Chi nhánh - Công ty cổ phần Cel Saigon
Thôn Đông 2, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
Chi nhánh - Công ty cổ phần Cel Saigon có mã số thuế 0317785692-001, hoạt động từ ngày 05/06/2026. Người đại diện theo pháp luật: Thái Xuân Đàn. Ngành nghề chính: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác (mã 429), cùng 199 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Đông 2, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0317785692-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Đông 2, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Diên Điền Tỉnh Khánh Hòa |
| Đơn vị chủ quản | 0317785692 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Thái Xuân Đàn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/06/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
Không có số điện thoại nào hiển thị công khai.
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH Xây dựng Và thương mại Tấn Phát 79 Cam Ranh Đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, TDP Hải Thủy, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059067
- 2 Công ty TNHH XD P&T Số 15 Ngõ 44 Điện Biên Phủ, Phường Cam Linh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202037627
- 3 Chi nhánh công ty cổ phần đầu tư xây dựng Hạ Tầng 889 - Thiết Bị Thôn Lạc Sơn 3, Xã Cà Ná, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 3502366571-004
- 4 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Phúc Tường Phát Thôn Tân Hải 1, Xã Cam Lâm, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202060231
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và xây dựng VHD Tổ Dân Phố Mỹ Á, Phường Ninh Thủy, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202016715
- 6 Công ty TNHH Thương mại Cơ Khí Toàn Thịnh Số 12 Đường Cây Giáng Hương, Thôn Trung, Xã Diên Lâm, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202050699
- 7 Công ty TNHH Xây dựng Quốc Khôi KH Thôn Xuân Phú 2, Xã Suối Hiệp, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202057711
- 8 Chi nhánh Khánh Trung - Công ty cổ phần Cơ Khí Và xây dựng Năm Sáu Tám Thôn Suối Cá, Xã Trung Khánh Vĩnh, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4201886378-001
- 9 Công ty TNHH Hoàng Gia 79 NT Buông Tương, Xã Tây Ninh Hòa, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202044166
- 10 Công ty TNHH Khang Thịnh Landscape 52 Nguyễn Thị Ngọc Oanh, Phường Ninh Hiệp, Thị xã Ninh Hoà, Tỉnh Khánh Hòa 4202005079
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CHI NHÁNH - CÔNG TY CỔ PHẦN CEL SAIGON Mã số thuế: 0317785692-001 Địa chỉ: Thôn Đông 2, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 429 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
ngành chính Xây dựng công trình trường học và các công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0893 | Khai thác muối |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| 1102 | Sản xuất rượu vang |
| 1103 | Sản xuất bia và mạch nha ủ men bia |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3250 |
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất trang thiết bị y tế; Sản xuất khẩu trang y tế; Sản xuất khẩu trang vải kháng khuẩn dành cho y tế; Sản xuất găng tay y tế (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở)
|
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc, thiết bị y tế
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 |
Xây dựng công trình thủy
Hoạt động nạo vét đường thủy.
|
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4642 | Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ nội thất tương tự trong gia đình, văn phòng, cửa hàng; thảm, đệm và thiết bị chiếu sáng |
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn vật tư ngành xây dựng
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4719 | Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4763 | Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4769 | Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu |
| 4771 | Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ dược phẩm, dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4773 |
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ máy móc, thiết bị ngành tóc; Bán lẻ máy móc, thiết bị ngành chăm sóc da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
| 4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| 4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| 4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Hoạt động liên quan tới vận tải hành khách, động vật hoặc hàng hóa bằng đường thủy
|
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Gửi hàng, giao nhận hàng hóa; dịch vụ vận tải đa phương thức (trừ đường hàng không); dịch vụ logistics (trừ đường hàng không); Đại lý môi giới cung ứng dịch vụ hàng hải. dịch vụ đại lý tàu biển; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; dịch vụ cung ứng tàu biển; dịch vụ môi giới hàng hải và các dịch vụ hàng hải khác (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không) đại lý vận chuyển hàng hóa
|
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản
|
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| 7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| 7822 |
Cung ứng nguồn nhân lực khác
Cung ứng và quản lý nguồn nhân lực trong nước (trừ cho thuê lại lao động).
