Chi nhánh công ty TNHH Giga World Việt Nam
Số 828 Đường Rừng Sác, Ấp An Đông, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Chi nhánh công ty TNHH Giga World Việt Nam có mã số thuế 0316534463-002, hoạt động từ ngày 06/10/2025. Người đại diện theo pháp luật: Phan Tấn Phúc. Ngành nghề chính: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê (mã 681), cùng 165 ngành khác. Trụ sở tại Số 828 Đường Rừng Sác, Ấp An Đông, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0316534463-002 |
|---|---|
| Địa chỉ | Số 828 Đường Rừng Sác, Ấp An Đông, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã An Thới Đông Thành phố Hồ Chí Minh |
| Đơn vị chủ quản | 0316534463 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Phan Tấn Phúc |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2025 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 090741•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Bất Động Sản Đ&T 62/4 đường Kênh Lý, ấp Bàu Trăn, Xã Nhuận Đức, Huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh 0317344909
- 2 Công ty cổ phần M&T Eco Holdings 155 Nguyễn Thị Nhung, Phường Hiệp Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319669275
- 3 Chi nhánh 2 - Công ty TNHH Vận tải thương mại dịch vụ Logistics Miền Nam 22/22 Đường số 18A, Phường Bình Hưng Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319208468-002
- 4 Công ty cổ phần Tư Vấn & Quản Lý Mona Việt Nam Số 126B, Đường Phan Đăng Lưu, Phường Đức Nhuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319670288
- 5 Chi nhánh công ty cổ phần DVTM Minh Long Global 19C Cộng Hoà, Phường Bảy Hiền, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 6000461724-001
- 6 Công ty cổ phần Tpi Prime 90/41 Vũ Tùng, Phường Gia Định, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319609815
- 7 Chi nhánh 11 công ty cổ phần Vido Land 74-76-78-80-82-84 Đường Số 6, Khu phố 5, Phường Bình Trưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0314313194-012
- 8 Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phong Phú 583B Sư Vạn Hạnh, Phường Hòa Hưng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3800445691-001
- 9 Công ty TNHH MTV Central Property 24A Đường 12, Phường An Khánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319673916
- 10 Công ty cổ phần Saigon Charming Số 62, đường B13, KDC Zeit River County 1, Xã Nhà Bè, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319675328
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH GIGA WORLD VIỆT NAM Mã số thuế: 0316534463-002 Địa chỉ: Số 828 Đường Rừng Sác, Ấp An Đông, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 681 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
ngành chính - Kinh doanh bất động sản. Mua, bán, thuê, cho thuê bất động sản, ki ốt trong trung tâm thương mại; - Mua, bán nhà ở và quyền sử dụng đất ở, nhà và quyền sử dụng đất không để ở; - Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở, nhà và đất không để ở; - Quản lý, khai thác và vận hành các khách sạn, các khu vui chơi giải trí và khu nghỉ dưỡng; - Kinh doanh các dịch vụ kèm theo tại các khách sạn, khu vui chơi giải trí và khu nghỉ dưỡng.
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 1520 | Sản xuất giày dép |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1811 | In ấn |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân bón (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2013 |
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Sản xuất sản phẩm nhựa, cao su (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Sản xuất chất tẩy rửa (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trung lĩnh vực gia dụng và y tế; sản xuất, gia công thuốc bảo vệ thực vật; sản xuất chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc - gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng, bình xịt côn trùng trong nhà (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn; Sản xuất sản phẩm khác còn lại bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
| 2610 |
Sản xuất linh kiện điện tử
Sản xuất, lắp ráp hàng điện tử- điện lạnh- điện dân dụng (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2630 |
Sản xuất thiết bị truyền thông
Sản xuất, lắp ráp thiết bị viễn thông, điện thoại, máy fax (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 3100 |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế, đồ nội thất bằng gỗ (trừ chế biến gỗ, sản xuất bột giấy, tái chế phế thải tại trụ sở).
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất bao bì (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý, đại lý đổi ngoại tệ. Môi giới thương mại (trừ đấu giá).
