FindBase — Mã số thuế
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký Chi nhánh đơn vị phụ thuộc số 1

Chi nhánh Bến Tre - Công ty TNHH New Top Group

739/TT Hương Lộ 14, Ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam

Tên giao dịch: BEN TRE BRANCH - NEW TOP GROUP COMPANY LIMITED

Chi nhánh Bến Tre - Công ty TNHH New Top Group có mã số thuế 0317475309-001, hoạt động từ ngày 18/08/2023. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Thị Nguyệt Linh. Trụ sở tại 739/TT Hương Lộ 14, Ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.

Mã số thuế
0317475309-001
Ngày hoạt động
18/08/2023 (3 năm)
Người đại diện
Nguyễn Thị Nguyệt Linh

📋 Thông tin pháp lý

Mã số thuế 0317475309-001
Địa chỉ 739/TT Hương Lộ 14, Ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Địa giới hiện nay Mới từ 01/7/2025 Xã Tân Xuân Tỉnh Vĩnh Long
Đơn vị chủ quản 0317475309
Loại đơn vị Chi nhánh
Người đại diện Nguyễn Thị Nguyệt Linh
Ngày bắt đầu hoạt động 18/08/2023
Loại hình doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
Tình trạng Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký

📞 Liên hệ

Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị

🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính

  1. 1 Công ty CP Mekong Organic Fertilizer Thửa đất số 335, tờ bản đồ số 44, tổ 1, ấp Thành Khương, Thị trấn Tân Quới, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501154919
  2. 2 Công ty TNHH Lương Thực MS2019 Master-Ruma Lô số 8 Khu đô thị Song Phú, ấp Phú Ninh, Xã Song Phú, Huyện Tam Bình, Tỉnh Vĩnh Long 1501112732
  3. 3 Công ty TNHH Đầu tư nông nghiệp Mekong Số 106/1 đường D8, Khóm 3, Phường 9, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long 1501154475
  4. 4 Công ty TNHH Lootah Rice Thiên Ngọc VN Số 18, tổ 4, ấp Phú Hòa, Xã Song Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501156497
  5. 5 Công ty TNHH Bảo Long BN Số 223 đường 3/2, Khóm 4, Thị trấn Trà Cú, Huyện Trà Cú, Tỉnh Trà Vinh 2100688087
  6. 6 Công ty TNHH Cây Giống Hồng Thái Dương Tổ 6, ấp 3, Xã Chánh Hội, Huyện Mang Thít, Tỉnh Vĩnh Long 1501100663

🧾 Thông tin xuất hoá đơn

Tên đơn vị: CHI NHÁNH BẾN TRE - CÔNG TY TNHH NEW TOP GROUP
Mã số thuế: 0317475309-001
Địa chỉ: 739/TT Hương Lộ 14, Ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam

