Công ty cổ phần QHC Global - Chi nhánh Hàm Liêm
Thôn 3, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
Công ty cổ phần QHC Global - Chi nhánh Hàm Liêm có mã số thuế 0319052267-001, hoạt động từ ngày 24/02/2026. Người đại diện theo pháp luật: Lê Thị Mỹ Lệ. Ngành nghề chính: Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác (mã 0112), cùng 74 ngành khác. Trụ sở tại Thôn 3, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0319052267-001 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn 3, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Hàm Liêm Tỉnh Lâm Đồng |
| Đơn vị chủ quản | 0319052267 |
| Loại đơn vị | Chi nhánh |
| Người đại diện | Lê Thị Mỹ Lệ |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/02/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0286285•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN QHC GLOBAL - CHI NHÁNH HÀM LIÊM Mã số thuế: 0319052267-001 Địa chỉ: Thôn 3, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0112 |
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
ngành chính Trồng cây cao lương; Sản xuất giống cao lương ngọt.
|
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây hàng năm khác còn lại Trong đó: Trồng cây cao lương lấy thân (cao lương thân ngọt) phục vụ sản xuất đường, syrup và sinh khối; Trồng cây cao lương phục vụ sản xuất thức ăn chăn nuôi và năng lượng tái tạo
|
| 0130 |
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm Trong đó: Ươm, nhân giống, chọn lọc, lai tạo giống cao lương phục vụ trồng trọt và nghiên cứu nông nghiệp công nghệ cao
|
| 0161 |
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
- Cung cấp dịch vụ gieo trồng, phun thuốc, thu hoạch bằng thiết bị bay không người lái; - Dịch vụ giám sát, xử lý đất và tưới tiêu.
|
| 0163 |
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Làm sạch, sấy, đóng gói, bảo quản hạt, thân, lá cây cao lương.
|
| 0164 |
Xử lý hạt giống để nhân giống
Lựa chọn, làm sạch và xử lý hạt giống cao lương; Ứng dụng công nghệ sinh học để nhân giống cây trồng; Đóng gói và bảo quản hạt giống phục vụ canh tác (Không hoạt động tại trụ sở).
|
| 0892 |
Khai thác và thu gom than bùn
Khai thác và thu gom than bùn phục vụ sản xuất phân bón và cải tạo đất nông nghiệp; Chế biến than bùn làm giá thể trồng cây (Không hoạt động tại trụ sở).
|
| 1030 |
Chế biến và bảo quản rau quả
- Sản xuất nước ép từ rau quả Trong đó: Sản xuất nước ép, dịch cô đặc từ cây cao lương (thân ngọt) và các loại rau, quả, thực vật khác - Chế biến và bảo quản rau quả khác Trong đó: Chế biến và bảo quản các sản phẩm từ cây cao lương và rau quả
|
| 1061 |
Xay xát và sản xuất bột thô
Xay xát; Sản xuất bột thô Trong đó: Sản xuất bột cao lương
|
| 1062 |
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
- Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột cây cao lương; - Sản xuất syrup và các chất tạo ngọt từ cây cao lương (như glucose, maltose, siro thân ngọt); - Sản xuất các loại bột ngũ cốc thô và bột trộn sẵn từ cao lương.
|
| 1071 |
Sản xuất các loại bánh từ bột
Sản xuất các loại bánh nướng, bánh quy, bánh ngọt từ bột cao lương; Sản xuất các loại bánh tươi, bánh đóng gói và các sản phẩm thực phẩm từ bột cao lương.
|
| 1072 |
Sản xuất đường
Sản xuất đường lỏng, xi- rô (syrup) từ cây cao lương ngọt.
|
| 1073 |
Sản xuất ca cao, sôcôla và mứt kẹo
Sản xuất các loại kẹo, bánh mứt kẹo và sô-cô-la có nguồn gốc từ cây cao lương; Sản xuất các sản phẩm từ ca cao và bánh kẹo khác; Sản xuất các sản phẩm thực phẩm kết hợp syrup cao lương trong bánh, kẹo và đồ ngọt.
|
| 1074 |
Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
Sản xuất miến, mì, nui, phở, bún khô và các loại sợi thực phẩm từ bột cao lương; Sản xuất các loại mì ăn liền, thực phẩm dạng sợi đóng gói từ cây cao lương.
