Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Lương Thực Phúc Đạt Thịnh
36/30 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu Lương Thực Phúc Đạt Thịnh có mã số thuế 0316736124, hoạt động từ ngày 10/03/2021. Người đại diện theo pháp luật: Trần Thị Thu Trang. Ngành nghề chính: Xây dựng nhà để ở (mã 4101), cùng 131 ngành khác. Trụ sở tại 36/30 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0316736124 |
|---|---|
| Địa chỉ | 36/30 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Phường Tân Sơn Hòa Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Trần Thị Thu Trang |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/03/2021 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
📞 Liên hệ
- 083759•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH 5S Interior Design & Construction Số 24 Nguyễn Hữu Tiến, Phường Tây Thạnh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319510397
- 2 Công ty TNHH Dịch vụ xây dựng Minh Hoàng 68 Đường số 8, KDC Trung Sơn, Xã Bình Chánh, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319678470
- 3 Công ty TNHH Atra Design & Build J34 cư xá Vĩnh Hội, Phường Khánh Hội, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319608025
- 4 Công ty cổ phần Anna Investment Holdings Tầng 5, Số 320 Đường Mỹ Phước - Tân Vạn, Khu phố Định Hòa 6, Phường Chánh Hiệp, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316624188
- 5 Công ty cổ phần Thành An BMC 558 đường Trường Sơn, Khu phố Kim Sơn, Phường Long Hương, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 3502483892
- 6 Công ty TNHH TMDV Sáng Hường Số 02/07, Hẻm Mỹ Phước 104, Đường 2/9, Khu phố Mỹ Phước, Phường Bến Cát, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703487784
- 7 Công ty TNHH DV Kiliam VN Số 641 Đường DH606, Tổ 13, Khu phố Rạch Bắp, Phường Tây Nam, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703487079
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Me Thành Tín Đạt Thửa đất số 2075, tờ bản đồ số 11, Khu phố 1, Phường Thới Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3703104336-001
- 9 Công ty TNHH Echelarc 279/43 Lâm Văn Bền, Phường Tân Thuận, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319612092
- 10 Công ty TNHH Xây dựng Đông Dương Minh 140/18/8 Đường TX22, Khu phố 7, Phường Thới An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314754985
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU LƯƠNG THỰC PHÚC ĐẠT THỊNH Mã số thuế: 0316736124 Địa chỉ: 36/30 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 4101 | Xây dựng nhà để ở ngành chính |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0131 | Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm |
| 0132 | Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 1010 |
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ thịt (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1075 |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thịt; Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản; Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác (Không hoạt động tại trụ sở)
|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân bón và đất sạch để trồng cây (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 |
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất đồ nhựa cho xây dựng như: cửa, cửa sổ, khung, mành, rèm, ván chân tường bằng nhựa, sản xuất các sản phẩm từ nhựa composite (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất khung kèo thép nhà xưởng (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các loại thiết bị lọc nước (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 |
Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa cơ điện lạnh (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc và thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, thiết bị điện, thiết bị ngành nước, thiết bị cơ - điện lạnh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 3511 | Sản xuất điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 |
Phá dỡ
Phá dỡ các công trình xây dựng
|
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt hệ thống điện dân dụng và công nghiệp (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thịt và các sản phẩm thịt; Bán buôn thủy sản, hải sản; Bán buôn rau, củ, quả, trái cây; Bán buôn gia vị thực phẩm, dầu mỡ động thực vật ; Bán buôn cà phê (không hoạt động tại trụ sở), bán buôn chè (không hoạt động tại trụ sở), bán buôn đường (không hoạt động tại trụ sở); Bán buôn sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn thực phẩm chức năng; Bán buôn các thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng; Bán buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn dược phẩm và dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm. Bán buôn hóa mỹ phẩm (không tồn trữ hóa chất); Bán buôn văn phòng phẩm; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, đồ gốm sứ, tranh ảnh đá quý, khảm trai sơn mài, mỹ phẩm, hàng kim khí điện máy; Bán buôn khẩu trang y tế; Bán buôn nón bảo hiểm, vali, cặp, túi, hàng da và giả da khác; Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn thiết bị môi trường; Bán buôn trang thiết bị xử lý, đo lường mức độ ô nhiễm; Bán buôn thiết bị vật tư các ngành cơ, nhiệt, lạnh; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
| 4661 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn nhôm, inox; Bán buôn sắt thép các loại; Bán buôn bạc và kim loại quý khác (thép tấm, thép cuộn, thép ống, thép hình, thép tròn, thép U, thép V), đá quý, đá bán quý; Bán buôn kim loại, vàng trang sức mỹ nghệ. (trừ mua bán vàng miếng)
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn đá granite các loại ; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn sơn nước, sơn dầu, sơn bột, bột trét tường, giấy dán tường, nhôm inox; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn đồ ngũ kim và khoá; Bán buôn ống nối, khớp nối và chi tiết lắp ghép khác; Bán buôn dụng cụ cầm tay: Búa, cưa, tua vít, dụng cụ cầm tay khác; Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp; Bán buôn hóa chất khác (trừ loại sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn hóa chất sát khuẩn; Bán buôn các loại keo poly; Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí, trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở, Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ- UBND ngày 31/07/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ- UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ thủy sản, hải sản; Bán lẻ rau, củ, trái cây; Bán lẻ cà phê, chè, đường ; Bán lẻ gia vị thực phẩm, dầu mỡ động thực vật; Bán lẻ sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán lẻ thực phẩm chức năng; Bán lẻ các thực phẩm dinh dưỡng; Bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dược phẩm, thuốc đông y, dược liệu và dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ khẩu trang y tế, găng tay y tế; Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh.
