môi trường
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị ngành xây dựng
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8211 | Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp |
| 8219 | Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh
|
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 |
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Dạy nghề (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9511 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| 9512 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Sông Cầu
Toàn Tỉnh Đắk Lắk: 34.931 doanh nghiệp, trong đó 23.193 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 63
- XÂY DỰNG 35
- VẬN TẢI KHO BÃI 34
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 32
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 28
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 28
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 44
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 7
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 7
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 5
- Khác
- 3
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 212
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 35
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 16
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 15
- Tạm ngừng hoạt động
- 6
- Ngừng hoạt động
- 4
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 4
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Sông Cầu 293 doanh nghiệp
- 1 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Sông Cầu Phú Yên Số 10 đường Hùng Vương, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 0100686174-728
- 2 Bùi Thị Kim Chi Đường 1/4, KP Long Bình, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. 4400309431
- 3 Công ty TNHH Nguyễn Ngô Trí Dũng 08 Hùng Vương, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401133639
- 4 Võ Thị Kim Dân Phú 2, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 8873113383-001
- 5 Công ty TNHH ND688 Đường Lý Thường Kiệt, tổ dân phố Long Hải Bắc, Phường Sông Cầu, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401131141
- 6 Công ty TNHH Hải Sản Huệ Thơ KDC Phía nam bờ kè Cầu Tam Giang, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Sông Cầu, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401131078
- 7 Công ty TNHH MTV Phương Nam Seafood Tổ dân phố Phú Mỹ, Phường Sông Cầu, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401130652
- 8 Công ty cổ phần đầu tư Ngôi Sao Biển Số nhà 07, Hùng Vương, Phường Xuân Phú, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4401091259
- 9 Tài Khoản QL Khoản Thu Thiếu Thông Tin Chờ Xử Lý - CCT Sông Cầu KP Long Hải, Phường Xuân Phú, Thị xã Sông Cầu, Tỉnh Phú Yên 4401058371
- 10 Công ty TNHH Thương mại vận tải Danh Tiến Tổ dân phố Phú Dương, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401130250
Nơi khác trong Tỉnh Đắk Lắk 34.931 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Dịch vụ Thủy Hải Express Số 294/14 Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001790231
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Tiến Thuận Đắk Lắk Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001829305
- 3 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Thịnh Ngân Tây Nguyên Cụm Công Nghiệp M’Drắk, Xã M'Drắk, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001749392
- 4 Công ty TNHH MTV Trang Thịnh Thôn 3, Xã Ea Khăl, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001827202
- 5 Công An Xã An Cư Thôn Phú Tân 2, Xã An Cư, Huyện Tuy An, Tỉnh Phú Yên 4401116263
- 6 Công ty cổ phần Chăn Nuôi Hưng Thịnh Vượng Thôn Lạc Đạo, Xã Sơn Thành, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401133036
- 7 Công ty cổ phần Bê Tông CT Buôn Ma Thuột Thôn Cư Dhắt, Xã Yang Mao, Đắk Lắk, Việt Nam. 6001770027
- 8 Công ty TNHH Bảo An Phú Yên Thôn Thạch Bàn, Xã Hòa Phú, Huyện Tây Hoà, Tỉnh Phú Yên 4401038992
- 9 Chi nhánh 1 công ty TNHH Xuất nhập khẩu Nông Sản Hoàng Tuấn thửa đất số 24, tờ bản đồ số 109, Buôn Tơng Liā, Xã Ea Tul, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 1201684270-001
- 10 Đinh Văn Hiếu Thôn 3, Xã Ea Nam, Huyện Ea H'leo, Tỉnh Đắk Lắk 6000776548
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Sông Cầu
- 1 Công ty TNHH Nguyễn Ngô Trí Dũng 08 Hùng Vương, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401133639
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Thiết Bị Điện Nước Dân Dụng Thái Sang 228 Phạm Văn Đồng, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401132755
- 3 Công ty TNHH ND688 Đường Lý Thường Kiệt, tổ dân phố Long Hải Bắc, Phường Sông Cầu, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401131141
- 4 Công ty TNHH Hải Sản Huệ Thơ KDC Phía nam bờ kè Cầu Tam Giang, đường Nguyễn Văn Linh, Phường Sông Cầu, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401131078
- 5 Công ty TNHH MTV Phương Nam Seafood Tổ dân phố Phú Mỹ, Phường Sông Cầu, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401130652
- 6 Công ty TNHH Thương mại đầu tư phát triển Khôi Minh Tổ dân phố Phú Dương, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401130564
- 7 DNTN XNK Hải Long Phát Tổ dân phố Phước Lý, Phường Sông Cầu, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401130469
- 8 Công ty TNHH Thương mại Và VT Thịnh Phú Tổ dân phố Phú Dương, Phường Sông Cầu, Đắk Lắk, Việt Nam. 4401130275
- 9 Công ty TNHH Thương mại vận tải Danh Tiến Tổ dân phố Phú Dương, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401130250
- 10 Công ty TNHH Học Xoàn Tổ dân phố Phước Lý, Phường Sông Cầu, Tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam 4401130067
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0315507643 Công ty TNHH Thủy Sản Và thương mại Tổng Hợp Thành Nhơn Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, tăng 100% so với bảy ngày trước đó (1 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Sông Cầu
Cấp phường/xã 293 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Sông Cầu →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Sông Cầu trên FindBase được mở 1.496 lượt, trung bình 49,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 153 lượt. Bảy ngày qua có 519 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (751 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.788 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Sông Cầu — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Đắk Lắk
Cấp tỉnh/thành 34.931 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Đắk Lắk →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Đắk Lắk trên FindBase được mở 193.266 lượt, trung bình 6442,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 17745 lượt. Bảy ngày qua có 60.534 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (91.542 lượt). Cộng dồn từ đầu là 206.693 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Đắk Lắk — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.