|
| 1075 |
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn khác Trong đó: Sản xuất các loại món ăn, thực phẩm chế biến sẵn từ cây cao lương; Sản xuất thực phẩm cao lương đóng hộp, đóng gói sẵn; Chế biến các khẩu phần ăn dinh dưỡng và thực phẩm hỗn hợp có thành phần từ hạt và thân cây cao lương
|
| 1079 |
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
- Sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm chức năng và đồ uống dinh dưỡng từ cây cao lương; - Sản xuất các loại snack, đồ ăn nhẹ và chế phẩm thảo mộc từ cao lương; - Sản xuất dịch chiết, chất tạo ngọt và các sản phẩm thực phẩm bổ dưỡng khác.
|
| 1080 |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
Sản xuất thức ăn chăn nuôi, thức ăn bổ sung từ thân, lá và hạt cây cao lương; Chế biến phụ phẩm nông nghiệp từ cao lương thành thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản.
|
| 1101 |
Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
Sản xuất rượu mạnh, rượu chưng cất từ thân và hạt cây cao lương; Chưng, tinh cất và pha chế các loại đồ uống có cồn từ cao lương (Không hoạt động tại trụ sở. Chỉ hoạt động sau khi được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền cấp phép).
|
| 1105 |
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
- Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai Trong đó : Sản xuất nước tinh khiết, nước uống đóng chai thu hồi trong quá trình sản xuất syrup từ cây cao lương. - Sản xuất đồ uống không cồn Trong đó: Sản xuất nước ép thực vật tự nhiên, dịch ép cao lương và các loại nước giải khát, đồ uống không cồn đóng chai hương cao lương;
|
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2012 |
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Sản xuất phân bón vi sinh, phân hữu cơ từ bã cao lương, thân - lá cao lương và phụ phẩm nông nghiệp (không hoạt động tại trụ sở).
|
| 2023 |
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Sản xuất xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh Trong đó: Sản xuất nguyên liệu sinh học và các chế phẩm chăm sóc da từ cây cao lương; Sản xuất xà phòng và các chất tẩy rửa nguồn gốc tự nhiên.
|
| 2100 |
Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
Sản xuất hóa dược, dược liệu Trong đó sản xuất dược liệu và nguyên liệu hóa dược từ cây cao lương; Chế biến các hợp chất sinh học từ cao lương phục vụ ngành dược phẩm.
|
| 2211 |
Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
- Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su; - Đắp lại lốp xe; - Đắp và tái chế lốp ô tô và xe có động cơ khác; - Đắp lại lốp cũ, thay các tấm cao su trên các lốp xe hơi; - Sản xuất ta lông lốp xe có thể thay được, vành lốp xe, sản xuất các tấm cao su dùng để đắp lại lốp cũ;
|
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2720 |
Sản xuất pin và ắc quy
Sản xuất Pin nhiên liệu Hydro (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất các sản phẩm từ phụ phẩm nông nghiệp (vật liệu bao bì sinh học, đồ dùng gia đình từ sinh khối cao lương); Sản xuất linh kiện, phụ kiện chuyên dụng phục vụ nông nghiệp công nghệ cao
|
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp; Lắp đặt các thiết bị chuyên dùng như hệ thống van là một phần của các dây chuyền sản xuất công nghiệp; Lắp đặt hệ thống van của các hệ thống máy móc lớn; Tháo dỡ các máy móc và thiết bị cỡ lớn.
|
| 3512 |
Truyền tải và phân phối điện
- Sản xuất điện Hydro từ nguồn năng lượng tái tạo - Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo khác Trong đó: Sản xuất điện từ năng lượng sinh khối (bã cao lương). (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và xây dựng, vận hành thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
| 3520 |
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
Sản xuất khí đốt; Phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống. Trong đó: Sản xuất, thu hồi và phân phối khí sinh học (bio-gas, bio-H₂, CO₂, N₂) từ phụ phẩm cao lương; Sản xuất khí đốt cho mục đích cung cấp khí đốt từ phế phẩm của nông nghiệp; Sản xuất nhiên liệu khí với giá trị toả nhiệt đặc biệt từ quá trình lọc, pha trộn và các quá trình sản xuất khác các loại khí bao gồm cả khí tự nhiên;
|
| 3530 |
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng và điều hoà không khí Trong đó: Vận hành lò hơi để tạo hơi nước và khí đốt từ bã cao lương phục vụ cho dây xích chế biến (như sấy bột, cô đặc xi-rô)
|
| 3700 |
Thoát nước và xử lý nước thải
Thoát nước; Xử lý nước thải. Trong đó: Vận hành hệ thống thoát nước nội bộ (Không hoạt động tại trụ sở). Xử lý và tái sử dụng nước thải trong quy trình sản xuất nông sản và thực phẩm; Dịch vụ xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học.