🏭 Ngành nghề kinh doanh

0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu
0129 Trồng cây lâu năm khác
0131 Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
0132 Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0210 Trồng rừng và chăm sóc rừng
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
Nuôi trồng thủy sản biển công nghệ cao (không hoạt động tại trụ sở)
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
Nuôi trồng thủy sản nội địa công nghệ cao (không hoạt động tại trụ sở)
0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
Hoạt động khai thác phân động vật (không hoạt động tại trụ sở)
1010 Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
1020 Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Sản xuất và đóng hộp dầu thực vật; chế biến và bảo quản dầu thực vật (không hoạt động tại trụ sở)
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1062 Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn từ thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất nước cốt và nước ép từ thịt, cá, tôm, cua, động vật thân mềm (không hoạt động tại trụ sở)
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Sản xuất sàn gỗ chưa lắp đặt (không hoạt động tại trụ sở)
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Sản xuất cửa số, cửa chớp, khung cửa, cầu thang, hàng rào chắn, ván ốp, ván lót sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm (không hoạt động tại trụ sở).
2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân bón, phân hữu cơ (không hoạt động tại trụ sở)
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất các loại cửa sổ, cửa ra vào, tấm ngăn các loại từ các nguyên liệu cao cấp như uPVC hoặc composit cao cấp (không hoạt động tại trụ sở)
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
Sản xuất cửa sổ, cửa ra vào, cửa cuốn, cửa tự động, cửa chớp, khung cửa, vách ngăn phòng, hàng rào chắn bằng kim loại (không hoạt động tại trụ sở)
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn (không hoạt động tại trụ sở)
2710 Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2814 Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động
3100 Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Sản xuất giường, tủ, bàn ghế, vách ngăn và đồ đạc nội thất khác bằng gỗ hoặc chất liệu khác dùng cho gia đình, văn phòng, khách sạn, nhà hàng, nơi công cộng (không hoạt động tại trụ sở)
3290 Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất thức ăn cho thủy sản (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở). Sản xuất thuốc thú y thủy sản, chế phẩm sinh học dủng trong thú y thủy sản; Sản xuất chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản (không hoạt động tại trụ sở); Sản xuất hàng trang trí nội-ngoại thất (không hoạt động tại trụ sở)
3312 Sửa chữa máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa thiết bị điện
3319 Sửa chữa thiết bị khác
Sửa chữa máy móc, thiết bị chuyên phục vụ ngành cấp thoát nước, xử lý chất thải (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
3700 Thoát nước và xử lý nước thải
3811 Thu gom rác thải không độc hại
3812 Thu gom rác thải độc hại
3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa(trừ đấu giá tài sản)
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Bán buôn, xuất nhập khẩu thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
4631 Bán buôn gạo
Bán buôn, xuất nhập khẩu gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ (không hoạt động tại trụ sở)
4632 Bán buôn thực phẩm
Bán buôn, xuất nhập khẩu thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
4633 Bán buôn đồ uống
Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn, xuất nhập khẩu vải, hàng may sẵn, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn, xuất nhập khẩu giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự; Bán buôn, xuất nhập khẩu nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ dược phẩm); Bán buôn, xuất nhập khẩu vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da; Bán buôn, xuất nhập khẩu dụng cụ thể dục thể thao (trừ súng đạn thể thao và vũ khí thô sơ); Bán buôn, xuất nhập khẩu sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm
4651 Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Bán buôn, xuất nhập khẩu máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
4652 Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Bán buôn, xuất nhập khẩu thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn, xuất nhập khẩu máy công cụ điều khiển bằng máy vi tính; Bán buôn, xuất nhập khẩu các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn, xuất nhập khẩu thiết bị và dụng cụ đo lường; Bán buôn, xuất nhập khẩu hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống nước dân dụng và công nghiệp, điện lạnh
4661 Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn, xuất nhập khẩu củi, than, gỗ đốt, tro trấu, chất đốt các loại; Bán buôn, xuất nhập khẩu than đá
4663 Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn, xuất nhập khẩu vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng (trừ hoạt động bến thủy nội địa)
4721 Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
4722 Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
4741 Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
4742 Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
4752 Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh trong các cửa hàng chuyên doanh
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh (trừ dược phẩm)
4773 Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ máy ảnh, phim ảnh và vật liệu ảnh
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và đường hàng không; Hoạt động của đại lý bán vé máy bay
5510 Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý)
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
6820 Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Tư vấn, môi giới bất động sản(trừ đấu giá tài sản)
7020 Hoạt động tư vấn quản lý
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động kiến trúc. Hoạt động đo đạc và bản đồ. Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước. Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng). Giám sát thi công. Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng-công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp. Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình cấp thoát nước. Thiết kế hệ thống xử lý nước môi trường. Thiết kế thông gió, điều hoà không khí trong công trình xây dựng. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội, ngoại thất công trình. Thiết kế công trình giao thông. Thiết kế hệ thống cấp điện, điều hoà không khí công trình.
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Tư vấn kỹ thuật có liên quan (trừ thiết kế công trình, giám sát thi công, khảo sát xây dựng).
7310 Quảng cáo
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7490 Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Hoạt động môi giới thương mại; tư vấn về môi trường
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
8121 Vệ sinh chung nhà cửa
8129 Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
8130 Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
8230 Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
8292 Dịch vụ đóng gói
9511 Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
9512 Sửa chữa thiết bị liên lạc
9521 Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
9529 Sửa chữa đồ dùng cá nhân và gia đình khác
Sửa chữa xe đạp; Sửa chữa đồ trang sức; Sửa chữa đồng hồ, dây, hộp đồng hồ; Sửa chữa dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng thể thao); Sửa chữa nhạc cụ, sách, đồ dùng cá nhân và gia đình khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)

📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Tân Xuân

98Tổng doanh nghiệp
83Đang hoạt động
15Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Vĩnh Long: 30.031 doanh nghiệp, trong đó 24.634 đang hoạt động.

