Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Toàn Thắng
Thôn Tống Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định
Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Toàn Thắng có mã số thuế 0600296990, hoạt động từ ngày 01/02/2002. Người đại diện theo pháp luật: Nguyễn Văn Sơn. Ngành nghề chính: Đúc kim loại màu (mã 2432), cùng 78 ngành khác. Trụ sở tại Thôn Tống Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định. Tình trạng: Đang hoạt động.
📋 Thông tin pháp lý
| Mã số thuế | 0600296990 |
|---|---|
| Địa chỉ | Thôn Tống Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định |
| Địa giới hiện nay | Mới từ 01/7/2025 Tỉnh Ninh Bình chỉ xác định được tới cấp tỉnh |
| Địa giới cũ | Tỉnh Nam Định trước 01/7/2025 |
| Loại đơn vị | Doanh nghiệp / trụ sở chính |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Sơn |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/02/2002 |
| Loại hình doanh nghiệp | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
📞 Liên hệ
- 0228395•••• Gửi yêu cầu ẩn số phone
Chỉ tài khoản đã được quản trị viên duyệt mới xem được số đầy đủ — số điện thoại của chi nhánh và hộ kinh doanh thường là số cá nhân của chủ. Chính sách hiển thị
🏭 Doanh nghiệp cùng ngành nghề chính
- 1 Công ty TNHH MTV Đúc Đồng Trương Tiến Tổ 3, Xã Ý Yên, Ninh Bình, Việt Nam. 0601324993
- 2 Công ty TNHH CKĐ Minh Quân Thôn An Hạ, Xã Vũ Dương, Ninh Bình, Việt Nam. 0601222448
- 3 Công ty TNHH Cơ Khí Anh Đức Thôn Nhất Nhì, Xã Tân Minh, Ninh Bình, Việt Nam. 0601232118
- 4 Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Và thương mại Giang Anh Thôn Tống Xá, Xã Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601328853
- 5 Công ty TNHH Nhôm Đúc An Thịnh Phát Xóm 11, Xã Hải Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601325796
- 6 Công ty TNHH An Đức Phát Al Xóm 2, Xã Hải Hưng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601247925
- 7 Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Và thương mại Anh Long Thôn Vàng Bùng, Xã Vũ Dương, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601300181
- 8 Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Tiến Đạt Lô 1-8-9 Cụm CN Yên Dương, Xã Vũ Dương, Ninh Bình, Việt Nam. 0600267037
- 9 Công ty cổ phần sản xuất thương mại Kim Tài Phát CCN tập trung Đồng Côi, Xã Nam Trực, Ninh Bình, Việt Nam. 0601325002
- 10 Công ty TNHH Cơ Khí Đúc Và thương mại Hoàng Anh Thôn An Hạ, Xã Yên Bình, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định 0601194399
🧾 Thông tin xuất hoá đơn
Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH CƠ KHÍ ĐÚC TOÀN THẮNG Mã số thuế: 0600296990 Địa chỉ: Thôn Tống Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Tỉnh Ninh Bình
Địa chỉ trên đây đã viết lại theo địa giới hành chính mới sau
sáp nhập ngày 01/7/2025. Hoá đơn điện tử lập từ mốc này ghi theo
địa chỉ mới — Nghị định 70/2025/NĐ-CP; giấy chứng nhận đăng ký
doanh nghiệp thì không bắt buộc đổi.
Địa chỉ trên giấy đăng ký: Thôn Tống Xá, Xã Yên Xá, Huyện Ý Yên, Tỉnh Nam Định
🏭 Ngành nghề kinh doanh
| 2432 |
Đúc kim loại màu
ngành chính Đúc các sản phẩm chi tiết bằng gang, thép, kim loại màu
|
| 0118 |
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh
Trồng hoa
|
| 0119 |
Trồng cây hàng năm khác
Trồng cây cảnh
|
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0231 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0722 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 |
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Sản xuất vôi
|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Gia công chế tạo thiết bị máy móc, kết cấu thép
|
| 2599 |
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Sản xuất đồ dùng bằng kim loại cho nhà bếp, nhà vệ sinh và nhà ăn
|
| 2640 |
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
- Sản xuất các thiết bị điện và điện tử (không bao gồm thiết kế điện công trình); - Sản xuất các vật tư, thiết bị điện - tin học phục vụ các ngành, thiết bị lạnh và điều hòa không khí, thiết bị và phụ kiện cho đường dây tải, trạm điện, các thiết bị cảnh báo, cảnh vệ; - Chế tạo, tích hợp, đào tạo, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực điện, điện tử, các loại tủ bảng điện, tủ điều khiển, hệ thống điện, tự động hóa và đo lường điều khiển, tin học viễn thông phục vụ các ngành công nghiệp, nông nghiệp, công nghệ môi trường, giao thông và dân dụng, hệ thống thí nghiệm;
|
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 2829 |
Sản xuất máy chuyên dụng khác
Sản xuất máy sản xuất vật liệu xây dựng
|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác |
| 3320 |
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Lắp đặt dây chuyền sản xuất và chuyển giao công nghệ
