Công ty cổ phần Tập Đoàn BNG
58/1E Quốc lộ 1A, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
Công ty cổ phần Tập Đoàn BNG có mã số thuế 0319590057, hoạt động từ ngày 10/06/2026. Người đại diện theo pháp luật: Giáp Văn Trường. Trụ sở tại 58/1E Quốc lộ 1A, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0319590057 |
|---|---|
| Địa chỉ | 58/1E Quốc lộ 1A, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Xã Bà Điểm Thành phố Hồ Chí Minh |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Giáp Văn Trường |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/06/2026 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 093116•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Chi nhánh Dầu Tiếng - Công ty cổ phần nông nghiệp U&I Lô 99, tờ bản đồ số 55, ấp Bàu Cây Cám, Xã Thanh An, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3701528386-001
- 2 Chi nhánh Phú Giáo - Công ty cổ phần nông nghiệp U&I Thửa đất số 367, tờ bản đồ số 62, ấp Chưng Dùm, Xã Phước Thành, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 3701528386-002
- 3 Công ty cổ phần ĐầU Tư Thương MạI GTS 41/5 Thống Nhất, Khu phố 3, Phường Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0317375287
- 4 Công ty TNHH Thương mại dịch vụ Công Nghệ NHT 27A Hoàng Việt, Phường Tân Sơn Nhất, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0314119447
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN BNG Mã số thuế: 0319590057 Địa chỉ: 58/1E Quốc lộ 1A, Ấp Tiền Lân, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 |
Khai thác quặng sắt
Khai thác quặng sắt ( không hoạt động tại trụ sở)
|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0990 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
Thăm dò, tuyển luyện chế biến khoáng sản
|
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1621 |
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Sản xuất hàng nội thất phục vụ văn phòng, gia đình, trường học; sản xuất và chế biến gỗ
|
| 1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| 1910 | Sản xuất than cốc |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| 2220 |
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Sản xuất vật liệu và các sản phẩm từ nhựa plastic (trừ tái chế phế thải, luyện cán cao su, sản xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b)
|
| 2392 |
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Sản xuất xi măng và kinh doanh vật liệu xây dựng (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2410 |
Sản xuất sắt, thép, gang
Sản xuất sắt, thép, gang, phôi thép (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2420 |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
Sản xuất kim loại màu các loại, sản xuất cán kẽm thép; sản xuất tôn lợp (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2432 |
Đúc kim loại màu
Luyện gang thép; đúc gang, sắt, thép; sản xuất ống thép không mạ và có mạ, ống inox; luyện và cán nhôm (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 |
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Sản xuất thép cán nguội và cán nóng; Sản xuất ống thép đen, ống thép mạ kẽm, ống thép mạ các loại hợp kim khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Sản xuất các sản phẩm cơ khí (chủ yếu là máy móc xây dựng, bàn ghế, tủ văn phòng); Sản xuất tấm lợp bằng thép mạ kẽm, hợp kim nhôm kẽm, mạ kẽm phủ sơn và mạ các loại hợp kim khác; Mạ, đánh bóng kim loại, xử lý kim loại bằng phương pháp nhiệt
|
| 2750 |
Sản xuất đồ điện dân dụng
Sản xuất hàng điện tử, điện lạnh, điện dân dụng, điều hòa không khí (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 3101 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 3290 |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Sản xuất sản phẩm nội thất, thiết bị xây dựng (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện, sản xuất gốm sứ, thủy tinh tại trụ sở).
|
| 3512 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3513 |
Truyền tải và phân phối điện
Bán điện cho người sử dụng
|
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3830 |
Tái chế phế liệu
Tái chế phế liệu kim loại
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
xây dựng đồng bộ hạ tầng, kỹ thuật khu công nghiệp và khu đô thị; Xây dựng dân dụng; xây dựng công nghiệp
|
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý mua bán hàng hóa (không bao gồm hoạt động quy định tại mục 1, Danh mục A, Phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP và Thông tư 34/2013/TT-BCT)
|
| 4620 |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Buôn bán nông, thủy, hải sản, lâm sản đã chế biến; Buôn bán nông lâm sản (gồm những loại nhà nước cho phép); Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; ...