Theo loại hình

Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
21
Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
7
Doanh nghiệp tư nhân
6
Công ty cổ phần ngoài NN
3
Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
2

Theo tình trạng

Đang hoạt động
83
Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
5
Ngừng hoạt động
3
Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
2
Tạm ngừng hoạt động
2
Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
1
Tạm nghỉ kinh doanh
1
Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
1

📍 Doanh nghiệp cùng khu vực

Tại Xã Tân Xuân 98 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Nylonking Handbags Việt Nam Số 108/TT1, ấp Tân Thanh 1, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1301122557
  2. 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xuất nhập khẩu Nông Sản Tám Cất Số 745/PL, ấp Phú Lợi, Xã Phú Lễ, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1301127555
  3. 3 Công ty TNHH MTV May Gia Công Anh Châu số 458/PT2, Ấp Phú Thạnh 2, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301165920
  4. 4 Công ty TNHH Nhà Phân Phối Lâm Nguyễn Số 141, Ấp Tân Hòa, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301165374
  5. 5 Công ty TNHH MTV Khổng Nhân số 572/PT2, ấp Phú Thạnh 2, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301164035
  6. 6 Công ty TNHH Thiết Bị Viễn Thông Hoài Nam Mobile Số 350, Ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301161073
  7. 7 Công An Xã Tân Xuân ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1301141888
  8. 8 Công ty TNHH Thủy Sản Linh Lộc Phát Số 739/TT, Ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174354
  9. 9 Công ty TNHH Một thành viên Thức Ăn Thủy Sản Minh Thư ấp Tân Thị (thửa đất số 563, tờ bản đồ số 15), xã Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Tỉnh Bến Tre 1301007272
  10. 10 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng MTV Huy Dũng Phát 431/TT2, Ấp Tân Thanh 2, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301167195
Xem tất cả doanh nghiệp tại Xã Tân Xuân →

Nơi khác trong Tỉnh Vĩnh Long 30.031 doanh nghiệp

  1. 1 Công ty TNHH Homestay An Home Thửa đất số 659, tờ bản đồ số 197, Khu phố Long Hiệp, Phường An Hội, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174562
  2. 2 Công ty TNHH Đông Ngọc Phát Thửa đất số 9, tờ bản đồ số 19, tổ 8, ấp Thành Hưng, Xã Thành Trung, Huyện Bình Tân, Tỉnh Vĩnh Long 1501154972
  3. 3 Công ty TNHH VTNN Song Anh Số 5, Tổ 1, Ấp Vĩnh Trinh, Xã Vĩnh Xuân, Vĩnh Long, Việt Nam. 1501166015
  4. 4 Công ty TNHH Trò Chơi Giải Trí Hải Liên Số 495 Tổ 33, Ấp Long Thuận B, Xã Long Phước, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long 1501139043
  5. 5 Công ty TNHH MTV Sản xuất thương mại dịch vụ xây dựng xuất nhập khẩu Phúc An Thửa đất số 47, tờ bản đồ số 82, ấp Phước Hoà, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam. 1301167029
  6. 6 Công ty TNHH MTV Giao Long Group Số 213G, đường Mạc Văn Thành, khu phố Thuận An, Phường Long Thuận, Đồng Tháp, Việt Nam. 1301166392
  7. 7 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Silva Bền Vững Số 11 Tổ 1, ấp Gò Tranh, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Tỉnh Vĩnh Long 1501153760
  8. 8 Công ty TNHH Xây dựng Trang Trí Nội Thất Tân Thuận Phát Vĩnh Long Số 31/4, ấp Phước Thành, Xã Giao Long, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301162422
  9. 9 Công ty TNHH Một thành viên thương mại dịch vụ Dừa Thiên Tân Thửa đất 315, Tờ bản đồ số 9, Ấp Long Hòa, Xã Giao Long, Vĩnh Long, Việt Nam 1301154037
  10. 10 Công ty TNHH MTV VLXD Và TTNT Hai Sang Thửa đất số 138, tờ bản đồ số 13, Tổ 09, Ấp Phú Thọ, Xã Song Phú, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1501165808
Xem tất cả doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long →

Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.

🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Tân Xuân

  1. 1 Công ty TNHH Thủy Sản Linh Lộc Phát Số 739/TT, Ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301174354
  2. 2 Công ty TNHH Thủy Sản Nguyệt Linh số 739/TT, ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301171138
  3. 3 Công ty TNHH Thương mại Thuỷ Sản Lộc Phát Thửa đất số 159, tờ bản đồ số 13, Ấp Tân Thị, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301169273
  4. 4 Văn phòng đại diện công ty cổ phần Hỗ Trợ Kết Nối Nhật Việt SCJV Tại Vĩnh Long 444/PTH, Ấp Phú Thuận, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 0108826673-003
  5. 5 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng MTV Huy Dũng Phát 431/TT2, Ấp Tân Thanh 2, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301167195
  6. 6 Công ty TNHH MTV May Gia Công Anh Châu số 458/PT2, Ấp Phú Thạnh 2, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301165920
  7. 7 Công ty TNHH Nhà Phân Phối Lâm Nguyễn Số 141, Ấp Tân Hòa, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301165374
  8. 8 Công ty TNHH MTV Khổng Nhân số 572/PT2, ấp Phú Thạnh 2, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301164035
  9. 9 Công ty TNHH May Mặc Lộc Việt Phát Số 1281/TT1, ấp Tân Thanh 1, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301162302
  10. 10 Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên thương mại -Dịch vụ Duy Khang Bến Tre 434/Tt2, Ấp Tân Thanh 2, Xã Tân Xuân, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam 1301161309

🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan

Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.