|
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8541 | Đào tạo đại học |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 8610 | Hoạt động của các bệnh viện, trạm xá |
| 8620 |
Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
| 8692 | Hoạt động của hệ thống cơ sở chỉnh hình, phục hồi chức năng |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 9019 | Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác |
| 9111 | Hoạt động thư viện |
| 9112 | Hoạt động lưu trữ |
| 9121 | Hoạt động bảo tàng và sưu tập |
| 9122 | Hoạt động di tích lịch sử và di tích |
| 9130 | Bảo tồn, phục hồi và các hoạt động hỗ trợ khác cho di sản văn hóa |
| 9141 | Hoạt động của các vườn bách thảo và bách thú |
| 9142 | Hoạt động của khu bảo tồn thiên nhiên |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| 9319 | Hoạt động thể thao khác |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| 9621 | Dịch vụ làm tóc |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 9690 |
Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác
Dịch vụ phun xăm thẩm mỹ (trừ dịch vụ massage, xông hơi, xoa bóp) (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Diên Điền
Toàn Tỉnh Khánh Hòa: 38.657 doanh nghiệp, trong đó 24.919 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 141
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 110
- XÂY DỰNG 105
- VẬN TẢI KHO BÃI 98
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 84
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 80
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 81
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 19
- Doanh nghiệp tư nhân
- 13
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 4
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 3
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 277
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 58
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 20
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 16
- Ngừng hoạt động
- 8
- Chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 7
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 6
- Tạm ngừng hoạt động
- 3
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Diên Điền 396 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Gia Hân Window Thôn Đông 1, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057461
- 2 Công ty TNHH DV BV Blue Sky NT 273 Thôn Trung, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201991284
- 3 Công ty TNHH Sản xuất thương mại & Dịch vụ Toàn Hưng Thôn Nam 2, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4200206171
- 4 Công ty TNHH Cơ Khí - Điện Tử Phương Khánh Thôn 2, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059613
- 5 Công ty TNHH Tuyết Hảo Khánh Hòa Lô C1 khu Công nghiệp Diên Phú, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4200448188
- 6 Công ty TNHH Tenji Arch 182 Hương Lộ 45, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202017130
- 7 Công ty trách nhiệm hữu hạn Vũ Stone Thôn 1, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202042881
- 8 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Công Nghệ Phú Khánh Số 08A, Đường Ba Sào, Thôn 4, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059437
- 9 Công ty TNHH Tư Vấn xây dựng Song Châu Thôn Trung 1, Xã Diên Điền, Huyện Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa 4202025438
- 10 Công ty TNHH Xây dựng thương mại Phương Thiện Nhân Thôn 1, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202048033
Nơi khác trong Tỉnh Khánh Hòa 38.657 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Shopdoor Ninh Thuận 12 Thống Nhất, Phường Phan Rang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4500684108
- 2 Công ty TNHH Phước Thanh Phúc Số 114-116 đường 23/10, Phường Tây Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201974063
- 3 Công ty TNHH MTV TM DV Đất Mới Khánh Hòa 105 Hoàng Văn Thụ, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202038010
- 4 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Và xây dựng Hoa Việt 9A Lam Sơn, Phường Phước Hòa, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201127123
- 5 Công ty TNHH Thương mại Và sản xuất Thủy Sản Nam Khánh Hoà Thửa đất số 45, thôn Văn Thủy 1, Xã Cam An, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202053516
- 6 Công ty TNHH Solar Kiều Thi Thôn Tân Lập, Xã Cam Phước Tây, Huyện Cam Lâm, Tỉnh Khánh Hòa 4201759820
- 7 Công ty TNHH Thương mại Và dịch vụ Xuân Ninh Tổ dân phố Ninh Xuân, Phường Cam Ranh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061965
- 8 Công ty TNHH TM DV Tâm An Nha Trang 81 đường Phước Long, Phường Phước Long, Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hòa 4201967637
- 9 Công ty TNHH Thạnh Phát Diên Khánh 230-232 Lạc Long Quân, Xã Diên Khánh, Khánh Hòa, Việt Nam. 4201965196
- 10 Công ty TNHH May Đồ Lót Plume đường Nguyễn Tất Thành, tổ dân phố Phước Lợi, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061041
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Diên Điền
- 1 Công ty TNHH TMDV Xây dựng - Quảng Cáo- Nội Thất DTC 79 Số 208, Thôn Đông 1, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202061443
- 2 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ xây dựng SV Thôn 1, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202060111
- 3 Công ty TNHH Cơ Khí - Điện Tử Phương Khánh Thôn 2, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059613
- 4 Công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Công Nghệ Phú Khánh Số 08A, Đường Ba Sào, Thôn 4, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059437
- 5 Công ty TNHH Điện Năng Lượng Mặt Trời Tám Kiệt 14 Đường Cua Mới, Thôn 3, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202059388
- 6 Công ty TNHH Xây dựng Và TM DV Mai Khương Số 192 Liên Xã, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202058440
- 7 Công ty TNHH Kỹ thuật Quang Điện Thôn Trung 1, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202057937
- 8 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Gia Hân Window Thôn Đông 1, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202057461
- 9 Công ty TNHH Một thành viên An Design NT Đường Cây Vông 1, Thôn 2, Xã Diên Điền, Tỉnh Khánh Hòa, Việt Nam 4202056066
- 10 Công ty TNHH Thương mại & Dịch vụ Lumie Group 25 Miên Hoa, Thôn 2, Xã Diên Điền, Khánh Hòa, Việt Nam. 4202055760
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
Suy từ cấu trúc mã số thuế: mười chữ số đầu là đơn vị chủ quản.
- 0317785692 Công ty TNHH Cel Saigon Đang hoạt động
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 10 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 50% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 11 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Diên Điền
Cấp phường/xã 396 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Diên Điền →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Diên Điền trên FindBase được mở 1.477 lượt, trung bình 49,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 200 lượt. Bảy ngày qua có 506 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (774 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.907 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Diên Điền — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Khánh Hòa
Cấp tỉnh/thành 38.657 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Khánh Hòa →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Khánh Hòa trên FindBase được mở 140.554 lượt, trung bình 4685,1 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 05/10 với 14747 lượt. Bảy ngày qua có 38.507 lượt, giảm 49% so với bảy ngày trước đó (74.846 lượt). Cộng dồn từ đầu là 158.050 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Khánh Hòa — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.