|
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 |
Bán buôn đồ uống
Bán buôn rượu, bia, nước ngọt
|
| 4641 |
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Bán buôn vải hàng may sẵn, giày dép
|
| 4649 |
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Bán buôn các sản phẩm tủ lạnh, điều hòa nhiệt độ các loại; Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 |
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng dùng trong ngành nhựa, ngành xây dựng, dụng cụ chăm sóc sắc đẹp, thiết bị thể dục, thể thao
|
| 4663 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn ô tô, xe máy
|
| 4671 |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (không bao gồm hoạt động quy định tại mục 1.6, Danh mục A, Phụ lục I, Nghị định 31/2021/NĐ-CP)
|
| 4673 |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Bán buôn vật tư, vật liệu, thiết bị thi công xây dựng
|
| 4679 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Bán buôn hóa chất, thuốc bảo vệ thực vật, phân bón (trừ hóa chất nhà nước cấm); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; thiết bị ngành luyện và cán thép; bao bì các loại
|
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 |
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
| 5224 |
Bốc xếp hàng hóa
Bốc xếp hàng hóa cảng biển; Bốc xếp hàng hóa cảng sông; Bốc xếp hàng hóa đường bộ.
|
| 5229 |
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Hoạt động tư vấn logistics
|
| 5510 |
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Khách sạn; Nhà khách; Nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6219 |
Lập trình máy tính khác
Viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng
|
| 6220 | Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính |
| 6290 |
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
Khắc phục các sự cố máy vi tính, cài đặt phần mềm
|
| 6310 |
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan hạ tầng thông tin
|
| 6619 |
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Hoạt động tư vấn đầu tư (không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán)
|
| 6810 |
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Kinh doanh bất động sản (không bao gồm hoạt động tư vấn về giá đất)
|
| 6821 |
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Hoạt động môi giới, sàn giao dịch, tư vấn, và các dịch vụ kết nối mua bán, chuyển nhượng hoặc cho thuê bất động sản
|
| 7010 |
Hoạt động của trụ sở văn phòng
Hoạt động giám sát và quản lý của trụ sở văn phòng
|
| 7020 |
Hoạt động tư vấn quản lý
Tư vấn đầu tư trong và ngoài nước (không bao gồm tư vấn pháp luật).
|
| 7310 | Quảng cáo |
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ô tô
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Dịch vụ cho thuê máy móc, thiết bị, phương tiện
|
| 7990 |
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Du lịch và dịch vụ du lịch (không bao gồm kinh doanh dịch vụ đưa khách du lịch từ Việt Nam ra nước ngoài)
|
| 8011 |
Dịch vụ điều tra và hoạt động bảo vệ tư nhân
Dịch vụ bảo vệ
|
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8292 |
Dịch vụ đóng gói
Gia công đóng gói hạt giống xuất khẩu, Đóng gói phân bón (không hoạt động tại trụ sở)
|
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 9311 |
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Dịch vụ thể dục, thể thao (đào tạo, tổ chức thi đấu, chuyển giao vận động viên); Xây dựng, cho thuê sân tập và sân thi đấu thể thao.
|
📊 Thống kê doanh nghiệp tại Xã Bà Điểm
Toàn Thành phố Hồ Chí Minh: 714.175 doanh nghiệp, trong đó 510.301 đang hoạt động.
Theo loại hình
- Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN
- 417
- Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN
- 55
- Công ty cổ phần ngoài NN
- 42
- Doanh nghiệp tư nhân
- 17
- Đơn vị hành chính, đơn vị sự nghiệp
- 10
- Khác
- 1
Theo tình trạng
- Đang hoạt động
- 6.300
- Chưa xác định
- 96
- Tạm nghỉ kinh doanh
- 50
- Ngừng hoạt động, chưa chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 43
- Ngừng hoạt động, đã chấm dứt hiệu lực mã số thuế
- 39
- Ngừng hoạt động
- 36
- Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký
- 27
- Ngừng hoạt động vĩnh viễn
- 10
- Chờ cập nhật số định danh cá nhân
- 4
- Tạm ngừng hoạt động
- 1
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Xã Bà Điểm 6.606 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Thương mại xuất nhập khẩu Bình Phát 3/8 Nguyễn Thị Sóc, Ấp Bắc Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317214057
- 2 Công ty TNHH Nệm Thắng Lợi 81/4 ấp 3, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0314243042
- 3 Chi nhánh 6 - Công ty TNHH Phát triển Giáo Dục Ace 59B - 60 Ấp Hậu Lân, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318914647-006
- 4 Công ty TNHH May Gia Công Nguyễn Hùng 64/9N, Đường Xuân Thới Thượng 7-6, Ấp 7, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319676762
- 5 Công ty TNHH 2 Fun 26/1X Đường Bà Điểm 8D, Ấp Đông Lân, Xã Bà Điểm, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317535879
- 6 Công ty TNHH 1 2 3 Chân Trời Mới 63/21E Phạm Văn Sáng, Tổ 4, ấp 2, Xã Xuân Thới Thượng, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0313527958