|
| 3811 |
Thu gom rác thải không độc hại
Thu gom phụ phẩm nông nghiệp, rác thải hữu cơ không độc hại từ quá trình canh tác và chế biến cao lương; Thu gom các loại phế liệu nhựa, giấy, bao bì từ hoạt động sản xuất của doanh nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở).
|
| 3821 |
Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
- Sản xuất điện từ rác thải Trong đó: Tận dụng và xử lý phụ sản phẩm nông nghiệp (bã cao lương) làm nhiên liệu đốt. - Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại khác (trừ sản xuất điện từ rác thải) Trong đó: Xử lý phụ phẩm, rác thải hữu cơ từ cây cao lương, thân lá và bã thải nông nghiệp để tái chế thành phân bón, nhiên liệu sinh học từ cao lương;
|
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu phi kim loại Trong đó: Tái chế thân, lá, bã cao lương và phế phẩm nông nghiệp thành vật liệu sinh học, nhiên liệu sinh khối, viên nén biomass.
|
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4102 |
Xây dựng nhà không để ở
Xây dựng nhà xưởng, nhà kho, nhà máy chế biến nông sản và thực phẩm; Xây dựng nhà kính, nhà lưới phục vụ nông nghiệp công nghệ cao; Xây dựng các công trình trụ sở văn phòng, phòng thí nghiệm.
|
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
-Xây dựng đường ống và hệ thống đường nước như: + Hệ thống thủy lợi (kênh). + Hồ chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống thoát nước thải, lắp đặt các loại van liên quan đến hệ thống cấp thoát nước bao gồm cả sửa chữa. + Nhà máy xử lý nước thải. + Trạm bơm.
|
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
- Xây dựng công trình công nghiệp không phải nhà : công trình thể thao ngoài trời, bể tuần hoàn; -Xây dựng công trình thủy -Chia tách đất với cải tạo đất
|
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 |
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Lắp đặt các loại van trong các hệ thống như hệ thống điều hòa không khí, hệ thống thông gió, hoặc các hệ thống kỹ thuật khác trong tòa nhà
|
| 4390 |
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
- Thi công ép cọc các công trình xây dựng; - Hoạt động xây dựng chuyên dụng (trừ thiết kế xây dựng) như: • Xây dựng nền móng của toà nhà, gồm đóng cọc, • Thử độ ẩm và các công việc thử nước, • Chống ẩm các toà nhà, • Chôn chân trụ, • Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, • Uốn thép, • Xây gạch và đặt đá, • Lợp mái bao phủ toà nhà, • Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng dỡ bỏ hoặc phá huỷ các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng, • Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp, • Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao. • Các công việc dưới bề mặt ; • Xây dựng bể bơi ngoài trời ; • Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài toà nhà ; • Thuê cần trục có người điều khiển; - Thi công, lắp đặt các thiết bị, hệ thống cho bể tuần hoàn.
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
- Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác Trong đó: Bán buôn hạt cao lương thô; Bán buôn nông sản từ cao lương; - Bán buôn hoa và cây Trong đó: Bán buôn cây cao lương và các loại cây trồng khác. - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản Trong đó: Bán buôn sinh khối cao lương, thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản từ cao lương. - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa)
|
| 4631 |
Bán buôn gạo
Bán buôn hạt cao lương, bột và tinh bột cao lương.
|
| 4632 |
Bán buôn thực phẩm
Bán buôn thực phẩm khác chưa được phân vào đâu. Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột Trong đó: Bán buôn Syrup (xi – rô) cao lương, nước ép cao lương, bột cao lương, bánh, thực phẩm chức năng và sản phẩm được chế biến từ cao lương. Bao gồm hoạt động đóng hộp và dán nhãn sản phẩm trong quá trình bán buôn.
|
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn đồ uống không có cồn Trong đó: Bán buôn đồ uống không cồn và có cồn từ cao lương; Bán buôn nước tinh khiết, nước ép cao lương, nước bổ sung vi sinh, nước giải khát từ cao lương.
|
| 4653 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Bán buôn thiết bị bay không người lái (UAV), Robot nông nghiệp và các thiết bị tự động hóa phục vụ canh tác; Bán buôn máy móc nông nghiệp và phụ tùng thay thế
|
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu Trong đó: Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất thực phẩm, đồ uống; Bán buôn thiết bị tự động hóa, linh kiện điện tử và phụ tùng máy móc công nghệ cao
|
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác Trong đó: Bán buôn nhiên liệu sinh khối (viên nén, củi sinh học từ cao lương) - Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan Trong đó: Bán buôn khí sinh học; Bán buôn nhiên liệu phục vụ máy móc nông nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở).