|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 |
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
Xây dựng công trình thủy lợi
|
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4293 |
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
Xây dựng công trình công nghiệp, nhà xưởng
|
| 4299 |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác, hạ tầng kỹ thuật,
|
| 4311 |
Phá dỡ
Thi công tháo dỡ công trình (Không sử dụng mìn nổ)
|
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 |
Lắp đặt hệ thống điện
Lắp đặt các vật tư, thiết bị điện - tin học phục vụ các ngành, thiết bị và phụ kiện cho đường dây tải, trạm điện, các thiết bị cảnh báo, cảnh vệ;
|
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 |
Đại lý, môi giới, đấu giá
Đại lý ký gửi hàng hóa
|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 |
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
- Bán buôn các sản phẩm Điện tử- Viễn thông; - Bán buôn các sản phẩm điện, điện tử và tin học;
|
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4662 |
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép
|
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Mua bán sắt, thép phế liệu; Mua bán thiết bị, phế liệu, hàng thanh lý
|
| 4690 |
Bán buôn tổng hợp
Dịch vụ thương mại
|
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7490 |
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
- Nghiên cứu, thiết kế các hệ thống thiết bị truyền hình kỹ thuật số, truyền hình vệ tinh, CATV; - Dịch vụ tư vấn khoa học công nghệ điện tử tin học; - Dịch vụ kỹ thuật hệ thống tự động hóa, hệ thống điện, hệ thống điều khiển; - Tích hợp hệ thống tự động hóa, hệ thống điện, hệ thống điều khiển; - Tư vấn, nghiên cứu, lắp đặt thiết bị điện, hệ thống điện, tự động hóa - cơ khí, đo lường, điều khiển, thiết bị tin học, viễn thông (không bao gồm thiết kế điện công trình và tư vấn thiết kế hệ thống thông tin đối với công trình thông tin liên lạc, bưu chính viễn thông); - Tư vấn và chuyển giao công nghệ;
|
| 7710 |
Cho thuê xe có động cơ
Cho thuê ôtô
|
| 7730 |
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính)
|
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
📍 Doanh nghiệp cùng khu vực
Tại Tỉnh Ninh Bình 49.354 doanh nghiệp
- 1 Công ty TNHH Hương Liệu Hóa Phẩm Nhật Bản Lô CN-1.13, Cụm Công nghiệp Lê Hồ, Phường Lê Hồ, Ninh Bình, Việt Nam. 0700909256
- 2 Công ty TNHH Cây Xanh Công Trình Xóm 2, Thôn Nam Hà, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601157679
- 3 Hợp tác xã Áo Dài Thiên Tuyết Xóm 4, Xã Hồng Thuận, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601283708
- 4 Công ty TNHH MTV Sản xuất Và thương mại Đặng Tú Xóm 3, Nam Hải, Xã Nghĩa Lâm, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601301890
- 5 Công An Xa� Giao Laêc Xo�m 6, Xã Giao Lạc, Huyện Giao Thuỷ, Tỉnh Nam Định 0601279620
- 6 Công ty TNHH Cây Xanh Tuệ Lanh Nhà ông Nguyễn Văn Tuệ, Xóm Thắng Lợi, Xã Nam Hồng, Tỉnh Ninh Bình, Việt Nam 0601312405
- 7 Công ty cổ phần Bao Bì Ngọc Sơn Ninh Bình Cụm công nghiệp Tân Thịnh, Xã Nam Hồng, Ninh Bình, Việt Nam. 0601323781
- 8 Công ty TNHH Công Nghệ Inux Xóm 7, Xã Giao Hòa, Ninh Bình, Việt Nam. 0601272174
- 9 Công ty TNHH Sản xuất thương mại Và dịch vụ Đức Thắng Số 5/37 Nguyễn Văn Trỗi, Phường Nam Định, Ninh Bình, Việt Nam. 0600716677
- 10 Công ty TNHH Đo Đạc Bản Đồ Bảo Châu Thôn Bái, Xã Đồng Thái, Ninh Bình, Việt Nam. 2700947953
Xếp theo lượt xem trên FindBase trong 90 ngày gần nhất, chỉ tính đơn vị đang hoạt động. Đây không phải xếp hạng quy mô hay doanh thu.
🏢 Chi nhánh và đơn vị liên quan
📈 Lượt xem hồ sơ
Trong 30 ngày gần nhất, hồ sơ này được mở 6 lượt, trung bình 0,2 lượt mỗi ngày. Bảy ngày qua có 3 lượt, tăng 0% so với bảy ngày trước đó (3 lượt). Cộng dồn từ đầu là 6 lượt.
Đây là số lượt mở trang hồ sơ trên FindBase, không phải chỉ số hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
📈 Lượt xem địa bàn Tỉnh Ninh Bình
Cấp tỉnh/thành 49.354 doanh nghiệp Xem danh sách doanh nghiệp tại Tỉnh Ninh Bình →
Trong 30 ngày gần nhất, các trang thuộc Tỉnh Ninh Bình trên FindBase được mở 229.302 lượt, trung bình 7643,4 lượt mỗi ngày. Ngày nhiều lượt nhất là 11/10 với 22384 lượt. Bảy ngày qua có 73.198 lượt, giảm 35% so với bảy ngày trước đó (113.341 lượt). Cộng dồn từ đầu là 257.607 lượt.
Đây là lượt mở trang trên FindBase thuộc Tỉnh Ninh Bình — trang danh sách địa bàn và trang hồ sơ của doanh nghiệp có trụ sở tại đây. Không phải số lượt truy cập website của địa phương, cũng không phải chỉ số kinh tế nào.
Dữ liệu cập nhật . Thông tin tổng hợp từ nguồn công khai, không thay thế việc xác minh tại cơ quan có thẩm quyền.