Chi nhánh Thanh Hóa - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu May Hải Anh
Tiểu Khu 6, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
Chi nhánh Thanh Hóa - Công ty cổ phần xuất nhập khẩu May Hải Anh có mã số thuế 0315582249-003, hoạt động từ ngày 15/12/2025. Người đại diện theo pháp luật: Trần Văn Hải. Ngành nghề chính: Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (mã 4649), cùng 116 ngành khác. Trụ sở tại Tiểu Khu 6, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam. Tình trạng: Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0315582249-003 |
|---|---|
| Địa chỉ | Tiểu Khu 6, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Hà Trung Tỉnh Thanh Hóa |
| Đơn vị chủ quản | 0315582249 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Trần Văn Hải |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/12/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 2 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 3 Công ty TNHH MTV Trọng Thản SS Số nhà 120, Đường Thanh Niên, Khu phố Nam Hải, Phường Sầm Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225759
- 4 Công ty TNHH Điện Máy Ngọc Tuấn Phố Bá Lộc, Xã Thiết Ống, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803214002
- 5 Chi nhánh Dược Phẩm Bá Thước - Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Phố 2, Xã Bá Thước, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2800231948-008
- 6 Công ty TNHH Thương mại Hamido Nhà ông Nguyễn Văn Hải, Thôn Báo Văn, Xã Nga Thắng, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802870996
- 7 Chi nhánh Dược Phẩm Thọ Xuân - Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hóa Số 277 Lê Lợi, Khu 6, Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2800231948-018
- 8 Công ty TNHH TM & DV Bitico.Op Nhà Bà Nguyễn Thùy Linh, Thôn Hạc Sơn, Xã Cẩm Thạch, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226368
- 9 Chi nhánh Dược Phẩm Quan Sơn - Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hóa Khu 5, Xã Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2800231948-006
- 10 Công ty TNHH Solar Nga Sơn Nhà ông Mai Văn Huyên, Thôn 5, Xã Tân Tiến, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803198093
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH THANH HÓA - CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU MAY HẢI ANH Mã số thuế: 0315582249-003 Địa chỉ: Tiểu Khu 6, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
ngành chính Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự . Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao
|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
Điện mặt trời (Trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
bán lẻ điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán phân bón.
|
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; - Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép - Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh - Bán buôn cao su - Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt (Trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Xuất khẩu, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4740 | Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Cơ sở bán lẻ thuốc Bán lẻ dụng cụ y tế Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ phân bón. (trừ bán lẻ bình gas, hóa chất, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và mua bán vàng miếng; thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh) (trừ bán lẻ thuốc trừ sâu và hóa chất và phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại tại trụ sở và trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 |
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Vận tải Hành khách bằng taxi
|
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo hợp đồng Kinh doanh vận tải hành khách bằng ô tô theo tuyến cố định Kinh doanh vận tải hành khách du lịch bằng xe ô tô Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe buýt
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô, xe máy - Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác.... - Vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: Xe bồn chở chất lỏng, xe chở hóa chất, xe đông lạnh; - Vận tải hàng nặng, vận tải container; - Hoạt động chuyển đồ đạc; - Cho thuê xe tải có người lái;
|
| 4940 | Vận tải đường ống |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển Logistics Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Dịch vụ môi giới bất động sản
|
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Khảo sát địa hình Khảo sát địa chất công trình Lập thiết kế quy hoạch xây dựng Thiết kế kết cấu công trình Thiết kế cơ - điện công trình Thiết kế cấp - thoát nước công trình Thiết kế xây dựng công trình khai thác mỏ Thiết kế xây dựng công trình giao thông Thiết kế xây dựng công trình cấp nước - thoát nước; xử lý chất thải rắn Thiết kế xây dựng công trình thủy lợi, đê điều Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng Thi công xây dựng công trình Giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông Giám sát công tác xây dựng công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi, đê điều) Giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình Lập, thẩm tra tổng mức đầu tư xây dựng; phân tích rủi ro và đánh giá hiệu quả đầu tư của dự án; Xác định chỉ tiêu suất vốn đầu tư, định mức xây dựng, giá xây dựng công trình, chỉ số giá xây dựng; Đo bóc khối lượng; Xác định, thẩm tra dự toán xây dựng; Xác định giá gói thầu, gi
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 |
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Hoạt động trang trí nội thất
|
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hà Trung
Toàn Tỉnh Thanh Hóa: 52.122 doanh nghiệp, trong đó 33.897 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 145
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 122
- XÂY DỰNG 115
- VẬN TẢI KHO BÃI 110
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 94
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 57
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 81
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 26
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 8