📈 Lượt xem hồ sơ

Tổng lượt xem7
30 ngày qua7
7 ngày qua1
Bình quân/ngày 0,2
Lượt xem hồ sơ 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 0 lượt 15/09: 0 lượt 16/09: 0 lượt 17/09: 0 lượt 18/09: 0 lượt 19/09: 1 lượt 20/09: 0 lượt 21/09: 0 lượt 22/09: 0 lượt 23/09: 0 lượt 24/09: 0 lượt 25/09: 1 lượt 26/09: 0 lượt 27/09: 0 lượt 28/09: 0 lượt 29/09: 1 lượt 30/09: 0 lượt 01/10: 2 lượt 02/10: 0 lượt 03/10: 0 lượt 04/10: 0 lượt 05/10: 0 lượt 06/10: 1 lượt 07/10: 0 lượt 08/10: 0 lượt 09/10: 0 lượt 10/10: 0 lượt 11/10: 0 lượt 12/10: 0 lượt 13/10: 1 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 7 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 7 lượt.

Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

📈 Lượt xem địa bàn Xã Tân Xuân

Cấp phường/xã 98 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Tân Xuân →

Tổng lượt xem722
30 ngày qua658
7 ngày qua192
Bình quân/ngày 21,9
Lượt xem địa bàn Xã Tân Xuân, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 3 lượt 15/09: 2 lượt 16/09: 1 lượt 17/09: 1 lượt 18/09: 3 lượt 19/09: 15 lượt 20/09: 37 lượt 21/09: 17 lượt 22/09: 6 lượt 23/09: 6 lượt 24/09: 7 lượt 25/09: 25 lượt 26/09: 4 lượt 27/09: 11 lượt 28/09: 32 lượt 29/09: 40 lượt 30/09: 39 lượt 01/10: 41 lượt 02/10: 39 lượt 03/10: 30 lượt 04/10: 29 lượt 05/10: 45 lượt 06/10: 33 lượt 07/10: 20 lượt 08/10: 10 lượt 09/10: 22 lượt 10/10: 26 lượt 11/10: 50 lượt 12/10: 52 lượt 13/10: 12 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Tân Xuân trên FindBase được mở 658 lượt, trung bình 21,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 52 lượt. Bảy ngày qua có 192 lượt, giảm 25% so với bảy ngày trước đó (256 lượt). Cộng dồn từ đầu là 722 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Tân Xuân — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Vĩnh Long

Cấp tỉnh/thành 30.031 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Vĩnh Long →

Tổng lượt xem179.808
30 ngày qua161.968
7 ngày qua46.419
Bình quân/ngày 5398,9
Lượt xem địa bàn Tỉnh Vĩnh Long, 30 ngày gần nhất (14/09 – 13/10) 14/09: 410 lượt 15/09: 351 lượt 16/09: 362 lượt 17/09: 1833 lượt 18/09: 560 lượt 19/09: 2592 lượt 20/09: 2434 lượt 21/09: 1050 lượt 22/09: 1175 lượt 23/09: 1011 lượt 24/09: 1191 lượt 25/09: 2333 lượt 26/09: 2638 lượt 27/09: 3718 lượt 28/09: 7273 lượt 29/09: 8079 lượt 30/09: 10299 lượt 01/10: 11647 lượt 02/10: 12444 lượt 03/10: 11852 lượt 04/10: 11706 lượt 05/10: 11678 lượt 06/10: 8913 lượt 07/10: 4103 lượt 08/10: 1616 lượt 09/10: 4609 lượt 10/10: 4446 lượt 11/10: 13340 lượt 12/10: 14735 lượt 13/10: 3570 lượt 14/0929/0913/10

Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Vĩnh Long trên FindBase được mở 161.968 lượt, trung bình 5398,9 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 12/10 với 14735 lượt. Bảy ngày qua có 46.419 lượt, giảm 41% so với bảy ngày trước đó (78.539 lượt). Cộng dồn từ đầu là 179.808 lượt.

Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Vĩnh Long — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.

Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.