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn
|
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn hàng trang trí nội thất. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn sách, báo, tạp chí (có nội dung được lưu hành), văn phòng phẩm. Bán buôn dụng cụ thể dục thể thao. Bán buôn đồ trang sức. Bán buôn chất tẩy rửa.
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị chuyên dùng cho sản xuất thuốc bảo vệ thực vật và trang thiết bị cho phòng thí nghiệm thuốc bảo vệ thực vật.
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn sắt, thép, Bán buôn kim loại khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Buôn bán thuốc bảo vệ thực vật. Bán Buôn chất hấp dẫn và xua đuổi côn trùng, thuốc diệt ký sinh trùng trong chăn nuôi gia súc - gia cầm, thuốc sát trùng gia dụng, bình xịt côn trùng trong nhà. Bán Buôn bao bì. Bán buôn phân bón, sản phẩm nhựa, cao su. Bán buôn chế phẩm diệt côn trùng, diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế. Bán buôn hóa chất dùng trong công nghiệp; - Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu, quyền phân phối các mặt hàng công ty kinh doanh
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 |
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh, Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh, Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh, Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh, Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh, Bán lẻ thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4759 |
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất.
|
| 4764 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
- Chi tiết: Bán lẻ vàng, bạc, đá quí và bán đá quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ mua bán vàng miếng). - Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh các loại.
|
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 |
Vận tải hành khách đường bộ khác
- Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; - Cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch hoặc mục đích khác.
|
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 |
Vận tải hành khách đường thủy nội địa
Vận tải hành khách, khách du lịch đường sông, hồ, kênh, rạch bằng tàu và phương tiện cơ giới khác.
|
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Dịch vụ giữ xe.
|
| 5310 |
Bưu chính
Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông (trừ kinh doanh đại lý cung cấp dịch vụ truy cập internet tại trụ sở).
|
| 5320 |
Chuyển phát
Chuyển phát nhanh trong phạm vi nội tỉnh, liên tỉnh.
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê.
|
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Nhà hàng
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5914 | Hoạt động chiếu phim |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6492 |
Hoạt động cấp tín dụng khác
Dịch vụ cầm đồ
|
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản.
|
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
- Thiết kế xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ ). - Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. - Giám sát thi công xây dựng công trình (cầu đường bộ ). - Khảo sát địa hình – địa chất công trình. - Lập dự án đầu tư. - Tư vấn đấu thầu. - Thẩm tra dự án đầu tư. - Thẩm tra dự toán, tổng dự toán. - Quản lý dự án. - Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. - Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công trình thủy lợi. - Thiết kế kiến trúc công trình; - Thiết kế nội – ngoại thất công trình. - Thiết kế công trình thủy lợi. - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế cấp, thoát nước công trình dân dụng và công nghiệp
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Kiểm tra trong lĩnh vực vệ sinh thực phẩm. Kiểm tra chất lượng và độ tin cậy. Kiểm tra và đo lường các chỉ số môi trường: ô nhiễm không khí và nước.
|
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Tư vấn về công nghệ
|
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 |
Điều hành tua du lịch
Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế.
|
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 |
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác. Xông hơi khử trùng.
|
| 8130 |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Dịch vụ chăm sóc cây xanh, vườn hoa, cây cảnh.
|
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Doanh nghiệp kinh doanh khai thác và quản lý chợ, Dịch vụ tiếp thị.
|
| 9000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| 9311 |
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Hoạt động của câu lạc bộ hồ bơi - sân cầu lông- sân tenis- sân golf- thể dục thẩm mỹ- bóng bàn (trừ kinh doanh quán bar, vũ trường).
|
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9610 |
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khỏe tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Dịch vụ tắm hơi, massage, spa dưỡng sinh, tắm nắng, thẩm mỹ không dùng phẫu thuật (đánh mỡ bụng, làm thon thả thân hình...)