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Bán buôn tổng hợp các sản phẩm nông nghiệp, thực phẩm và đồ uống từ cây cao lương trên phạm vi toàn quốc và xuất khẩu.
|
| 4721 |
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ gạo, hạt cao lương thô, ngô và các loại hạt ngũ cốc thô khác
|
| 4722 |
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
- Bán lẻ đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột ; - Bán lẻ thực phẩm khác Trong đó: Bán lẻ xi-rô và các chất tạo ngọt tự nhiên từ cao lương; Bán lẻ các loại bánh, kẹo, mứt và sản phẩm từ đường cao lương; Bán lẻ các sản phẩm từ cây cao lương bao gồm: Bột cao lương, tinh bột cao lương, mì, nui, miến, phở, các loại bánh; Bán lẻ nước ép và đồ uống đóng chai; Bán lẻ các loại thực phẩm chế biến khác từ cao lương; Bán lẻ thực phẩm chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm thực dưỡng có nguồn gốc từ cây cao lương và các loại thực phẩm khác.
|
| 4723 |
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ đồ uống có cồn và không cồn từ cây cao lương; Bán lẻ rượu, bia, nước giải khát, nước tinh khiết đóng chai (Không bán rượu tại trụ sở chi nhánh; tuân thủ quy định về kinh doanh sản phẩm rượu và đồ uống có cồn).
|
| 4772 |
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh Trong đó: Bán lẻ kem dưỡng da, sữa tắm, nước hoa... mỹ phẩm, vật phẩm vệ sinh cá nhân có nguồn gốc từ cây cao lương.
|
| 4790 |
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
- Cung cấp dịch vụ làm đại lý, môi giới bán lẻ hưởng hoa hồng các sản phẩm từ cây cao lương (thực phẩm, đồ uống, mỹ phẩm sinh học); - Dịch vụ kết nối bán lẻ qua các ứng dụng và máy bán hàng tự động (Trừ hoạt động bán hàng đa cấp).
|
| 4933 |
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng; - Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác Trong đó: Vận tải hàng hóa bằng Xe đông lạnh, xe bảo ôn để vận chuyển syrup, đồ uống và thực phẩm cần bảo quản lạnh (Trừ vận chuyển chất thải độc hại và hàng cấm). Vận chuyển nông sản, thực phẩm, vật tư nông nghiệp và các loại hàng hóa thông thường khác bằng xe tải, xe container.
|
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan) Trong đó: Kinh doanh kho lạnh, kho bảo ôn để lưu giữ thực phẩm, syrup, đồ uống và các mặt hàng cần bảo quản lạnh; - Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác Trong đó: Lưu kho sản phẩm cao lương, nông sản, vật tư nông nghiệp và các loại hàng hóa thông thường khác; Dịch vụ quản lý kho bãi và lưu giữ hàng hóa.
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Cho thuê và vận hành nhà và đất không để ở Trong đó: Cho thuê nhà xưởng, kho bãi và hạ tầng kỹ thuật nông nghiệp; Kinh doanh quyền sử dụng đất đối với đất trang trại được đầu tư hạ tầng công nghệ cao (Không bao gồm dịch vụ môi giới và định giá bất động sản)
|
| 7110 |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác Trong đó: Tư vấn thiết kế, quy hoạch khu nông nghiệp công nghệ cao, quy trình tự động hóa.
|
| 7120 |
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Dịch vụ đo đạc, bản đồ bằng thiết bị bay không người lái (UAV); Giám sát và phân tích kỹ thuật dữ liệu nông học, dữ liệu sinh khối phục vụ canh tác; Phân tích kiểm nghiệm chất lượng sản phẩm từ cây cao lương
|
| 7211 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
Nghiên cứu công nghệ sinh học và hóa lý để chuyển hóa sinh khối cao lương thành nhiên liệu, cồn sinh học và năng lượng tái tạo.