|
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4782 | Bán lẻ hàng dệt, may sẵn, giày dép lưu động hoặc tại chợ |
| 4789 | Bán lẻ hàng hóa khác lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê, nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 5590 |
Cơ sở lưu trú khác
Ký túc xá học sinh, sinh viên, Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm, Cơ sở lưu trú khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 5610 |
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
kinh doanh nhà hàng, dịch vụ ăn uống, giải khát (không bao gồm kinh doanh quán bar) (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 |
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Hoạt động của các quán chế biến và phục vụ khách hàng tại chỗ các loại đồ uống như cà phê, nước sinh tố, nước ép hoa quả (trừ kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 |
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn bất động sản, môi giới bất động sản, quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng (trừ tư vấn mang tính pháp lý).
|
| 7500 |
Hoạt động thú y
Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của gia súc; Chăm sóc sức khỏe động vật và kiểm soát hoạt động của vật nuôi; Hoạt động của trợ giúp thú y hoặc những hỗ trợ khác cho bác sĩ thú y; Nghiên cứu chuyên khoa hoặc chẩn đoán khác liên quan đến động vật; Hoạt động cấp cứu động vật(không hoạt động tại trụ sở)
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ôtô; Cho thuê xe có động cơ khác
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng
|
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 9522 |
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
Tủ lạnh, lò nấu, lò nướng, máy giặt, máy vắt, máy sấy quần áo, điều hòa nhiệt độ
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Phường Tân Sơn Hòa
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 4.917
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 3.271
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 3.150
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 2.900
- VẬN TẢI KHO BÃI 2.552
- XÂY DỰNG 2.121
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 2.122
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 504
- Doanh nghiệp tư nhân
- 93
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 47
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 14
- Khác
- 2
- Công ty hợp doanh
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 7.029
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 2.216
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 1.600
- Tạm ngừng hoạt động
- 233
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 165
- Chưa xác định
- 86
- Ngừng hoạt động
- 68
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 45
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 34
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 6
- Đã chuyển cơ quan thuế quản lý
- 5
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 4
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Phường Tân Sơn Hòa 11.491 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Công Nghệ HNN 92A – 94 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318296207
- 2 Công ty TNHH Thương mại Và đầu tư Công Đoàn Cảng Hàng Không Việt Nam Số 6 Phan Đình Giót, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0313297013
- 3 Công ty TNHH Tư Vấn A&C 02 Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317882022
- 4 Công ty cổ phần đầu tư Và vận tải Dầu Khí Việt Nam Cao ốc GMA, 307-6 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 4101385674
- 5 Công ty TNHH 5C Service 28 Lam Sơn, khu phố 23, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319557275
- 6 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Truyền Thông Vybe 54/31B Phổ Quang, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319461252-001
- 7 Công ty cổ phần thương mại Xăng Dầu Tân Sơn Nhất 45 Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0305515395
- 8 Công ty cổ phần Sâm Và Dược Việt Nam 06 Đặng Văn Sâm, Phường 2, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh 0317046130
- 9 Công ty TNHH Việt Nam Healthy Fruits 56 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0316971946
- 10 Công ty TNHH Oceanpack Tầng 2, Số 88 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319689828
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 8 Công ty cổ phần Du Lịch Hoa Anh Đào 115 Nguyễn Thái Học, Phường 7, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu 3500813425
- 9 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 10 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Phường Tân Sơn Hòa
- 1 Công ty TNHH Oceanpack Tầng 2, Số 88 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319689828
- 2 Công ty TNHH Giao Nhận vận tải Hàng Hóa Quốc Tế Viva Sài Gòn Tầng 5, Tòa nhà Delas, Số 46 Đường Cửu Long, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319687115
- 3 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Tư Vấn kỹ thuật MP Số 88 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0317899629-001
- 4 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Truyền Thông Vybe 54/31B Phổ Quang, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319461252-001
- 5 Công Đoàn Cơ Sở chi nhánh tổng công ty Hàng Không Việt Nam Khu Vực Việt Nam Số 49 đường Trường Sơn, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319671884
- 6 Văn phòng đại diện công ty TNHH TM DV Dầu Malaysia Việt Nam 08 Phan Đình Giót, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319608064-001
- 7 Công ty TNHH Kinh Doanh Và đầu tư Phước An A75/6E/61 Bạch Đằng, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319626472
- 8 Công ty cổ phần xây dựng Và Vật Liệu Miền Nam Số 236A, đường Lê Văn Sỹ, Phường Tân Sơn Hòa, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319624362
- 9 Công ty TNHH Một thành viên Trust Land 92 Yên Thế, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319623030
- 10 Công ty TNHH Kiến Trúc - Thiết Kế - Thi Công JHV 85/19 Đường Phạm Văn Hai, Phường Tân Sơn Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619605
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 4 lượt, trung bình 0,1 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 5 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Phường Tân Sơn Hòa
Cấp phường/xã 11.491 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Phường Tân Sơn Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Phường Tân Sơn Hòa trên FindBase được mở 33.446 lượt, trung bình 1114,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 5014 lượt. Bảy ngày qua có 9.582 lượt, giảm 51% so với bảy ngày trước đó (19.641 lượt). Cộng dồn từ đầu là 36.053 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Phường Tân Sơn Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 2.227.176 lượt, trung bình 74239,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 279700 lượt. Bảy ngày qua có 572.370 lượt, giảm 57% so với bảy ngày trước đó (1.336.943 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.349.054 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.