- Khác
- 6
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 5
- Doanh nghiệp tư nhân
- 4
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 189
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 55
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 24
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 18
- Tạm ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động
- 2
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hà Trung 298 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Đại Quang Minh Holdings Đường 217, Tiểu Khu 4, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225251
- 2 Công ty TNHH Viet Hand Embroidery Solutions Số nhà 23, Đường Phạm Ngũ Lão, Thôn 4, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233654
- 3 Công ty TNHH DVTM MTV Vận tải Minh Anh Phát Nhà bà Cù Thị Thoa, Thôn Bình Lâm, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803220528
- 4 Ngân Hàng nông nghiệp Và phát triển Nông Thôn Việt Nam - Chi nhánh Hà Trung Bắc Thanh Hóa , Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0100686174-505
- 5 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Xuất Khẩu Việt Đài Thôn Đường Cát, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803229312
- 6 Chi nhánh Dược Phẩm Hà Trung - Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hóa Thôn 6, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2800231948-005
- 7 Công ty TNHH Lâm Sản Tân Phát Thôn Đường Cát, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2802926409
- 8 Chi nhánh Bưu Điện Xã Hà Trung - Bưu Điện Tỉnh Thanh Hóa, Tổng công ty Bưu Điện Việt Nam thôn 6, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2801124917-004
- 9 Công ty TNHH TM & DV In - Photocopy Tiến Huyên Số nhà 108 đường Phạm Ngũ Lão, Thôn 4, Xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803235387
- 10 Công ty TNHH Khánh Chi Mart SN 296 Nguyễn Hoàng, Thôn 1, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803221296
Nơi khác trong Tỉnh Thanh Hóa 52.122 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thanh Thành Đạt - Nhà máy Chế Biến Gỗ Xuất Khẩu Cẩm Thủy Thửa đất số 31 , Thôn Trung Độ, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801832148
- 2 Công ty TNHH Tuấn Sơn Trang Thôn Nam Thôn, Xã Tống Sơn, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803234792
- 3 Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Quan Trung Thiệu Tiến Xã Thiệu Tiến, Xã Thiệu Tiến, Huyện Thiệu Hoá, Tỉnh Thanh Hoá 2801174202
- 4 Công ty TNHH SX TM Linh Tâm số nhà 22, thôn Đô Thịnh, Xã An Nông, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803210840
- 5 Công ty TNHH Aeon Việt Nam – Chi nhánh Thanh Hóa Tầng hầm, tầng 1, 2, 3, Trung tâm thương mại AEON MALL Thanh Hóa, Lô 16 - Khu đô thị Nam thành phố Thanh Hóa, Phường Quảng Phú, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 0311241512-016
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Liên Thành ST Nhà Ông Hà Văn Thứng, bản Chung Sơn, Xã Sơn Thủy, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803178883
- 7 Công ty TNHH MTV Trương Văn Sỹ SN 100 Đường 15/2, Khu phố Nguyễn Trãi, Xã Linh Sơn, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226311
- 8 Kho Bạc Nhà Nước Thiệu Hoá Thị trấn Vạn Hà, Xã Thiệu Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2801406284
- 9 Công ty cổ phần Dược - Vật Tư Y Tế Thanh Hoá Số 232 Trần Phú, Phường Hạc Thành, Thanh Hóa, Việt Nam. 2800231948
- 10 Trường THCS Sơn Thuỷ Xã Sơn Thuỷ - Huyện Quan Sơn - Thanh Hoá, Xã Sơn Thủy, Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hoá 2801396413
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hà Trung
- 1 Công ty TNHH TM & DV In - Photocopy Tiến Huyên Số nhà 108 đường Phạm Ngũ Lão, Thôn 4, Xã Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803235387
- 2 Công ty TNHH Viet Hand Embroidery Solutions Số nhà 23, Đường Phạm Ngũ Lão, Thôn 4, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803233654
- 3 Công ty TNHH Prime Thuận Phát Thôn Đông Ninh, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803231216
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Và Xuất Khẩu Việt Đài Thôn Đường Cát, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803229312
- 5 Công ty TNHH DVTM Trường Thọ Số nhà 11B đường Nguyễn Phúc Tần, thôn 3, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803227890
- 6 Công ty TNHH Tư Vấn & Đào Tạo Thể Thao Đức Tài Nhà Ông Vũ Xuân Hải, Thôn Kim Trần Vũ, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803226093
- 7 Công ty cổ phần Đại Quang Minh Holdings Đường 217, Tiểu Khu 4, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803225251
- 8 Công ty TNHH Khánh Chi Mart SN 296 Nguyễn Hoàng, Thôn 1, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803221296
- 9 Công ty TNHH DVTM MTV Vận tải Minh Anh Phát Nhà bà Cù Thị Thoa, Thôn Bình Lâm, Xã Hà Trung, Tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam 2803220528
- 10 Công ty TNHH Nhật Minh E-Motor Số 67 phố Hồ Sỹ Nhân, thôn 6, Xã Hà Trung, Thanh Hóa, Việt Nam. 2803219522
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (2 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hà Trung
Cấp phường/xã 298 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hà Trung →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hà Trung trên FindBase được mở 1.699 lượt, trung bình 56,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 160 lượt. Bảy ngày qua có 468 lượt, giảm 43% so với bảy ngày trước đó (815 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.825 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hà Trung — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Thanh Hóa
Cấp tỉnh/thành 52.122 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Thanh Hóa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Thanh Hóa trên FindBase được mở 257.807 lượt, trung bình 8593,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 27338 lượt. Bảy ngày qua có 81.098 lượt, giảm 34% so với bảy ngày trước đó (122.355 lượt). Cộng dồn từ đầu là 284.919 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Thanh Hóa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.