|
| 7214 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
- Nghiên cứu lai tạo giống cao lương năng suất cao, khả năng chịu hạn và thích ứng điều kiện canh tác; Nghiên cứu quy trình canh tác nông nghiệp thông minh; - Nghiên cứu và phát triển công nghệ thu hoạch, bảo quản sau thu hoạch; ứng dụng thiết bị bay không người lái (UAV), robot và công nghệ tự động hóa trong giám sát cây trồng.
|
| 7221 |
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học xã hội
Nghiên cứu thị trường và hành vi người tiêu dùng đối với sản phẩm nông nghiệp xanh; Nghiên cứu các mô hình kinh tế tuần hoàn trong nông nghiệp; Nghiên cứu chính sách phát triển năng lượng tái tạo.
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7491 | Hoạt động môi giới và tiếp thị bằng sáng chế |
| 7499 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Tư vấn, thiết kế, thử nghiệm hệ thống xử lý sinh khối và năng lượng tái tạo từ cây cao lương; Tư vấn giải pháp canh tác và tự động hóa nông nghiệp công nghệ cao; Dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật, vận hành và bảo trì hệ thống robot, UAV, cảm biến dữ liệu nông nghiệp.
|
| 8230 |
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
- Tổ chức triển lãm và trưng bày thương mại; - Tổ chức trình diễn hội chợ sản phẩm nông nghiệp; - Hoạt động triển lãm và hội chợ; - Tổ chức và điều hành các sự kiện như họp, hội nghị, họp báo.
|
| 8292 |
Dịch vụ đóng gói
Đóng chai nước ép, nước tinh khiết, nước giải khác từ cao lương, đóng hộp xi-rô, đóng túi bột cao lương, đóng nhãn khung sản phẩm cho các sản phẩm từ cây cao lương.
|
| 8299 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Dịch vụ kết nối và hỗ trợ xúc tiến thương mại nông nghiệp; Tư vấn đầu tư dự án nông nghiệp công nghệ cao và năng lượng tái tạo (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, thuế, kế toán, kiểm toán, chứng khoán).
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hàm Liêm
Toàn Tỉnh Lâm Đồng: 47.124 doanh nghiệp, trong đó 33.558 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
- BÁN BUÔN VÀ BÁN LẺ; SỬA CHỮA Ô TÔ, MÔ TÔ, XE MÁY VÀ XE CÓ ĐỘNG CƠ KHÁC 93
- XÂY DỰNG 71
- CÔNG NGHIỆP CHẾ BIẾN, CHẾ TẠO 60
- VẬN TẢI KHO BÃI 50
- HOẠT ĐỘNG HÀNH CHÍNH VÀ DỊCH VỤ HỖ TRỢ 40
- HOẠT ĐỘNG CHUYÊN MÔN, KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ 39
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 55
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 11
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 10
- Doanh nghiệp tư nhân
- 8
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 3
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 192
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 40
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 12
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 11
- Ngừng hoạt động
- 8
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 1
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 1
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
- Chờ làm thủ tục phá sản
- 1
- Chưa xác định
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Hàm Liêm 268 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH May Thuận Tiến Lô 2/15 Khu công nghiệp Phan Thiết, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3400378056
- 2 Công ty TNHH MTV Atas Le Linh Tổ 1, Thôn Hội Nhơn, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401290164
- 3 Công ty TNHH Dịch vụ kỹ thuật Y Tế MC C4-38 KDC Rạng Đông, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401281642
- 4 Doanh nghiệp tư nhân vận tải Tuấn Kha Tổ 9, Thôn Ninh Thuận, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401292179
- 5 Công ty TNHH Đầu tư - Tư Vấn Thiết Kế - Xây dựng Cường Phát Lô 6/9A Khu công nghiệp Phan Thiết 2, Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401087620
- 6 Chi nhánh Bình Thuận - Công ty CP Tập Đoàn Lộc Trời Thôn Thuận Điền, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 1600192619-073
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Svncorp Việt Nam - Kho Lưu Trữ Và Lắp Ráp Thiết Bị Tổ 6, Thôn Thuận Thành, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0315461188-001
- 8 Công ty TNHH TM Vĩnh Lộc SG Tổ 1, Thôn Hội Nhơn, Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401290277