|
| 9631 | Cắt tóc, làm đầu, gội đầu |
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã An Thới Đông
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 25
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 19
- VẬN TẢI KHO BÃI 16
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 15
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 14
- XÂY DỰNG 11
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 23
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 10
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 7
- Doanh nghiệp tư nhân
- 2
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 52
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 26
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 6
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 2
- Tạm ngừng hoạt động
- 2
- Ngừng hoạt động
- 2
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 1
- Chưa xác định
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã An Thới Đông 93 doanh nghiệp
- 1 Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư thương mại Thanh Hội 255 Đường Lý Nhơn, Ấp Lý Hòa Hiệp, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0316325484-001
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ - Xây dựng - Bất Động Sản An Điền 124/40 Đường An Thới Đông, Ấp Tắc Ráng, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319358135
- 3 Công ty TNHH Muối Lý Nhơn 490 Dương Văn Hạnh, Ấp Lý Thái Bửu, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319379262
- 4 Công An Xã Lý Nhơn đường Dương Văn Hạnh, ấp Lý Thái Bửu, Xã Lý Nhơn, Huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh 0318848948
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Alv 59 Ấp Tắc Ráng, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319605842
- 6 Công ty cổ phần phát triển Nhà Thành Đạt 79 ấp Cá Cháy, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319346330
- 7 Công ty TNHH Công Nghệ Smashly 181/197/5 ấp An Bình, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319326704
- 8 Công ty cổ phần Lý Nhơn Số 480/1 Đường Lý Nhơn, Ấp Lý Hòa Hiệp, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319409189
- 9 Công ty TNHH Cao Nguyên Petro 30/1 đường Lý Nhơn, Ấp Doi Lầu, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319608057
- 10 Công ty cổ phần phát triển Nhà Chiến Thắng 225/36 đường Rừng Sác, ấp Cá Cháy, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319357533
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 9 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
- 10 Công ty TNHH Sunflowers Center 29 đường 17, khu phố 38, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318247104
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã An Thới Đông
- 1 Công ty TNHH Cao Nguyên Petro 30/1 đường Lý Nhơn, Ấp Doi Lầu, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319608057
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng Alv 59 Ấp Tắc Ráng, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319605842
- 3 Văn phòng đại diện An Thới Đông công ty trách nhiệm hữu hạn Tư Vấn xây dựng dịch vụ Gia Nguyễn Ii 219 Đường Lý Nhơn, Ấp Doi Lầu, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 1101769971-019
- 4 Chi nhánh 3 công ty TNHH Thương mại dịch vụ Máy May Cường Huế 21/19 Quốc Lộ 22, Ấp 61, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0311899527-005
- 5 Công ty cổ phần Lý Nhơn Số 480/1 Đường Lý Nhơn, Ấp Lý Hòa Hiệp, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319409189
- 6 Văn phòng đại diện Cần Giờ-Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Công Nghệ Và Địa Chính LTC 219 đường Lý Nhơn, ấp Doi Lầu, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0316430249-008
- 7 Công ty TNHH Muối Lý Nhơn 490 Dương Văn Hạnh, Ấp Lý Thái Bửu, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319379262
- 8 Công ty TNHH Dịch vụ - Xây dựng - Bất Động Sản An Điền 124/40 Đường An Thới Đông, Ấp Tắc Ráng, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319358135
- 9 Công ty cổ phần phát triển Nhà Chiến Thắng 225/36 đường Rừng Sác, ấp Cá Cháy, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319357533
- 10 Công ty cổ phần phát triển Nhà Thống Nhất 86 ấp Doi Lầu, Xã An Thới Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319349229
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0316534463 Công ty TNHH Giga World Việt Nam Đang hoạt động
- 0316534463-001 Chi nhánh công ty TNHH Giga World Việt Nam Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 11 lượt, trung bình 0,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 09/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 4 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã An Thới Đông
Cấp phường/xã 93 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã An Thới Đông →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã An Thới Đông trên FindBase được mở 586 lượt, trung bình 19,5 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 28/09 với 54 lượt. Bảy ngày qua có 208 lượt, giảm 14% so với bảy ngày trước đó (241 lượt). Cộng dồn từ đầu là 636 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã An Thới Đông — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 1.940.913 lượt, trung bình 64697,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 228020 lượt. Bảy ngày qua có 714.957 lượt, giảm 31% so với bảy ngày trước đó (1.039.034 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.038.787 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.