- 7 Công ty TNHH Thương mại Nội Thất Trần Vũ 50/6L Phan Văn Hớn, ấp 37, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319610218
- 8 Công ty TNHH Nam Trương 40/10 đường Tuyên Xuân Thới Thượng 4, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319610176
- 9 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Thiện Cường 58/11 Đường Tiền Lân 15, Ấp Tiền Lân 10, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319608561
- 10 Công ty TNHH Nhôm Kính Tâm Thiên Phúc 79/2 Ấp Xuân Thới Thượng 10, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319672140
Nơi khác trong Thành phố Hồ Chí Minh 714.175 doanh nghiệp
- 1 Công ty cổ phần Sữa Việt Nam 10 Tân Trào, Phường Tân Phú, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh 0300588569
- 2 Công ty TNHH Sunflowers Center - Chi nhánh 1 251 Trần Bình Trọng, Phường Chợ Quán, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318247104-001
- 3 Công ty TNHH 83 Store Số 64 Nguyễn Thị Sáng, Tổ 13, Ấp 6, Xã Đông Thạnh, Huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh 0317277314
- 4 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng - Tại Bình Dương Số 23H/2, khu phố Bình Đáng, Phường Bình Hòa, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-001
- 5 Công ty TNHH 1 Beauty Tầng 1, Tòa nhà Packsimex, 52 Đông Du, Phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh 0314396810
- 6 Chi nhánh công ty TNHH Giải Pháp Kiến Trúc Ok Tầng trệt và Lầu 1 số 70-70A-B-C đường Hòa Bình, Phường Hòa Bình, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318625613-001
- 7 Công ty TNHH Đầu tư Premier Property Holdings 699 Nguyễn Kiệm, Phường Hạnh Thông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0319619299
- 8 Chi nhánh công ty TNHH Thương mại - Dịch vụ - Sản xuất Quang Thịnh Hưng 1022 Tạ Quang Bửu, Phường Bình Đông, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0304608304-003
- 9 Công ty TNHH 2bravo Performance Vietnam Số 17 đường 42, Phường Thảo Điền, Thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh 0318728030
- 10 Công ty TNHH Sunflowers Center 29 đường 17, khu phố 38, Phường Linh Xuân, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam. 0318247104
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🆕 Doanh nghiệp mới đăng ký tại Xã Bà Điểm
- 1 Công ty TNHH May Gia Công Nguyễn Hùng 64/9N, Đường Xuân Thới Thượng 7-6, Ấp 7, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319676762
- 2 Công ty TNHH Motel Thiên Dương 65/9B Đường Đông Lân - Hưng Lân, Ấp Hậu Lân, Cư xá Bà Điểm, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319676392
- 3 Công ty TNHH Nhôm Kính Tâm Thiên Phúc 79/2 Ấp Xuân Thới Thượng 10, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319672140
- 4 Văn phòng đại diện Số 02 Tại Thành Phố Hồ Chí Minh - Công ty TNHH Dịch vụ Bảo Vệ Việt Á Số 21 đường XTT-1C, Ấp 45, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0104945172-005
- 5 Công ty TNHH Sản xuất Và thương mại Novabags 121/1R, Đường Xuân Thới Thượng 14, Ấp 5, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319611814
- 6 Công ty TNHH Nam Trương 40/10 đường Tuyên Xuân Thới Thượng 4, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319610176
- 7 Chi nhánh công ty TNHH Sản xuất thương mại dịch vụ Nhãn Mác Gia Tân 94/6 Ấp 49, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0318026345-001
- 8 Công ty TNHH Thương mại Nội Thất Trần Vũ 50/6L Phan Văn Hớn, ấp 37, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319610218
- 9 Công ty TNHH Dịch vụ Môi Trường Xanh Sài Gòn Số 57/8A, Ấp 6, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319608730
- 10 Công ty TNHH Thương mại xây dựng Thiện Cường 58/11 Đường Tiền Lân 15, Ấp Tiền Lân 10, Xã Bà Điểm, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam 0319608561
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 5 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 1 lượt, giảm 75% so với bảy ngày trước đó (4 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Xã Bà Điểm
Cấp phường/xã 6.606 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Xã Bà Điểm →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Xã Bà Điểm trên FindBase được mở 17.495 lượt, trung bình 583,2 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 01/10 với 2310 lượt. Bảy ngày qua có 4.522 lượt, giảm 63% so với bảy ngày trước đó (12.197 lượt). Cộng dồn từ đầu là 17.967 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Xã Bà Điểm — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
📈 Lượt xem địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cấp tỉnh/thành 714.175 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Thành phố Hồ Chí Minh →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Thành phố Hồ Chí Minh trên FindBase được mở 1.998.802 lượt, trung bình 66626,7 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 04/10 với 228020 lượt. Bảy ngày qua có 549.810 lượt, giảm 55% so với bảy ngày trước đó (1.234.447 lượt). Cộng dồn từ đầu là 2.101.660 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Thành phố Hồ Chí Minh — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.