- 9 Công ty TNHH Chế Biến Thủy Hải Sản Trans Pacific Lô 6/6, Khu công nghiệp Phan Thiết giai đoạn 2, Xã Hàm Liêm, Huyện Hàm Thuận Bắc, Tỉnh Bình Thuận 3401151097
- 10 Công ty TNHH Thiết Kế & Xây dựng Lumix Tổ 2, thôn 6, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401289803
Nơi khác trong Tỉnh Lâm Đồng 47.124 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Danh Trinh Thôn 2, Xã Đắk Mil, tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 6400482239
- 2 Công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Xây dựng Ngân Thịnh Phát Thôn xuyên hà, Xã Quảng Phú, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400447428
- 3 Công ty TNHH Bách Hóa Tổng Hợp Gia Phúc 1193B, Trần Phú, Phường 3 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 5801549425
- 4 Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bắc Bình Thuận 06 Hải Thượng Lãn Ông, Xã Bắc Bình, Lâm Đồng, Việt Nam. 3400277523
- 5 Doanh nghiệp tư nhân Châu Thịnh Đắk Nông Thôn 7, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400292301
- 6 Công ty TNHH Cá Tầm Phong Phú Thôn Preteing 2, Xã Phú Sơn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng 5801500765
- 7 Công ty TNHH DT Thành Phát Khu Kinh tế mới, Thôn La Bá, Xã Tuy Phong, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401279001
- 8 Công ty TNHH DT Lợi Phát Khu vực Láng Me, Thôn Phan Dũng, Xã Tuy Phong, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401280504
- 9 Công ty TNHH MTV Bùi Ngọc Anh Thôn Bắc Sơn, Xã Đắk Mil, Lâm Đồng, Việt Nam. 6400480665
- 10 Công ty cổ phần Bảo Tồn Văn Hóa Và Đặc Sản Địa Phương Bình Thuận Thôn Tiến Phú, Phường Tiến Thành, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401197006
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Hàm Liêm
- 1 Doanh nghiệp tư nhân vận tải Tuấn Kha Tổ 9, Thôn Ninh Thuận, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401292179
- 2 Công ty TNHH TM Vĩnh Lộc SG Tổ 1, Thôn Hội Nhơn, Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401290277
- 3 Công ty TNHH MTV Atas Le Linh Tổ 1, Thôn Hội Nhơn, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401290164
- 4 Công ty TNHH Thiết Kế & Xây dựng Lumix Tổ 2, thôn 6, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401289803
- 5 Công ty TNHH Tư Vấn Và Hỗ Trợ Hòa Nhập Mầm Xanh Hạnh Phúc - Chi nhánh Lâm Đồng Tổ 03, Thôn Thuận Điền, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 0318888676-001
- 6 Công ty TNHH Cơ Khí xây dựng Đăng Hòa Tổ 5 Thôn 1, Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401289433
- 7 Công ty TNHH TM - DV Gara Ôtô Thanh Bình Tổ 5 Thôn 5, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401289095
- 8 Công ty TNHH Thanh Long Hùng Hạnh Bình Thuận Tổ 10, Thôn Ninh Thuận, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401288609
- 9 Công ty TNHH Điện Nước Gia Dụng Nhật Phát Km 10, Quốc lộ 28, Tổ 1, Thôn Hội Nhơn, Xã Hàm Liêm, Lâm Đồng, Việt Nam. 3401287796
- 10 Công ty TNHH Thương mại Thủy Sản Nam Thành Thôn Thuận Điền, Xã Hàm Liêm, Tỉnh Lâm Đồng, Việt Nam 3401287404
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 9 lượt, trung bình 0,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 03/10 với 2 lượt. Bảy ngày qua có 2 lượt, giảm 67% so với bảy ngày trước đó (6 lượt). Cộng dồn từ đầu là 10 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Hàm Liêm
Cấp phường/xã 268 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Hàm Liêm →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Hàm Liêm trên FindBase được mở 1.569 lượt, trung bình 52,3 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 02/10 với 143 lượt. Bảy ngày qua có 487 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (746 lượt). Cộng dồn từ đầu là 1.675 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Hàm Liêm — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Lâm Đồng
Cấp tỉnh/thành 47.124 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Lâm Đồng →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Lâm Đồng trên FindBase được mở 230.629 lượt, trung bình 7687,6 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 22138 lượt. Bảy ngày qua có 73.165 lượt, giảm 36% so với bảy ngày trước đó (114.248 lượt). Cộng dồn từ đầu là 259.166 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Lâm Đồng — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.